← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-09-09 · 21 công ty · Khai khoáng
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 48.200 ▲0.63% | 53.0T | +95.14% | |
| 2 | SHN Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 6.900 ▲2.99% | 894.3B | +43.75% | |
| 3 | DHM Khoáng sản Dương Hiếu | Khoáng sản Dương Hiếu | 6.990 ▼0.14% | 241.4B | +12.92% | |
| 4 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 111.200 ▼0.54% | 22.2T | +2.39% | |
| 5 | VIM Khoáng sản Viglacera | Khoáng sản Viglacera | 9.800 ▼3.92% | 12.3B | -7.55% | |
| 6 | THT Than Hà Tu | Than Hà Tu | 7.100 ▲1.43% | 174.4B | -10.13% | |
| 7 | TVD Than Vàng Danh | Than Vàng Danh | 8.700 | 391.2B | -13.00% | |
| 8 | TMB Than Miền Bắc - Vinacomin | Than Miền Bắc - Vinacomin | 47.100 | 706.5B | -14.21% | |
| 9 | NBC Than Núi Béo | Than Núi Béo | 7.500 ▼1.32% | 277.5B | -14.77% | |
| 10 | KCB Khoáng Sản Luyện Kim Cao Bằng | Khoáng Sản Luyện Kim Cao Bằng | 9.500 ▼2.06% | 76B | -15.18% | |
| 11 | TD6 Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.000 | 371.6B | -15.49% | |
| 12 | MGC Địa chất mỏ - TKV | Địa chất mỏ - TKV | 10.000 | 108B | -15.97% | |
| 13 | CST Than Cao Sơn - TKV | Than Cao Sơn - TKV | 10.000 ▼2.91% | 428.5B | -20.63% | |
| 14 | MTA Khoáng sản và TM Hà Tĩnh | Khoáng sản và TM Hà Tĩnh | 10.000 ▼0.99% | 1.1T | -25.37% | |
| 15 | BMC Khoáng sản Bình Định | Khoáng sản Bình Định | 11.000 ▼0.45% | 136.3B | -26.17% | |
| 16 | MIC Khoáng sản Quảng Nam | Khoáng sản Quảng Nam | 9.000 | 76.9B | -28.57% | |
| 17 | HLC Than Hà Lầm | Than Hà Lầm | 10.100 ▼1.94% | 256.7B | -29.86% | |
| 18 | BKC Khoáng sản Bắc Kạn | Khoáng sản Bắc Kạn | 12.700 ▼2.31% | 298.1B | -38.94% | |
| 19 | AAH Than Hợp Nhất | Than Hợp Nhất | 1.800 | 212.2B | -48.57% | |
| 20 | HGM Khoáng sản Hà Giang | Khoáng sản Hà Giang | 109.800 ▼0.18% | 1.4T | -52.47% | |
| 21 | VPG Đầu tư TMại XNK Việt Phát | Đầu tư TMại XNK Việt Phát | 1.720 ▲0.58% | 152.1B | -65.32% |