← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-10-23 · 26 công ty · Hàng cá nhân
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TTG May Thanh Trì | May Thanh Trì | 20.000 ▼4.76% | 68B | +92.31% | |
| 2 | BBT Bông Bạch Tuyết | Bông Bạch Tuyết | 16.500 ▼8.33% | 323.4B | +33.06% | |
| 3 | NTT Dệt - May Nha Trang | Dệt - May Nha Trang | 9.400 ▼7.84% | 220.9B | +10.59% | |
| 4 | TNG Đầu tư và Thương mại TNG | Đầu tư và Thương mại TNG | 19.000 ▼1.04% | 2.4T | +9.42% | |
| 5 | MSH May Sông Hồng | May Sông Hồng | 34.200 ▲2.09% | 3.8T | +7.04% | |
| 6 | SVD Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 4.670 ▼6.97% | 128.9B | +4.01% | |
| 7 | VGT VINATEX | VINATEX | 11.900 | 6.0T | +0.51% | |
| 8 | PPH Phong Phú Corp. | Phong Phú Corp. | 27.600 ▲1.85% | 2.1T | +0.36% | |
| 9 | ADS Dệt sợi DAMSAN | Dệt sợi DAMSAN | 7.710 ▲0.13% | 589.0B | -2.41% | |
| 10 | TDT Đầu tư và Phát triển TDT | Đầu tư và Phát triển TDT | 6.300 | 150.5B | -5.97% | |
| 11 | TVT May Việt Thắng | May Việt Thắng | 15.300 ▼3.16% | 321.3B | -7.27% | |
| 12 | HDM Dệt May Huế | Dệt May Huế | 32.100 ▼0.93% | 645.1B | -11.33% | |
| 13 | VGG May Việt Tiến | May Việt Tiến | 37.500 | 1.7T | -12.59% | |
| 14 | EVE Everpia | Everpia | 8.600 | 361.0B | -14.00% | |
| 15 | M10 Tổng công ty May 10 | Tổng công ty May 10 | 18.700 ▲1.08% | 593.7B | -15.77% | |
| 16 | NDT Dệt may Nam Định | Dệt may Nam Định | 4.600 | 71.9B | -16.36% | |
| 17 | NET Bột giặt Net | Bột giặt Net | 56.500 ▼1.57% | 1.3T | -16.67% | |
| 18 | HTG Dệt may Hòa Thọ | Dệt may Hòa Thọ | 34.600 | 1.2T | -20.09% | |
| 19 | LIX Bột Giặt LIX | Bột Giặt LIX | 25.500 ▼2.67% | 1.7T | -24.56% | |
| 20 | KMR MIRAE | MIRAE | 2.210 | 125.7B | -24.83% | |
| 21 | GIL XNK Bình Thạnh | XNK Bình Thạnh | 8.670 ▲6.91% | 880.8B | -36.25% | |
| 22 | AAT Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 2.090 ▼0.48% | 148.0B | -36.47% | |
| 23 | BDG May mặc Bình Dương | May mặc Bình Dương | 25.000 | 620.0B | -39.02% | |
| 24 | TCM Dệt may Thành Công | Dệt may Thành Công | 15.600 ▲0.32% | 1.7T | -40.23% | |
| 25 | STK Sợi Thế Kỷ | Sợi Thế Kỷ | 7.900 | 1.1T | -48.87% | |
| 26 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 17.450 ▼6.18% | 6.0T | -82.11% |