← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-06-10 · 42 công ty · Hóa chất
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VAF Phân lân Văn Điển | Phân lân Văn Điển | 26.900 ▲14.47% | 1.0T | +246.60% | |
| 2 | RTB Cao su Tân Biên | Cao su Tân Biên | 28.500 ▲1.79% | 2.5T | +198.05% | |
| 3 | BFC Phân bón Bình Điền | Phân bón Bình Điền | 56.700 | 3.2T | +195.56% | |
| 4 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 24.100 ▲0.42% | 16.4T | +192.16% | |
| 5 | CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam | Hóa chất Cơ bản miền Nam | 23.800 ▼0.83% | 2.6T | +168.96% | |
| 6 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 37.550 ▲0.94% | 19.9T | +165.35% | |
| 7 | HPH Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc | Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc | 14.900 | 125.2B | +162.51% | |
| 8 | HVT Hóa chất Việt trì | Hóa chất Việt trì | 26.300 ▲1.15% | 722.5B | +145.20% | |
| 9 | TRC Cao su Tây Ninh | Cao su Tây Ninh | 76.000 | 2.3T | +116.49% | |
| 10 | HCD SX và Thương mại HCD | SX và Thương mại HCD | 6.980 ▼0.14% | 258.0B | +112.42% | |
| 11 | DDV DAP - Vinachem | DAP - Vinachem | 25.800 | 3.8T | +104.88% | |
| 12 | PMB Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 11.100 ▲2.78% | 133.2B | +76.53% | |
| 13 | PSE Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | 10.900 | 136.3B | +73.37% | |
| 14 | BRR Cao su Bà Rịa | Cao su Bà Rịa | 18.500 ▼5.61% | 2.1T | +70.40% | |
| 15 | DPR Cao su Đồng Phú | Cao su Đồng Phú | 40.600 ▲0.50% | 3.5T | +63.91% | |
| 16 | VNP Nhựa Việt Nam | Nhựa Việt Nam | 18.100 ▲3.43% | 351.7B | +60.56% | |
| 17 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 44.850 ▼0.11% | 17.0T | +58.88% | |
| 18 | DRI Đầu tư Cao su Đắk Lắk | Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 14.100 ▲0.71% | 1.0T | +56.56% | |
| 19 | PHR Cao su Phước Hòa | Cao su Phước Hòa | 63.900 ▲1.43% | 8.7T | +55.18% | |
| 20 | DHB Đạm Hà Bắc | Đạm Hà Bắc | 10.800 | 2.9T | +45.95% | |
| 21 | GER Thể thao Ngôi sao Geru | Thể thao Ngôi sao Geru | 5.800 ▲11.54% | 12.8B | +42.44% | |
| 22 | LAS Hóa chất Lâm Thao | Hóa chất Lâm Thao | 14.500 | 1.6T | +40.72% | |
| 23 | SFG Phân bón Miền Nam | Phân bón Miền Nam | 10.900 ▲1.87% | 522.1B | +40.46% | |
| 24 | VFG Khử trùng Việt Nam | Khử trùng Việt Nam | 46.400 ▲0.22% | 1.9T | +39.81% | |
| 25 | BRC Cao su Bến Thành | Cao su Bến Thành | 12.000 | 148.5B | +36.39% | |
| 26 | PSW Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | 7.800 | 132.6B | +32.79% | |
| 27 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 33.950 ▲1.65% | 135.8T | +29.51% | |
| 28 | CPC Thuốc sát trùng Cần Thơ | Thuốc sát trùng Cần Thơ | 16.000 ▼0.62% | 65.3B | +25.93% | |
| 29 | PLC Hóa dầu Petrolimex | Hóa dầu Petrolimex | 20.900 ▼1.42% | 1.7T | -4.85% | |
| 30 | PVO Dầu nhờn PV Oil | Dầu nhờn PV Oil | 6.200 ▼1.59% | 55.2B | -12.48% | |
| 31 | VPS Thuốc sát trùng Việt Nam | Thuốc sát trùng Việt Nam | 8.680 | 212.3B | -28.69% | |
| 32 | HRC Cao su Hòa Bình | Cao su Hòa Bình | 42.550 ▼5.34% | 1.3T | -32.06% | |
| 33 | PGN Phụ Gia Nhựa | Phụ Gia Nhựa | 7.300 | 69.1B | -32.69% | |
| 34 | DRG Cao su Đắk Lắk | Cao su Đắk Lắk | 8.600 ▼4.44% | 1.3T | -41.90% | |
| 35 | APP Phụ gia và SP Dầu mỏ | Phụ gia và SP Dầu mỏ | 4.000 ▼4.76% | 18.9B | -46.67% | |
| 36 | AAA An Phát Bioplastics | An Phát Bioplastics | 7.040 ▲1.73% | 2.8T | -47.15% | |
| 37 | PLP SX và CN Nhựa Pha Lê | SX và CN Nhựa Pha Lê | 4.190 ▲0.24% | 377.1B | -49.49% | |
| 38 | HII An Tiến Industries | An Tiến Industries | 6.260 ▲0.64% | 461.1B | -51.51% | |
| 39 | RBC Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 5.600 ▲9.80% | 55.5B | -61.64% | |
| 40 | NHH Nhựa Hà Nội | Nhựa Hà Nội | 10.200 | 1.2T | -76.43% | |
| 41 | TSC Kỹ thuật NN Cần Thơ | Kỹ thuật NN Cần Thơ | 2.450 ▲6.99% | 482.3B | -81.14% | |
| 42 | ABS DV Nông nghiệp Bình Thuận | DV Nông nghiệp Bình Thuận | 2.920 ▲2.46% | 233.6B | -91.20% |