← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 3 năm
Cập nhật 2026-09-08 · 36 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 55.900 ▲3.14% | 464.0B | +72.80% | |
| 2 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 11.400 ▲0.88% | 2.0T | +45.61% | |
| 3 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 25.800 ▼1.34% | 4.1T | +36.31% | |
| 4 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 23.200 | 1.0T | +34.92% | |
| 5 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 21.300 | 5.0T | +33.36% | |
| 6 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 20.200 | 1.4T | +32.37% | |
| 7 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 31.300 ▼0.48% | 3.2T | +28.56% | |
| 8 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 32.600 | 1.4T | +22.13% | |
| 9 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 32.600 ▲0.31% | 1.6T | +20.78% | |
| 10 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 24.850 ▼0.40% | 1.5T | +20.63% | |
| 11 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 12.750 ▼0.78% | 39.1T | +20.05% | |
| 12 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 41.000 | 1.3T | +16.87% | |
| 13 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 13.850 | 955.6B | +15.25% | |
| 14 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 52.800 ▼0.56% | 3.7T | +14.32% | |
| 15 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.300 | 9.8T | +10.40% | |
| 16 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 23.900 | 1.1T | +10.13% | |
| 17 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 14.000 | 466.8B | +9.78% | |
| 18 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 9.790 ▲1.45% | 591.1B | +8.34% | |
| 19 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.800 | 4.8T | +8.03% | |
| 20 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 20.700 | 2.2T | +4.81% | |
| 21 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.300 ▼1.69% | 2.0T | +4.54% | |
| 22 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 10.500 | 7.2T | -0.22% | |
| 23 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 16.400 | 246B | -2.29% | |
| 24 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 45.650 ▼0.22% | 24.7T | -2.83% | |
| 25 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 11.100 | 5.0T | -9.05% | |
| 26 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 25.500 ▼1.92% | 535.5B | -10.15% | |
| 27 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 39.600 ▼3.41% | 3.0T | -11.09% | |
| 28 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 12.700 | 4.6T | -11.69% | |
| 29 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.300 ▼0.61% | 135.4B | -14.70% | |
| 30 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 8.880 | 2.8T | -19.27% | |
| 31 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 20.450 | 5.9T | -19.33% | |
| 32 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 42.000 ▲0.72% | 399B | -20.92% | |
| 33 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 21.350 ▼0.47% | 24.0T | -22.62% | |
| 34 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 9.400 ▼1.05% | 4.7T | -28.52% | |
| 35 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 7.350 ▼0.41% | 444.6B | -41.18% | |
| 36 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.500 ▲4.17% | 96.5B | -44.34% |