VONHOA.COM
← Về trang chủ
FTI logo

FTICông nghiệp - Thương mại Hữu Nghị

UPCoM#954

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị

Ô tô và phụ tùng · Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị

Giá hiện tại
2.500
0.00%
Vốn hóa
9.8B
Xếp hạng
#954
KLCP lưu hành
3.9M
Khối lượng GD
138K
Đỉnh 52 tuần
2.500
Đáy 52 tuần
2.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị (FTI) có tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp Mô tô Xe đạp được thành lập vào năm 1985. FTI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang hợp tác kinh doanh khai thác 2 mặt bằng với tổng diện tích 9.229,5m2 tại số 279 Nơ Trang Long - quận Bình Thạnh - thành phố Hồ Chí Minh và số 357 Lê Hồng Phong - quận 10 - thành phố Hồ Chí Minh. Hoạt động sản xuất kinh doanh linh kiện cơ khí, xe đạp đang tạm ngưng do thiếu vốn và mặt bằng xây dựng nhà xưởng sản xuất. FTI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
3.7
P/B
0.1
EPS
1.010 đ
ROE
3.1 %
ROA
2.3 %
Doanh thu
8.5B (+4.5%)
Lợi nhuận ròng
4.0B (+292.0%)
Vốn hóa thị trường
9.8B18B27B2021-082022-032022-102023-052023-122024-07

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20269.8B-32.43%
202414.6B0.00%
202314.6B0.00%
202214.6B+5.71%
202113.8B0.00%
202013.8B+40.00%
20199.8B

Cổ đông lớn — FTI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên87.26%
2Nguyễn Thị Kim Thanh0.14%

Ban lãnh đạo — FTI

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thị Kim ThanhKế toán trưởng
2Vũ Cương QuyếtPhó Tổng Giám đốc
3Lê Tấn DươngChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Trần Hiền PhúcTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
5HUỲNH VĂN QUANG TRUNGThành viên Ban kiểm soát
6Hoàng Bích ChâuThành viên Ban kiểm soát
7Võ Hồng PhongTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Ô tô và phụ tùng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HUT logo
HUT
15.20016.2T
2
HHS logo
HHS
10.9004.7T
3
VVS logo
VVS
85.4001.8T
4
SVC logo
SVC
18.5501.7T
5
DRC logo
DRC
11.0501.7T
6
CTF logo
CTF
17.1501.6T
7
CSM logo
CSM
14.1501.5T
8
HAX logo
HAX
9.200988.4B
9
TMT logo
TMT
11.100409.3B