← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-06-10 · 60 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DMN Domenal | Domenal | 9.700 ▼1.02% | 121.3B | +79.63% | |
| 2 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 9.100 ▲5.81% | 207.5B | +77.22% | |
| 3 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 29.600 | 319.7B | +69.74% | |
| 4 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.800 ▲0.64% | 6.3T | +51.33% | |
| 5 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 82.100 ▲0.24% | 394.1B | +50.06% | |
| 6 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 12.600 ▲8.62% | 1.5T | +35.48% | |
| 7 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 20.650 ▲1.47% | 5.5T | +32.90% | |
| 8 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.600 ▼1.30% | 1.5T | +28.81% | |
| 9 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 16.300 | 295.2B | +27.98% | |
| 10 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 130.300 ▲0.23% | 168.7T | +27.69% | |
| 11 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.450 ▼0.40% | 624.5B | +19.24% | |
| 12 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.250 ▲0.33% | 19.3T | +17.76% | |
| 13 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 6.420 ▲7.00% | 247.6B | +16.94% | |
| 14 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.000 | 7.8T | +16.67% | |
| 15 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 55.500 ▲1.28% | 653.6B | +15.63% | |
| 16 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 11.950 ▼6.64% | 374.3B | +14.90% | |
| 17 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.200 ▲3.41% | 18.1T | +13.67% | |
| 18 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.070 ▼0.12% | 558.7B | +13.66% | |
| 19 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.900 ▲1.03% | 123.1T | +11.50% | |
| 20 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 71.900 ▼0.69% | 104.0T | +10.96% | |
| 21 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.200 | 161.6B | +10.24% | |
| 22 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.000 | 674.6B | +9.59% | |
| 23 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 57.000 ▼0.18% | 12.8T | +9.43% | |
| 24 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 20.000 ▼5.21% | 99.9B | +8.18% | |
| 25 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.900 ▲1.45% | 18.0T | +8.05% | |
| 26 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.100 ▲0.71% | 195.6B | +6.48% | |
| 27 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 107.800 ▼1.10% | 770.5B | +3.62% | |
| 28 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.550 ▼0.18% | 3.0T | +3.16% | |
| 29 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.400 | 2.3T | +0.28% | |
| 30 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.800 ▲1.82% | 1.5T | 0.00% | |
| 31 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.300 ▼2.35% | 368.5B | -1.19% | |
| 32 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.650 | 10.5T | -1.28% | |
| 33 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▲0.74% | 738.2B | -2.97% | |
| 34 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 49.650 ▼0.50% | 14.4T | -3.71% | |
| 35 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.510 ▲0.93% | 68.0B | -4.41% | |
| 36 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.500 ▼1.36% | 1.3T | -6.07% | |
| 37 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 25.800 | 619.3B | -6.18% | |
| 38 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.000 ▼4.11% | 75.4B | -7.89% | |
| 39 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.700 ▲0.88% | 1.6T | -9.24% | |
| 40 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 71.900 | 1.3T | -9.48% | |
| 41 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.790 ▼0.17% | 2.4T | -9.91% | |
| 42 | CMM Camimex | Camimex | 19.400 | 1.9T | -10.60% | |
| 43 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 30.000 ▲0.67% | 10.2T | -11.24% | |
| 44 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 27.900 | 370.3B | -11.91% | |
| 45 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 22.850 ▲1.56% | 4.8T | -13.31% | |
| 46 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.540 ▲0.73% | 564.5B | -17.80% | |
| 47 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.700 ▲3.85% | 31.0B | -18.18% | |
| 48 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.500 | 2.7T | -18.30% | |
| 49 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 6.400 ▲14.29% | 188.5B | -18.99% | |
| 50 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.200 | 128.1B | -20.22% | |
| 51 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.900 | 12.9T | -20.55% | |
| 52 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 147.200 ▼0.88% | 1.4T | -22.08% | |
| 53 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 18.000 | 72B | -22.75% | |
| 54 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 18.800 ▼1.31% | 7.2T | -27.45% | |
| 55 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 25.500 | 765B | -29.36% | |
| 56 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 20.100 ▲1.52% | 869.3B | -33.00% | |
| 57 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 48.900 ▲1.88% | 823.0B | -34.19% | |
| 58 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 20.200 ▲5.73% | 80.8B | -40.54% | |
| 59 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.300 ▲0.82% | 171.0B | -48.00% | |
| 60 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.200 ▲3.92% | 107.5B | -57.00% |