← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-09-08 · 50 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.900 | 271.4B | +116.56% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 75.700 ▼0.39% | 9.5T | +58.06% | |
| 3 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 142.600 ▲0.56% | 184.6T | +35.85% | |
| 4 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 17.000 | 739.0B | +30.77% | |
| 5 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 21.800 ▲14.74% | 108.9B | +19.13% | |
| 6 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 9.100 ▲1.11% | 404.0B | +12.11% | |
| 7 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.500 ▲0.81% | 8.4T | +11.99% | |
| 8 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.700 ▼0.45% | 1.5T | +10.39% | |
| 9 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.900 | 685.5B | +8.38% | |
| 10 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.200 | 18.1T | +6.28% | |
| 11 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.000 ▲0.49% | 127.5T | +5.38% | |
| 12 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.400 | 1.3T | +4.92% | |
| 13 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.000 ▲1.45% | 194.2B | +3.80% | |
| 14 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.400 ▼1.54% | 7.1T | +3.23% | |
| 15 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.100 | 13.1T | +2.76% | |
| 16 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.450 ▲5.97% | 77.9B | +2.34% | |
| 17 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.000 | 601.9B | +1.03% | |
| 18 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.700 ▲0.39% | 15.0T | -2.69% | |
| 19 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.700 | 2.9T | -3.33% | |
| 20 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 | 76.5B | -5.33% | |
| 21 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.100 ▼0.31% | 9.8T | -5.87% | |
| 22 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.800 ▼0.87% | 19.5T | -5.98% | |
| 23 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.200 ▼0.19% | 11.7T | -7.03% | |
| 24 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.650 ▼2.29% | 333.6B | -7.39% | |
| 25 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 13.950 ▼0.36% | 17.7T | -9.12% | |
| 26 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.990 | 719.3B | -10.24% | |
| 27 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 34.500 | 619.2B | -10.39% | |
| 28 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.550 ▼0.30% | 2.2T | -10.89% | |
| 29 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.700 ▲4.44% | 146.0B | -11.32% | |
| 30 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.100 ▼1.40% | 5.7T | -12.72% | |
| 31 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 149.800 ▼0.33% | 1.5T | -15.02% | |
| 32 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 68.400 ▼0.29% | 98.9T | -15.56% | |
| 33 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.200 ▲0.83% | 128.1B | -18.26% | |
| 34 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | -19.75% | |
| 35 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.800 | 2.5T | -21.85% | |
| 36 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.300 ▲0.40% | 592.4B | -22.62% | |
| 37 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 27.500 ▼3.85% | 9.4T | -26.08% | |
| 38 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.350 ▼2.19% | 2.2T | -28.15% | |
| 39 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 18.600 ▼1.59% | 446.5B | -29.55% | |
| 40 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 22.800 | 302.6B | -31.12% | |
| 41 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.500 | 84.7B | -33.51% | |
| 42 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 15.300 ▼1.29% | 61.2B | -34.05% | |
| 43 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.640 ▼1.28% | 472.8B | -35.38% | |
| 44 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 10.250 ▲0.99% | 395.3B | -35.53% | |
| 45 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.750 ▼1.18% | 6.4T | -37.73% | |
| 46 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.300 ▼2.10% | 4.3T | -39.43% | |
| 47 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.000 ▲0.53% | 821.7B | -40.29% | |
| 48 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.500 ▼1.60% | 3.9T | -40.32% | |
| 49 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.830 ▼0.41% | 1.3T | -40.52% | |
| 50 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.900 ▲0.78% | 179.4B | -41.36% |