← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 5 năm
Cập nhật 2026-07-24 · 36 công ty · Dịch vụ tài chính
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTS Chứng khoán Vietinbank | Chứng khoán Vietinbank | 21.500 ▼5.49% | 4.6T | +111.18% | |
| 2 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 28.200 ▼3.42% | 6.9T | +94.97% | |
| 3 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.450 ▼3.49% | 30.5T | +90.45% | |
| 4 | BMS Chứng khoán Bảo Minh | Chứng khoán Bảo Minh | 13.400 ▼0.74% | 2.7T | +67.90% | |
| 5 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 12.500 ▼0.40% | 9.5T | +63.27% | |
| 6 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 25.600 ▼1.35% | 27.6T | +56.43% | |
| 7 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 21.600 ▼6.09% | 7.5T | +50.76% | |
| 8 | VFS Chứng khoán Nhất Việt | Chứng khoán Nhất Việt | 9.700 ▼2.02% | 1.4T | +44.52% | |
| 9 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 18.600 ▼4.12% | 18.6T | +40.36% | |
| 10 | DSC Chứng khoán DSC | Chứng khoán DSC | 10.450 ▼0.48% | 2.9T | +27.75% | |
| 11 | AGR Agriseco | Agriseco | 13.150 ▼5.05% | 3.0T | +25.42% | |
| 12 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 15.200 ▼5.59% | 13.7T | +22.62% | |
| 13 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 16.500 ▼3.79% | 25.1T | +20.30% | |
| 14 | HAC Chứng khoán Hải Phòng | Chứng khoán Hải Phòng | 9.700 ▲11.49% | 1.3T | +18.34% | |
| 15 | TCI Chứng khoán Thành Công | Chứng khoán Thành Công | 10.000 | 1.2T | +17.38% | |
| 16 | PSI Chứng khoán Dầu khí | Chứng khoán Dầu khí | 9.900 ▲1.02% | 592.4B | +15.12% | |
| 17 | TVS Chứng khoán Thiên Việt | Chứng khoán Thiên Việt | 14.000 ▼2.10% | 3.1T | +13.65% | |
| 18 | BVS Chứng khoán Bảo Việt | Chứng khoán Bảo Việt | 26.100 ▼7.12% | 1.9T | +12.50% | |
| 19 | AAS Chứng khoán SmartInvest | Chứng khoán SmartInvest | 7.400 ▼3.90% | 1.7T | +10.89% | |
| 20 | VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.100 ▼2.38% | 185.0B | +10.81% | |
| 21 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 22.800 ▼3.18% | 56.8T | +8.69% | |
| 22 | VDS Chứng khoán Rồng Việt | Chứng khoán Rồng Việt | 12.000 ▼5.14% | 3.3T | +2.63% | |
| 23 | WSS Chứng khoán Phố Wall | Chứng khoán Phố Wall | 6.200 ▼1.59% | 311.9B | -11.43% | |
| 24 | PHS Chứng khoán Phú Hưng | Chứng khoán Phú Hưng | 9.600 | 1.9T | -12.46% | |
| 25 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.800 ▼3.41% | 22.7T | -20.16% | |
| 26 | ORS Chứng khoán Tiên Phong | Chứng khoán Tiên Phong | 13.100 ▼2.60% | 8.2T | -21.22% | |
| 27 | IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | 6.300 | 661.0B | -24.64% | |
| 28 | HBS Chứng khoán Hòa Bình | Chứng khoán Hòa Bình | 4.200 | 138.6B | -27.86% | |
| 29 | APG Chứng khoán APG | Chứng khoán APG | 4.630 ▲0.43% | 1.0T | -29.69% | |
| 30 | TVC Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | 8.000 ▼2.44% | 769.2B | -37.96% | |
| 31 | APS CK Châu Á - TBD | CK Châu Á - TBD | 5.800 ▼6.45% | 481.4B | -46.30% | |
| 32 | TVB Chứng khoán T-Cap | Chứng khoán T-Cap | 6.900 ▼4.03% | 752.9B | -47.58% | |
| 33 | OGC Tập đoàn Đại Dương | Tập đoàn Đại Dương | 2.120 ▼3.64% | 636.0B | -58.83% | |
| 34 | SBS Chứng khoán SBS | Chứng khoán SBS | 4.500 ▼2.17% | 659.7B | -61.54% | |
| 35 | HVA Đầu tư HVA | Đầu tư HVA | 2.300 | 31.4B | -66.18% | |
| 36 | EVS Chứng khoán EVS | Chứng khoán EVS | 5.800 ▼4.92% | 955.8B | -71.00% |