← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-10-23 · 58 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 28.700 ▼1.37% | 14.3T | +293.15% | |
| 2 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.700 | 18.6T | +191.09% | |
| 3 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 141.900 ▲0.64% | 183.7T | +152.39% | |
| 4 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 15.450 ▲0.98% | 370.9B | +115.90% | |
| 5 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 49.900 | 587.7B | +90.47% | |
| 6 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 35.500 | 1.3T | +74.99% | |
| 7 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 42.900 ▲2.14% | 1.4T | +56.15% | |
| 8 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 105.000 | 750.5B | +54.40% | |
| 9 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 53.000 ▼3.64% | 6.6T | +53.33% | |
| 10 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.500 | 680.6B | +47.41% | |
| 11 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 50.100 ▲0.40% | 18.4T | +41.63% | |
| 12 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 16.800 ▲11.26% | 233.1B | +37.61% | |
| 13 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 19.050 ▲0.79% | 5.1T | +37.45% | |
| 14 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.100 ▼0.50% | 603B | +32.46% | |
| 15 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 141.500 ▼1.74% | 1.4T | +32.12% | |
| 16 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.950 ▼1.18% | 17.9T | +30.42% | |
| 17 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.100 ▲1.17% | 11.7T | +20.96% | |
| 18 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 18.500 | 281.7B | +11.64% | |
| 19 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.200 ▲1.41% | 77.6B | +3.17% | |
| 20 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.540 ▲0.27% | 290.8B | +2.74% | |
| 21 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 59.000 | 1.0T | -4.95% | |
| 22 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.800 ▼0.39% | 14.7T | -5.09% | |
| 23 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.000 | 551.7B | -8.30% | |
| 24 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 36.500 ▲0.41% | 2.4T | -8.67% | |
| 25 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.450 ▲2.83% | 1.5T | -10.24% | |
| 26 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.000 ▼1.41% | 1.4T | -17.65% | |
| 27 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.600 ▼0.86% | 120.4T | -18.40% | |
| 28 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.450 ▲2.49% | 6.3T | -21.07% | |
| 29 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.600 | 5.5T | -21.62% | |
| 30 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.800 ▼1.69% | 6.4T | -22.25% | |
| 31 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.840 ▲0.26% | 705.8B | -22.91% | |
| 32 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.800 ▲5.12% | 81.5B | -25.94% | |
| 33 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 20.950 ▼3.68% | 278.0B | -30.90% | |
| 34 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.200 | 319.5B | -34.13% | |
| 35 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.500 ▼3.85% | 28.7B | -35.90% | |
| 36 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 74.200 ▲0.41% | 107.3T | -36.01% | |
| 37 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 11.900 ▼0.83% | 165.5B | -36.18% | |
| 38 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.100 ▼1.09% | 3.8T | -37.48% | |
| 39 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.100 | 1.1T | -44.39% | |
| 40 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 16.000 ▲2.56% | 1.3T | -45.03% | |
| 41 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 | 21.8B | -48.48% | |
| 42 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.200 | 77.4B | -50.76% | |
| 43 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.600 ▲1.32% | 337.4B | -50.90% | |
| 44 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 25.700 | 2.8T | -51.25% | |
| 45 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 4.730 ▲2.83% | 1.9T | -53.79% | |
| 46 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 7.650 | 529.6B | -53.95% | |
| 47 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.000 | 15.0B | -56.52% | |
| 48 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.400 ▲0.88% | 2.4T | -56.62% | |
| 49 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 15.400 ▲0.65% | 73.9B | -64.08% | |
| 50 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.500 | 458.5B | -67.86% | |
| 51 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 25.900 ▲0.39% | 8.8T | -68.77% | |
| 52 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 4.700 ▼7.84% | 55.5B | -75.65% | |
| 53 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 400 | 3.5B | -80.00% | |
| 54 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 400 | 20.6B | -83.33% | |
| 55 | ATA NTACO | NTACO | 400 | 4.8B | -91.67% | |
| 56 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 2.200 | 172.3B | -91.71% | |
| 57 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 1.900 | 34.6B | -94.57% | |
| 58 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 500 | 4.0B | -94.74% |