← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-06-10 · 54 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 48.900 ▲1.88% | 823.0B | +653.35% | |
| 2 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.200 | 128.1B | +408.19% | |
| 3 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 25.800 | 619.3B | +347.84% | |
| 4 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.900 | 12.9T | +286.57% | |
| 5 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.250 ▲0.33% | 19.3T | +177.27% | |
| 6 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 29.600 | 319.7B | +161.65% | |
| 7 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 16.300 | 295.2B | +159.27% | |
| 8 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 130.300 ▲0.23% | 168.7T | +154.52% | |
| 9 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 55.500 ▲1.28% | 653.6B | +140.08% | |
| 10 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 25.500 | 765B | +82.94% | |
| 11 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 57.000 ▼0.18% | 12.8T | +79.44% | |
| 12 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 107.800 ▼1.10% | 770.5B | +77.50% | |
| 13 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.900 ▲1.45% | 18.0T | +75.54% | |
| 14 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 20.200 ▲5.73% | 80.8B | +74.98% | |
| 15 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 147.200 ▼0.88% | 1.4T | +74.37% | |
| 16 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.800 ▲1.82% | 1.5T | +74.00% | |
| 17 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 20.650 ▲1.47% | 5.5T | +64.69% | |
| 18 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.000 | 674.6B | +63.93% | |
| 19 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.200 ▲3.92% | 107.5B | +60.35% | |
| 20 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 20.000 ▼5.21% | 99.9B | +58.58% | |
| 21 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 82.100 ▲0.24% | 394.1B | +57.59% | |
| 22 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 11.950 ▼6.64% | 374.3B | +54.19% | |
| 23 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.450 ▲2.65% | 265.7B | +50.24% | |
| 24 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.300 ▼2.35% | 368.5B | +41.83% | |
| 25 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 6.400 ▲14.29% | 188.5B | +33.33% | |
| 26 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.000 ▼4.11% | 75.4B | +32.23% | |
| 27 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.100 ▲0.71% | 195.6B | +27.38% | |
| 28 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.200 ▲3.41% | 18.1T | +26.49% | |
| 29 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.300 ▲0.82% | 171.0B | +25.57% | |
| 30 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 6.420 ▲7.00% | 247.6B | +21.04% | |
| 31 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 71.900 | 1.3T | +20.59% | |
| 32 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.400 | 2.3T | +14.72% | |
| 33 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▲0.74% | 738.2B | +12.73% | |
| 34 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.450 ▼0.40% | 624.5B | +6.91% | |
| 35 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.700 ▲0.88% | 1.6T | +6.20% | |
| 36 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 18.800 ▼1.31% | 7.2T | -4.20% | |
| 37 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.800 ▲0.64% | 6.3T | -6.94% | |
| 38 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.500 ▼1.36% | 1.3T | -7.14% | |
| 39 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 49.650 ▼0.50% | 14.4T | -7.27% | |
| 40 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 22.850 ▲1.56% | 4.8T | -11.32% | |
| 41 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.600 ▼1.30% | 1.5T | -13.64% | |
| 42 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 27.900 | 370.3B | -14.39% | |
| 43 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 71.900 ▼0.69% | 104.0T | -14.84% | |
| 44 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.900 ▲1.03% | 123.1T | -17.05% | |
| 45 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.700 ▲3.85% | 31.0B | -25.00% | |
| 46 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.790 ▼0.17% | 2.4T | -28.29% | |
| 47 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.550 ▼0.18% | 3.0T | -31.86% | |
| 48 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.000 | 7.8T | -32.69% | |
| 49 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.510 ▲0.93% | 68.0B | -39.54% | |
| 50 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 30.000 ▲0.67% | 10.2T | -46.62% | |
| 51 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.070 ▼0.12% | 558.7B | -49.40% | |
| 52 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.500 | 2.7T | -52.73% | |
| 53 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.540 ▲0.73% | 564.5B | -54.53% | |
| 54 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 18.000 | 72B | -57.31% |