← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-07-24 · 61 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 45.000 | 757.3B | +691.00% | |
| 2 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 32.400 ▲5.54% | 16.2T | +414.29% | |
| 3 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 23.200 ▲3.11% | 122.8B | +364.00% | |
| 4 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 24.600 | 590.5B | +345.73% | |
| 5 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.000 ▼0.36% | 17.7T | +192.89% | |
| 6 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 135.000 ▼0.74% | 174.8T | +152.86% | |
| 7 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.100 ▲0.20% | 590.0B | +135.57% | |
| 8 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 360.000 | 2.9T | +114.92% | |
| 9 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 47.000 ▲0.64% | 1.5T | +86.69% | |
| 10 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.900 | 12.1T | +82.46% | |
| 11 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.000 ▼4.00% | 217.3B | +75.59% | |
| 12 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 39.000 ▼1.27% | 1.5T | +73.39% | |
| 13 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.900 | 303.0B | +71.33% | |
| 14 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 57.800 ▲0.87% | 696.3B | +62.38% | |
| 15 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.600 ▼0.42% | 17.5T | +61.83% | |
| 16 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 106.000 | 757.6B | +61.80% | |
| 17 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 127.700 ▼3.18% | 1.3T | +54.38% | |
| 18 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.290 ▼3.38% | 319.7B | +53.86% | |
| 19 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 7.300 ▼3.95% | 215.0B | +52.08% | |
| 20 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 19.200 | 97.3B | +51.83% | |
| 21 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.600 | 618B | +49.34% | |
| 22 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.750 | 17.7T | +45.23% | |
| 23 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 6.500 | 19.5B | +44.44% | |
| 24 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.900 ▼1.17% | 4.5T | +39.85% | |
| 25 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.200 ▲1.41% | 77.6B | +27.07% | |
| 26 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▲1.23% | 738.2B | +23.51% | |
| 27 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.000 ▼3.61% | 355.2B | +19.39% | |
| 28 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.500 ▼3.57% | 187.3B | +13.41% | |
| 29 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 16.200 | 704.2B | +12.89% | |
| 30 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.350 ▲0.15% | 2.2T | +11.77% | |
| 31 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.730 | 1.3T | +6.58% | |
| 32 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.000 | 6.0T | +0.62% | |
| 33 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.600 ▼1.85% | 332.0B | -0.39% | |
| 34 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.800 | 1.4T | -4.23% | |
| 35 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 25.850 ▼6.85% | 343.1B | -11.31% | |
| 36 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 ▼2.26% | 1.1T | -11.76% | |
| 37 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.100 | 6.2T | -12.10% | |
| 38 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 48.700 ▼0.20% | 14.1T | -13.65% | |
| 39 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.900 ▲1.90% | 123.1T | -13.97% | |
| 40 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.700 | 176.6B | -15.32% | |
| 41 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.600 ▼1.49% | 7.3T | -18.32% | |
| 42 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.600 | 29.9B | -18.75% | |
| 43 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.900 ▼0.48% | 4.4T | -19.19% | |
| 44 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.670 ▼0.35% | 2.3T | -24.17% | |
| 45 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.800 ▲0.75% | 2.9T | -26.19% | |
| 46 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.890 ▼0.14% | 72.0B | -32.16% | |
| 47 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 63.900 ▼0.16% | 92.4T | -36.11% | |
| 48 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 7.970 ▲6.98% | 551.7B | -37.86% | |
| 49 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 ▲6.25% | 21.8B | -46.87% | |
| 50 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 21.600 ▼0.92% | 103.7B | -49.85% | |
| 51 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.700 ▼2.50% | 2.5T | -50.21% | |
| 52 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.800 ▼3.23% | 489.1B | -56.47% | |
| 53 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.100 | 16.5B | -57.69% | |
| 54 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 14.300 | 57.2B | -59.08% | |
| 55 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 26.500 ▼2.57% | 9.0T | -59.98% | |
| 56 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 500 | 4.4B | -64.29% | |
| 57 | ATA NTACO | NTACO | 400 | 4.8B | -75.00% | |
| 58 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 900 | 7.2B | -77.50% | |
| 59 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 2.500 | 195.8B | -81.42% | |
| 60 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 3.200 | 100.0B | -81.65% | |
| 61 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 2.000 | 36.4B | -93.69% |