← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-07-24 · 58 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.200 ▼5.08% | 255.4B | +107.22% | |
| 2 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 16.200 | 704.2B | +52.83% | |
| 3 | DMN Domenal | Domenal | 9.000 ▼14.29% | 112.5B | +47.54% | |
| 4 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 135.000 ▼0.74% | 174.8T | +43.27% | |
| 5 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.290 ▼3.38% | 319.7B | +21.55% | |
| 6 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 32.400 ▲5.54% | 16.2T | +16.13% | |
| 7 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 6.500 | 19.5B | +16.07% | |
| 8 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 57.800 ▲0.87% | 696.3B | +14.46% | |
| 9 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.600 ▼5.36% | 1.3T | +10.42% | |
| 10 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.000 ▲0.20% | 8.4T | +10.11% | |
| 11 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.600 ▼1.49% | 7.3T | +6.45% | |
| 12 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 39.000 ▼1.27% | 1.5T | +5.09% | |
| 13 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 7.970 ▲6.98% | 551.7B | +5.01% | |
| 14 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 106.000 | 757.6B | +4.37% | |
| 15 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.800 | 1.4T | +3.03% | |
| 16 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.000 | 6.0T | +2.21% | |
| 17 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 47.000 ▲0.64% | 1.5T | +2.09% | |
| 18 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.600 ▼0.42% | 17.5T | +1.52% | |
| 19 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.000 ▼0.36% | 17.7T | 0.00% | |
| 20 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.900 | 303.0B | -0.25% | |
| 21 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.600 ▼1.85% | 332.0B | -0.47% | |
| 22 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.500 ▼3.57% | 187.3B | -0.65% | |
| 23 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 7.300 ▼3.95% | 215.0B | -1.35% | |
| 24 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.100 ▲0.20% | 590.0B | -2.72% | |
| 25 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.900 ▲1.90% | 123.1T | -3.20% | |
| 26 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.900 | 12.1T | -4.17% | |
| 27 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.890 ▼0.14% | 72.0B | -5.62% | |
| 28 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.000 ▼3.61% | 355.2B | -5.82% | |
| 29 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.200 ▲1.41% | 77.6B | -6.49% | |
| 30 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▲1.23% | 738.2B | -7.70% | |
| 31 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.800 ▲0.75% | 2.9T | -7.80% | |
| 32 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.750 | 17.7T | -9.98% | |
| 33 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 48.700 ▼0.20% | 14.1T | -10.15% | |
| 34 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.350 ▲0.15% | 2.2T | -10.55% | |
| 35 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 24.600 | 590.5B | -14.88% | |
| 36 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 28.900 ▼0.34% | 8.8T | -15.00% | |
| 37 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 63.900 ▼0.16% | 92.4T | -15.92% | |
| 38 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.600 ▼4.17% | 142.9B | -16.36% | |
| 39 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.000 ▼4.00% | 217.3B | -18.73% | |
| 40 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 26.500 ▼2.57% | 9.0T | -21.13% | |
| 41 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 ▼2.26% | 1.1T | -21.21% | |
| 42 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 23.200 ▲3.11% | 122.8B | -21.40% | |
| 43 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 25.850 ▼6.85% | 343.1B | -22.32% | |
| 44 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.900 ▼1.17% | 4.5T | -25.08% | |
| 45 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.670 ▼0.35% | 2.3T | -25.22% | |
| 46 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 127.700 ▼3.18% | 1.3T | -27.56% | |
| 47 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.700 ▼2.50% | 2.5T | -29.52% | |
| 48 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.800 ▼3.23% | 489.1B | -33.33% | |
| 49 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.100 ▲1.06% | 826.0B | -35.36% | |
| 50 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.730 | 1.3T | -36.08% | |
| 51 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.900 ▼0.48% | 4.4T | -37.53% | |
| 52 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 45.000 | 757.3B | -38.56% | |
| 53 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 14.300 | 57.2B | -39.92% | |
| 54 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 ▲6.25% | 21.8B | -43.33% | |
| 55 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.700 | 176.6B | -45.02% | |
| 56 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.100 | 6.2T | -46.02% | |
| 57 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 19.200 | 97.3B | -57.80% | |
| 58 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 3.200 | 100.0B | -58.44% |