VONHOA.COM
← Về trang chủ
TD6 logo

TD6Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

HNX#521

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Khai khoáng · Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Khai khoángHNX2026-06-10
Giá hiện tại
7.100
0.00%
Vốn hóa
439.7B
Xếp hạng
#521
KLCP lưu hành
61.9M
Khối lượng GD
18K
Đỉnh 52 tuần
14.676
Đáy 52 tuần
6.800
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+1.43%
30D
+1.43%
60D
-11.25%
1Y
0.00%

Giới thiệu Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai- Cọc Sáu- TKV (TD6), tiền thân là Công ty Cổ phần Than Đèo nai- Vinacomin hợp nhất với Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu- Vinacomin, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác than. TD6 hiện là đơn vị quản lý, khai thác tại 2 mỏ than Đèo Nai và Cọc Sáu vởi tổng trữ lượng được phép khai thác là hơn 73,5 triệu tấn. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm than nguyên khai và các sản phẩm than thu hồi từ quá trình sàng tuyển, chế biến than nguyên khai như các loại than cục, than cám,… Ngày 16/06/2025, TD6 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
8.4
P/B
0.6
EPS
931 đ
ROE
7.8 %
ROA
2.3 %
Tỷ suất cổ tức
4.2 %
Doanh thu
5.2T (+81.1%)
Lợi nhuận ròng
57.7B (-7.8%)
Vốn hóa thị trường
434B489B545B2025-062025-082025-102025-122026-022026-042026-06

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026439.7B0.00%
2025439.7B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TD6)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-25Cổ tức tiền mặt300 đ/cp

Cổ đông lớn — TD6

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65.00%
2Vũ Thị Hương0.04%
3Thiệu Đình Giảng0.00%
4Vũ Trọng Hiến0.00%
5Trần Nhật Quang0.00%
6Nguyễn Văn Thuấn0.00%
7Phạm Thị Hoàn0.00%
8Vũ Trọng Hiển0.00%
9Nguyễn Hữu Quang0.00%
10Vũ Trọng Hùng0.00%
11Trần Thị Điệp0.00%
12Đinh Thái Bình0.00%
13Đặng Thanh Bình0.00%

So sánh cùng ngành — Khai khoáng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MSR logo
MSR
39.10043.0T
2
KSV logo
KSV
153.20030.6T
3
HGM logo
HGM
154.9002.0T
4
MVB logo
MVB
15.9001.7T
5
MTA logo
MTA
12.2001.3T
6
BMJ logo
BMJ
10.7001.1T
7
TMB logo
TMB
52.400786B
8
CST logo
CST
11.800505.6B
9
BKC logo
BKC
20.500481.2B
10
SHN logo
SHN
3.500453.6B