← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-09-08 · 50 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.900 | 271.4B | +98.33% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 75.700 ▼0.39% | 9.5T | +93.61% | |
| 3 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 10.250 ▲0.99% | 395.3B | +46.01% | |
| 4 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.650 ▼2.29% | 333.6B | +19.53% | |
| 5 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.700 ▼0.45% | 1.5T | +13.96% | |
| 6 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 9.100 ▲1.11% | 404.0B | +13.75% | |
| 7 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.900 | 685.5B | +8.59% | |
| 8 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.450 ▲5.97% | 77.9B | +8.28% | |
| 9 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.200 | 18.1T | +7.19% | |
| 10 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.100 | 13.1T | +6.97% | |
| 11 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.400 | 1.3T | +4.92% | |
| 12 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.700 ▲0.39% | 15.0T | +1.81% | |
| 13 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.000 ▲0.49% | 127.5T | +1.16% | |
| 14 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.700 | 2.9T | +0.95% | |
| 15 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.500 ▲0.81% | 8.4T | +0.20% | |
| 16 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.400 ▼1.54% | 7.1T | 0.00% | |
| 17 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 | 76.5B | -4.05% | |
| 18 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 6.500 | 191.4B | -5.80% | |
| 19 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.200 ▼0.19% | 11.7T | -5.95% | |
| 20 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.550 ▼0.30% | 2.2T | -6.28% | |
| 21 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.990 | 719.3B | -6.35% | |
| 22 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 149.800 ▼0.33% | 1.5T | -7.47% | |
| 23 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.800 ▼0.87% | 19.5T | -8.43% | |
| 24 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 34.500 | 619.2B | -10.62% | |
| 25 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 68.400 ▼0.29% | 98.9T | -10.94% | |
| 26 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.200 ▲0.83% | 128.1B | -11.68% | |
| 27 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.000 | 601.9B | -12.40% | |
| 28 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.100 ▼0.31% | 9.8T | -13.01% | |
| 29 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.800 | 2.5T | -15.11% | |
| 30 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.350 ▼2.19% | 2.2T | -16.41% | |
| 31 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | -16.67% | |
| 32 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.100 ▼1.40% | 5.7T | -17.06% | |
| 33 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 13.950 ▼0.36% | 17.7T | -17.21% | |
| 34 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 142.600 ▲0.56% | 184.6T | -20.77% | |
| 35 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.700 ▲4.44% | 146.0B | -21.67% | |
| 36 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 27.500 ▼3.85% | 9.4T | -21.87% | |
| 37 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 15.300 ▼1.29% | 61.2B | -24.26% | |
| 38 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.000 ▲1.45% | 194.2B | -25.13% | |
| 39 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.640 ▼1.28% | 472.8B | -25.76% | |
| 40 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 22.800 | 302.6B | -26.92% | |
| 41 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.300 ▲0.40% | 592.4B | -28.14% | |
| 42 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.830 ▼0.41% | 1.3T | -29.07% | |
| 43 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.900 ▲0.78% | 179.4B | -30.27% | |
| 44 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.500 ▼1.60% | 3.9T | -31.23% | |
| 45 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.300 ▼2.10% | 4.3T | -35.70% | |
| 46 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.750 ▼1.18% | 6.4T | -36.79% | |
| 47 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.000 ▲0.53% | 821.7B | -42.77% | |
| 48 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 5.700 ▲1.79% | 67.3B | -50.86% | |
| 49 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 18.600 ▼1.59% | 446.5B | -56.84% | |
| 50 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 16.600 ▼2.35% | 79.7B | -76.42% |