← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 3 năm
Cập nhật 2026-06-10 · 35 công ty · Dịch vụ tài chính
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 127.800 ▲1.51% | 11.7T | +1052.29% | |
| 2 | CTS Chứng khoán Vietinbank | Chứng khoán Vietinbank | 27.250 ▲1.87% | 5.8T | +109.50% | |
| 3 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 27.800 ▲1.28% | 30.0T | +108.40% | |
| 4 | BMS Chứng khoán Bảo Minh | Chứng khoán Bảo Minh | 14.800 ▲1.37% | 3.0T | +105.96% | |
| 5 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 17.050 ▼0.29% | 41.8T | +103.46% | |
| 6 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 18.300 ▲1.67% | 16.5T | +66.48% | |
| 7 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 19.200 ▲0.52% | 19.2T | +64.31% | |
| 8 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 13.650 ▲0.37% | 10.4T | +57.35% | |
| 9 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 26.550 ▲0.19% | 66.1T | +56.97% | |
| 10 | TVC Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | 8.700 | 836.6B | +40.32% | |
| 11 | VDS Chứng khoán Rồng Việt | Chứng khoán Rồng Việt | 13.550 ▲1.12% | 3.7T | +37.91% | |
| 12 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 33.600 ▲1.05% | 8.2T | +37.37% | |
| 13 | TCI Chứng khoán Thành Công | Chứng khoán Thành Công | 12.000 ▼2.83% | 1.4T | +30.85% | |
| 14 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 23.200 ▲0.43% | 8.0T | +28.96% | |
| 15 | AGR Agriseco | Agriseco | 14.100 ▲1.08% | 3.2T | +27.62% | |
| 16 | TVB Chứng khoán T-Cap | Chứng khoán T-Cap | 7.320 | 798.8B | +23.44% | |
| 17 | BVS Chứng khoán Bảo Việt | Chứng khoán Bảo Việt | 25.200 | 1.8T | +16.81% | |
| 18 | ORS Chứng khoán Tiên Phong | Chứng khoán Tiên Phong | 12.650 ▼0.39% | 7.9T | +14.24% | |
| 19 | HAC Chứng khoán Hải Phòng | Chứng khoán Hải Phòng | 9.300 | 1.2T | +12.05% | |
| 20 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 17.350 ▲0.29% | 26.4T | +11.77% | |
| 21 | PSI Chứng khoán Dầu khí | Chứng khoán Dầu khí | 8.900 | 532.6B | +4.71% | |
| 22 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 23.500 ▲0.43% | 27.0T | -9.22% | |
| 23 | ABW Chứng khoán An Bình | Chứng khoán An Bình | 10.800 ▲3.85% | 1.1T | -9.24% | |
| 24 | AAS Chứng khoán SmartInvest | Chứng khoán SmartInvest | 8.400 ▲1.20% | 1.9T | -11.58% | |
| 25 | WSS Chứng khoán Phố Wall | Chứng khoán Phố Wall | 6.600 | 332.0B | -16.46% | |
| 26 | TVS Chứng khoán Thiên Việt | Chứng khoán Thiên Việt | 13.000 | 2.9T | -24.72% | |
| 27 | DSC Chứng khoán DSC | Chứng khoán DSC | 13.200 ▼2.94% | 3.7T | -24.82% | |
| 28 | IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | 6.600 | 692.5B | -27.12% | |
| 29 | SBS Chứng khoán SBS | Chứng khoán SBS | 4.600 ▲4.55% | 674.4B | -39.47% | |
| 30 | APG Chứng khoán APG | Chứng khoán APG | 4.530 ▲6.84% | 1.0T | -40.63% | |
| 31 | VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.400 ▲2.33% | 198.6B | -45.00% | |
| 32 | VFS Chứng khoán Nhất Việt | Chứng khoán Nhất Việt | 10.300 ▼0.96% | 1.4T | -46.12% | |
| 33 | EVS Chứng khoán EVS | Chứng khoán EVS | 4.500 | 741.6B | -47.83% | |
| 34 | APS CK Châu Á - TBD | CK Châu Á - TBD | 7.200 ▲2.86% | 597.6B | -51.35% | |
| 35 | OGC Tập đoàn Đại Dương | Tập đoàn Đại Dương | 3.000 | 900.0B | -67.25% |