← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 3 năm
Cập nhật 2026-07-24 · 39 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DNC Điện nước Hải Phòng | Điện nước Hải Phòng | 50.000 | 501.7B | +102.56% | |
| 2 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 25.200 ▲1.20% | 719.8B | +89.37% | |
| 3 | QPH Thủy điện Quế Phong | Thủy điện Quế Phong | 34.500 | 641.1B | +89.05% | |
| 4 | BHA Thủy điện Bắc Hà | Thủy điện Bắc Hà | 21.500 | 1.4T | +58.53% | |
| 5 | SP2 Thủy điện Sử Pán 2 | Thủy điện Sử Pán 2 | 24.000 ▲2.13% | 495.0B | +46.34% | |
| 6 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 27.150 | 4.3T | +46.24% | |
| 7 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 24.900 ▲3.75% | 1.1T | +45.49% | |
| 8 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 32.550 ▲4.33% | 3.3T | +44.57% | |
| 9 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 20.000 ▲1.01% | 1.3T | +37.50% | |
| 10 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 21.000 ▲0.72% | 4.9T | +35.28% | |
| 11 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 10.500 ▼0.94% | 1.9T | +33.79% | |
| 12 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 36.000 | 1.8T | +29.13% | |
| 13 | TDB Thủy điện Định Bình | Thủy điện Định Bình | 40.000 ▲2.56% | 329.2B | +24.86% | |
| 14 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.350 ▼1.48% | 41.0T | +21.45% | |
| 15 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 13.900 | 959.1B | +18.34% | |
| 16 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 54.000 | 583.3B | +16.82% | |
| 17 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 24.650 ▲0.61% | 1.2T | +14.85% | |
| 18 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.800 | 10.1T | +14.40% | |
| 19 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 41.000 ▼1.20% | 3.1T | +8.05% | |
| 20 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 39.100 ▼2.25% | 4.9T | +7.78% | |
| 21 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 11.000 ▲0.92% | 7.5T | +7.39% | |
| 22 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.200 ▼0.43% | 1.9T | +5.47% | |
| 23 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 46.500 | 3.3T | +1.76% | |
| 24 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 9.650 | 582.6B | +0.78% | |
| 25 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 20.700 ▼1.43% | 2.2T | -2.15% | |
| 26 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 15.500 | 232.5B | -2.52% | |
| 27 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 29.000 | 609.0B | -2.54% | |
| 28 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 44.400 ▼0.22% | 24.0T | -6.66% | |
| 29 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.200 | 134.6B | -6.75% | |
| 30 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 31.900 ▼0.31% | 2.0T | -9.55% | |
| 31 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 10.900 ▼0.91% | 4.9T | -10.48% | |
| 32 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 22.400 ▲1.82% | 25.2T | -14.70% | |
| 33 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 21.300 ▼0.23% | 6.1T | -18.06% | |
| 34 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 11.950 ▼0.83% | 4.3T | -18.52% | |
| 35 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 41.300 ▼0.96% | 392.4B | -21.04% | |
| 36 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 9.010 ▼0.11% | 2.9T | -24.95% | |
| 37 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 9.500 ▼3.06% | 4.8T | -29.66% | |
| 38 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 7.800 | 471.8B | -35.26% | |
| 39 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.500 | 96.5B | -42.86% |