← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-06-10 · 34 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 62.000 | 514.6B | +57.96% | |
| 2 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 18.300 | 274.5B | +27.70% | |
| 3 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 22.300 ▲0.22% | 6.4T | +27.30% | |
| 4 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.650 | 41.9T | +26.55% | |
| 5 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 23.300 ▼0.64% | 26.2T | +21.99% | |
| 6 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 57.000 | 615.7B | +16.72% | |
| 7 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 14.100 ▲0.36% | 972.9B | +7.64% | |
| 8 | HIO Helio Energy | Helio Energy | 7.700 ▼3.75% | 323.4B | +6.94% | |
| 9 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 10.550 ▲0.48% | 1.9T | +2.57% | |
| 10 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 25.450 ▼0.20% | 2.7T | +2.41% | |
| 11 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 30.000 ▼0.99% | 856.9B | +2.37% | |
| 12 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 35.900 ▼1.37% | 1.8T | +1.30% | |
| 13 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 35.000 ▼0.28% | 3.5T | +0.52% | |
| 14 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.000 ▲0.84% | 5.4T | -0.37% | |
| 15 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 33.800 | 1.4T | -1.78% | |
| 16 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 19.600 | 1.3T | -5.73% | |
| 17 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.750 ▼0.12% | 10.1T | -5.93% | |
| 18 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 26.150 ▼0.19% | 1.2T | -8.18% | |
| 19 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.500 ▼1.67% | 2.0T | -8.60% | |
| 20 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 26.950 | 1.6T | -10.17% | |
| 21 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 42.000 | 1.3T | -10.23% | |
| 22 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 27.600 ▲0.18% | 4.4T | -10.49% | |
| 23 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 11.500 ▲1.77% | 7.9T | -10.85% | |
| 24 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 40.000 | 5.0T | -11.79% | |
| 25 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 25.100 | 1.1T | -11.85% | |
| 26 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.200 | 5.1T | -12.83% | |
| 27 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 9.660 ▲0.52% | 3.1T | -14.11% | |
| 28 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 44.500 ▼0.22% | 422.8B | -16.95% | |
| 29 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 13.300 ▲2.31% | 4.8T | -17.13% | |
| 30 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 10.050 ▲0.60% | 606.8B | -19.28% | |
| 31 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 50.300 ▲0.20% | 27.2T | -24.39% | |
| 32 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 47.000 ▲0.11% | 3.3T | -26.24% | |
| 33 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.500 ▲1.35% | 96.5B | -27.88% | |
| 34 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 8.340 ▲0.48% | 504.4B | -28.13% |