← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-09-09 · 56 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.200 ▲0.38% | 13.1T | +291.04% | |
| 2 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.200 | 128.1B | +238.79% | |
| 3 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 76.700 ▲1.32% | 9.6T | +207.29% | |
| 4 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 36.000 | 388.8B | +191.14% | |
| 5 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 18.150 ▼2.42% | 435.7B | +190.59% | |
| 6 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 13.950 | 17.7T | +175.15% | |
| 7 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 142.000 ▼0.42% | 183.8T | +147.53% | |
| 8 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 21.800 | 108.9B | +132.73% | |
| 9 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.300 | 592.4B | +130.66% | |
| 10 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 34.400 ▼0.29% | 617.4B | +75.80% | |
| 11 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 9.950 ▼2.93% | 383.7B | +72.89% | |
| 12 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.700 | 1.5T | +71.76% | |
| 13 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 36.000 | 1.4T | +68.70% | |
| 14 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 23.400 | 702B | +67.87% | |
| 15 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.900 | 685.5B | +60.16% | |
| 16 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.600 | 298.5B | +58.20% | |
| 17 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.100 ▼0.19% | 11.7T | +43.72% | |
| 18 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 12.000 | 437.7B | +40.98% | |
| 19 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 105.000 | 750.5B | +38.27% | |
| 20 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.100 ▼0.20% | 18.1T | +36.60% | |
| 21 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 148.000 ▼1.20% | 1.4T | +34.08% | |
| 22 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.000 ▲0.88% | 19.7T | +33.24% | |
| 23 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 6.500 | 19.5B | +32.65% | |
| 24 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.000 | 194.2B | +25.30% | |
| 25 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 17.400 ▲2.35% | 756.4B | +19.22% | |
| 26 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.300 | 4.3T | +15.79% | |
| 27 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 | 76.5B | +14.17% | |
| 28 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 65.500 ▲0.77% | 1.2T | +8.33% | |
| 29 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.800 ▼3.30% | 390.7B | -0.81% | |
| 30 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.500 ▲1.56% | 7.2T | -5.66% | |
| 31 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.500 ▼0.39% | 14.9T | -7.01% | |
| 32 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.300 ▲0.49% | 128.1T | -8.16% | |
| 33 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.700 ▲3.85% | 31.0B | -10.00% | |
| 34 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.850 ▲0.41% | 1.3T | -11.17% | |
| 35 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.400 ▼0.45% | 2.2T | -11.97% | |
| 36 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.800 ▼2.13% | 5.5T | -16.27% | |
| 37 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.500 ▲1.56% | 1.3T | -16.67% | |
| 38 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.990 | 719.3B | -21.16% | |
| 39 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.500 | 84.7B | -21.56% | |
| 40 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.600 ▼0.90% | 6.4T | -21.60% | |
| 41 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.600 ▲2.01% | 79.4B | -25.17% | |
| 42 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.900 | 179.4B | -27.11% | |
| 43 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.800 ▲1.41% | 338.3B | -32.87% | |
| 44 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.650 ▲0.81% | 3.9T | -33.70% | |
| 45 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 22.700 ▼0.44% | 301.3B | -35.01% | |
| 46 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.700 | 2.9T | -35.82% | |
| 47 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 17.000 | 246.5B | -36.09% | |
| 48 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 12.900 ▼0.77% | 1.1T | -36.15% | |
| 49 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 68.400 | 98.9T | -36.78% | |
| 50 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.290 ▼1.12% | 2.2T | -43.62% | |
| 51 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.800 | 2.5T | -54.06% | |
| 52 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 15.200 ▼0.65% | 60.8B | -57.41% | |
| 53 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 7.940 | 549.7B | -60.70% | |
| 54 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 26.900 ▼2.18% | 9.2T | -62.82% | |
| 55 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.610 ▼0.65% | 469.8B | -64.16% | |
| 56 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 16.300 ▼1.81% | 78.2B | -66.91% |