VONHOA.COM
← Về trang chủ
APT logo

APTThủy hải sản Sài Gòn

UPCoM#904

Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

Sản xuất thực phẩm · Thủy hải sản Sài Gòn

Giá hiện tại
1.700
0.00%
Vốn hóa
15.0B
Xếp hạng
#904
KLCP lưu hành
8.8M
Khối lượng GD
200
Đỉnh 52 tuần
3.600
Đáy 52 tuần
1.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thủy hải sản Sài Gòn

Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy Hải sản Sài Gòn (APT), tiền thân là Công ty Kinh doanh Thủy hải sản, được thành lập từ năm 1976. APT được chuyển đổi mô hình hoạt động từ Công ty Nhà nước sang công ty Cổ phần từ tháng 01 năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Nuôi trồng thủy sản; Mua bán vật tư phục vụ ngành nuôi trồng thủy sản; mua bán, chế biến thủy hải sản; gia công các mặt hàng thủy hải sản; sản xuất, mua bán thức ăn gia súc. Thị trường xuất khẩu chính là EU, USA, Australia, Japan, Korea, ASEAN. Đối với thị trường nội địa, sản phẩm công ty được cung ứng cho các tập đoàn bán sĩ, lẻ, các hệ thống siêu thị lớn trong cả nước như METRO, Big C, Coop-Mart, Maximart, Lotte Mart. Hiện nay công ty chế biến hàng năm 20.000-30.000 tấn thủy hải sản các loại, trong đó 60% dành cho xuất khẩu. Sản phẩm của công ty đã có mặt trên 25 quốc gia. Ngày 07/06/2019, APT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
-0.0
P/B
0.0
EPS
-130.999 đ
ROE
56.4 %
ROA
-621.4 %
Doanh thu
267.9B (+6.6%)
Lợi nhuận ròng
-1.152.794.123.823 (-472.4%)
Vốn hóa thị trường
15B30B45B2021-082022-062023-042024-022024-122026-06

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202615.0B-22.73%
202519.4B-31.25%
202428.2B+68.42%
202316.7B-20.83%
202221.1B-45.45%
202138.7B+22.22%
202031.7B-10.00%
201935.2B

Cổ đông lớn — APT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Somo Việt Nam41.09%
2Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên30.00%
3Mạc Bùi Nhã Uyên22.00%
4Đoàn Thị Thu Hà0.04%
5Mai Minh Vương0.01%
6Nguyễn Thành Vinh0.00%

Ban lãnh đạo — APT

#Họ tênChức vụ
1Đoàn Thị Thu HàKế toán trưởng
2Mai Minh VươngPhó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Thành VinhPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
4Vũ Minh BảoTrưởng Ban kiểm soát
5Lê Thị Thùy TrangThành viên Ban kiểm soát
6Trương Tiến DũngThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
7Đỗ Ngọc NgaThành viên Hội đồng Quản trị
8Hoàng Thị HồngThành viên Ban kiểm soát
9NGUYỄN LÂM VINH HUYChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
137.800178.4T
2
VNM logo
VNM
56.200117.5T
3
MSN logo
MSN
68.00098.3T
4
HAG logo
HAG
14.60018.5T
5
SBT logo
SBT
21.05018.0T
6
QNS logo
QNS
48.60017.9T
7
VSF logo
VSF
32.00016T
8
KDC logo
KDC
49.70014.4T
9
VHC logo
VHC
56.70012.7T
10
MML logo
MML
28.4009.7T