← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-07-24 · 55 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.200 ▼5.08% | 255.4B | +86.67% | |
| 2 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 106.000 | 757.6B | +39.11% | |
| 3 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 32.400 ▲5.54% | 16.2T | +32.79% | |
| 4 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 47.000 ▲0.64% | 1.5T | +19.83% | |
| 5 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.600 ▼1.85% | 332.0B | +18.97% | |
| 6 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.290 ▼3.38% | 319.7B | +18.09% | |
| 7 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.800 | 1.4T | +11.48% | |
| 8 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 57.800 ▲0.87% | 696.3B | +10.31% | |
| 9 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.900 | 303.0B | +9.94% | |
| 10 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 7.300 ▼3.95% | 215.0B | +5.80% | |
| 11 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.600 ▼0.42% | 17.5T | +3.70% | |
| 12 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.600 ▼1.49% | 7.3T | +3.13% | |
| 13 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.800 ▲0.75% | 2.9T | +1.32% | |
| 14 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.890 ▼0.14% | 72.0B | +0.15% | |
| 15 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.000 ▼3.61% | 355.2B | 0.00% | |
| 16 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.000 ▲0.20% | 8.4T | -0.81% | |
| 17 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.900 ▲1.90% | 123.1T | -2.32% | |
| 18 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.200 ▲1.41% | 77.6B | -2.70% | |
| 19 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.900 | 12.1T | -2.88% | |
| 20 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▲1.23% | 738.2B | -3.89% | |
| 21 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.350 ▲0.15% | 2.2T | -4.05% | |
| 22 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 48.700 ▼0.20% | 14.1T | -4.10% | |
| 23 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.600 ▼5.36% | 1.3T | -4.50% | |
| 24 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 39.000 ▼1.27% | 1.5T | -5.80% | |
| 25 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 360.000 | 2.9T | -10.00% | |
| 26 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.670 ▼0.35% | 2.3T | -11.41% | |
| 27 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.000 | 6.0T | -11.76% | |
| 28 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 45.000 | 757.3B | -12.62% | |
| 29 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 23.200 ▲3.11% | 122.8B | -15.33% | |
| 30 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.700 ▼2.50% | 2.5T | -15.83% | |
| 31 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.750 | 17.7T | -16.67% | |
| 32 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 ▼2.26% | 1.1T | -16.67% | |
| 33 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 63.900 ▼0.16% | 92.4T | -16.80% | |
| 34 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.000 ▼0.36% | 17.7T | -16.91% | |
| 35 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 25.850 ▼6.85% | 343.1B | -17.15% | |
| 36 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 127.700 ▼3.18% | 1.3T | -21.12% | |
| 37 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 28.900 ▼0.34% | 8.8T | -21.68% | |
| 38 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.900 ▼0.48% | 4.4T | -22.30% | |
| 39 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.800 ▼3.23% | 489.1B | -23.20% | |
| 40 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.600 ▼4.17% | 142.9B | -23.33% | |
| 41 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 26.500 ▼2.57% | 9.0T | -24.72% | |
| 42 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 135.000 ▼0.74% | 174.8T | -25.00% | |
| 43 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.500 ▼3.57% | 187.3B | -27.81% | |
| 44 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.100 ▲0.20% | 590.0B | -28.43% | |
| 45 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 7.970 ▲6.98% | 551.7B | -29.16% | |
| 46 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 14.300 | 57.2B | -29.21% | |
| 47 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.730 | 1.3T | -30.54% | |
| 48 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.700 | 176.6B | -31.35% | |
| 49 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.900 ▼1.17% | 4.5T | -33.33% | |
| 50 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.100 | 6.2T | -39.25% | |
| 51 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.100 ▲1.06% | 826.0B | -42.47% | |
| 52 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 24.600 | 590.5B | -42.92% | |
| 53 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 ▲6.25% | 21.8B | -43.33% | |
| 54 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 3.200 | 100.0B | -55.56% | |
| 55 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 21.600 ▼0.92% | 103.7B | -69.32% |