← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-06-10 · 14 công ty · Hàng công nghiệp
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ILS TM và Dịch vụ Quốc tế | TM và Dịch vụ Quốc tế | 25.600 ▲1.99% | 921.6B | +61.01% | |
| 2 | BPC Bao bì Bỉm Sơn | Bao bì Bỉm Sơn | 12.500 | 47.5B | +13.27% | |
| 3 | PBP Bao bì Dầu khí VN | Bao bì Dầu khí VN | 12.100 ▲0.83% | 58.1B | +4.24% | |
| 4 | SBG Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba | Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba | 13.200 ▲1.93% | 660.0B | +3.94% | |
| 5 | VBC Nhựa - Bao bì Vinh | Nhựa - Bao bì Vinh | 20.500 | 153.7B | +3.02% | |
| 6 | MCP In và Bao bì Mỹ Châu | In và Bao bì Mỹ Châu | 27.800 ▲0.36% | 552.3B | +2.50% | |
| 7 | VHG Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | 1.700 ▲6.25% | 255B | 0.00% | |
| 8 | TDP Công ty Thuận Đức | Công ty Thuận Đức | 28.700 | 2.7T | -0.24% | |
| 9 | PBT Bao bì và TM Dầu khí Bình Sơn | Bao bì và TM Dầu khí Bình Sơn | 12.600 ▲0.80% | 220.8B | -1.75% | |
| 10 | INN Bao bì và In Nông Nghiệp | Bao bì và In Nông Nghiệp | 37.000 ▲1.37% | 999B | -2.12% | |
| 11 | APH Tập đoàn An Phát Holdings | Tập đoàn An Phát Holdings | 5.520 ▲0.73% | 1.3T | -12.52% | |
| 12 | STP CN Thương Mại Sông Đà | CN Thương Mại Sông Đà | 7.400 | 59.4B | -13.95% | |
| 13 | BXH Bao bì Xi măng HP | Bao bì Xi măng HP | 12.000 ▼6.98% | 36.1B | -18.94% | |
| 14 | BBS Bao bì Xi măng Bút Sơn | Bao bì Xi măng Bút Sơn | 10.300 ▼7.21% | 61.8B | -20.22% |