← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-07-24 · 43 công ty · Dịch vụ tài chính
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 112.800 ▲6.42% | 10.3T | +114.86% | |
| 2 | PSI Chứng khoán Dầu khí | Chứng khoán Dầu khí | 9.900 ▲1.02% | 592.4B | +28.57% | |
| 3 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 25.600 ▼1.35% | 27.6T | +19.69% | |
| 4 | ABW Chứng khoán An Bình | Chứng khoán An Bình | 13.700 ▲3.79% | 1.4T | +17.09% | |
| 5 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 12.500 ▼0.40% | 9.5T | +16.28% | |
| 6 | VUA Chứng khoán Stanley Brothers | Chứng khoán Stanley Brothers | 17.600 ▲1.15% | 3.5T | +15.79% | |
| 7 | TCI Chứng khoán Thành Công | Chứng khoán Thành Công | 10.000 | 1.2T | +6.16% | |
| 8 | BMS Chứng khoán Bảo Minh | Chứng khoán Bảo Minh | 13.400 ▼0.74% | 2.7T | +5.51% | |
| 9 | ORS Chứng khoán Tiên Phong | Chứng khoán Tiên Phong | 13.100 ▼2.60% | 8.2T | +0.77% | |
| 10 | DSE Chứng Khoán DNSE | Chứng Khoán DNSE | 21.950 ▼0.90% | 9.4T | +0.13% | |
| 11 | HAC Chứng khoán Hải Phòng | Chứng khoán Hải Phòng | 9.700 ▲11.49% | 1.3T | 0.00% | |
| 12 | EVS Chứng khoán EVS | Chứng khoán EVS | 5.800 ▼4.92% | 955.8B | -1.69% | |
| 13 | TVS Chứng khoán Thiên Việt | Chứng khoán Thiên Việt | 14.000 ▼2.10% | 3.1T | -4.76% | |
| 14 | PHS Chứng khoán Phú Hưng | Chứng khoán Phú Hưng | 9.600 | 1.9T | -5.88% | |
| 15 | WSS Chứng khoán Phố Wall | Chứng khoán Phố Wall | 6.200 ▼1.59% | 311.9B | -6.06% | |
| 16 | TVC Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | 8.000 ▼2.44% | 769.2B | -6.98% | |
| 17 | BVS Chứng khoán Bảo Việt | Chứng khoán Bảo Việt | 26.100 ▼7.12% | 1.9T | -7.77% | |
| 18 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 25.850 ▼2.82% | 48.5T | -8.66% | |
| 19 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 16.500 ▼3.79% | 25.1T | -11.76% | |
| 20 | AGR Agriseco | Agriseco | 13.150 ▼5.05% | 3.0T | -14.33% | |
| 21 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 39.200 ▼4.62% | 90.6T | -14.41% | |
| 22 | TVB Chứng khoán T-Cap | Chứng khoán T-Cap | 6.900 ▼4.03% | 752.9B | -14.60% | |
| 23 | F88 Đầu tư F88 | Đầu tư F88 | 75.500 ▲2.03% | 8.3T | -19.87% | |
| 24 | APS CK Châu Á - TBD | CK Châu Á - TBD | 5.800 ▼6.45% | 481.4B | -20.55% | |
| 25 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 15.200 ▼5.59% | 13.7T | -21.65% | |
| 26 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 22.800 ▼3.18% | 56.8T | -21.78% | |
| 27 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 28.200 ▼3.42% | 6.9T | -25.30% | |
| 28 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 18.600 ▼4.12% | 18.6T | -25.90% | |
| 29 | AAS Chứng khoán SmartInvest | Chứng khoán SmartInvest | 7.400 ▼3.90% | 1.7T | -26.00% | |
| 30 | SBS Chứng khoán SBS | Chứng khoán SBS | 4.500 ▼2.17% | 659.7B | -26.23% | |
| 31 | VDS Chứng khoán Rồng Việt | Chứng khoán Rồng Việt | 12.000 ▼5.14% | 3.3T | -27.71% | |
| 32 | DSC Chứng khoán DSC | Chứng khoán DSC | 10.450 ▼0.48% | 2.9T | -27.93% | |
| 33 | VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.100 ▼2.38% | 185.0B | -28.07% | |
| 34 | CTS Chứng khoán Vietinbank | Chứng khoán Vietinbank | 21.500 ▼5.49% | 4.6T | -30.31% | |
| 35 | IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | 6.300 | 661.0B | -30.77% | |
| 36 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 21.600 ▼6.09% | 7.5T | -32.08% | |
| 37 | VFS Chứng khoán Nhất Việt | Chứng khoán Nhất Việt | 9.700 ▼2.02% | 1.4T | -36.18% | |
| 38 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 29.650 ▼2.47% | 72.2T | -39.05% | |
| 39 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.450 ▼3.49% | 30.5T | -40.71% | |
| 40 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.800 ▼3.41% | 22.7T | -40.83% | |
| 41 | OGC Tập đoàn Đại Dương | Tập đoàn Đại Dương | 2.120 ▼3.64% | 636.0B | -43.47% | |
| 42 | APG Chứng khoán APG | Chứng khoán APG | 4.630 ▲0.43% | 1.0T | -55.48% | |
| 43 | HVA Đầu tư HVA | Đầu tư HVA | 2.300 | 31.4B | -88.21% |