← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-07-24 · 24 công ty · Kim loại
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TNI Tập đoàn Thành Nam | Tập đoàn Thành Nam | 6.320 ▼6.92% | 331.8B | +98.12% | |
| 2 | VGS Ống thép Việt Đức | Ống thép Việt Đức | 17.600 ▼1.12% | 1.1T | +83.66% | |
| 3 | SHI Quốc tế Sơn Hà | Quốc tế Sơn Hà | 14.000 ▼1.06% | 2.4T | +4.52% | |
| 4 | BVG Group Bắc Việt | Group Bắc Việt | 2.800 | 27.3B | -17.65% | |
| 5 | SHA Sơn Hà Sài Gòn | Sơn Hà Sài Gòn | 3.900 ▼1.27% | 137.0B | -17.79% | |
| 6 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 20.800 | 159.6T | -20.44% | |
| 7 | TVN Thép Việt Nam | Thép Việt Nam | 8.700 ▼2.25% | 5.9T | -21.71% | |
| 8 | HMC Kim khí TP.HCM | Kim khí TP.HCM | 10.900 ▼0.91% | 297.6B | -22.78% | |
| 9 | TTH TM và DV Tiến Thành | TM và DV Tiến Thành | 2.100 | 78.5B | -27.59% | |
| 10 | TNS Thép tấm lá Thống Nhất | Thép tấm lá Thống Nhất | 3.700 | 74B | -28.85% | |
| 11 | NSH Nhôm Sông Hồng | Nhôm Sông Hồng | 4.100 ▼4.65% | 84.8B | -33.87% | |
| 12 | TTS Cán thép Thái Trung | Cán thép Thái Trung | 7.600 | 386.1B | -33.91% | |
| 13 | NKG Thép Nam Kim | Thép Nam Kim | 10.500 ▼0.94% | 4.7T | -34.39% | |
| 14 | VCA Thép VICASA - VNSTEEL | Thép VICASA - VNSTEEL | 6.090 | 92.5B | -46.47% | |
| 15 | ITQ Tập đoàn Thiên Quang | Tập đoàn Thiên Quang | 2.700 ▲3.85% | 86.0B | -48.08% | |
| 16 | HSG Tập đoàn Hoa Sen | Tập đoàn Hoa Sen | 10.450 ▼0.48% | 6.5T | -60.34% | |
| 17 | TIS Gang thép Thái Nguyên | Gang thép Thái Nguyên | 3.900 ▲2.63% | 717.6B | -61.39% | |
| 18 | KVC XNK Inox Kim Vĩ | XNK Inox Kim Vĩ | 1.000 | 49.5B | -65.52% | |
| 19 | TLH Thép Tiến Lên | Thép Tiến Lên | 3.920 ▼2.00% | 440.3B | -67.58% | |
| 20 | HSV Tập đoàn HSV Việt Nam | Tập đoàn HSV Việt Nam | 4.100 ▼2.38% | 126.1B | -67.68% | |
| 21 | DTL Đại Thiên Lộc | Đại Thiên Lộc | 10.050 | 609.3B | -70.95% | |
| 22 | SMC Đầu tư Thương mại SMC | Đầu tư Thương mại SMC | 10.150 | 747.1B | -71.17% | |
| 23 | POM Thép Pomina | Thép Pomina | 2.900 | 807.8B | -77.69% | |
| 24 | PAS Quốc tế Phương Anh | Quốc tế Phương Anh | 2.400 | 67.3B | -82.17% |