VONHOA.COM
← Về trang chủ
SVG logo

SVGHơi kỹ nghệ Que hàn

UPCoM#696

Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que hàn

Hàng công nghiệp · Hơi kỹ nghệ Que hàn

Giá hiện tại
5.400
+14.89%
Vốn hóa
158.5B
Xếp hạng
#696
KLCP lưu hành
29.4M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
8.100
Đáy 52 tuần
3.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
+14.89%
7D
0.00%
30D
+20.00%
60D
+3.85%
1Y
-14.29%

Giới thiệu Hơi kỹ nghệ Que hàn

Công ty Cổ phần Hơi kỹ nghệ Que Hàn (SVG) có tiền thân là Công ty Hơi kỹ nghệ Sovigaz được thành lập vào năm 1974 trên cơ sở hợp nhất giữa Phân khu Việt nam S.O.A.E.O và Công Ty Việt Nam Hơi kỹ nghệ. SVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty là doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khí công nghiệp, khí y tế, que hàn điện và hóa chất. Ngoài ra, Công ty còn thực hiện các hoạt động cung cấp các dịch vụ khác như dịch vụ vận chuyển, lắp đặt hệ thống khí công nghiệp, hệ thống khí y tế, kiểm tra kỹ thuật bồn chứa khí áp lực cao. Hiện nay, năng lực sản xuất khí công nghiệp, khí y tế của Công ty chiếm 9,6% tổng năng lực sản xuất của các công ty sản xuất khí ở các tỉnh phía Nam. Công ty hiện chỉ tập trung vào thị trường nội địa, trong đó chủ yếu là miền Nam và miền Bắc. SVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.

Chỉ số tài chính

P/E
219.9
P/B
0.6
EPS
28 đ
ROE
0.3 %
ROA
0.2 %
Doanh thu
278.7B (+17.4%)
Lợi nhuận ròng
814.2M (+13.8%)
Vốn hóa thị trường
120B398B675B2021-082022-082023-082024-082025-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026158.5B-22.86%
2025205.4B+42.86%
2024143.8B+13.95%
2023126.2B-17.31%
2022152.6B-71.43%
2021534.2B+237.04%
2020158.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SVG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2020-07-08Cổ tức tiền mặt60 đ/cp
2019-06-03Cổ tức tiền mặt60 đ/cp
2018-06-12Cổ tức tiền mặt60 đ/cp
2017-06-14Cổ tức tiền mặt60 đ/cp
2016-06-15Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — SVG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Hóa chất Việt Nam98.16%
2Cao Thị Thúy0.10%
3Mai Tứ Phương0.01%
4Đặng Thúy Nga0.01%
5Võ Hồng Nhung0.01%
6Mai Thị Lý0.00%

Ban lãnh đạo — SVG

#Họ tênChức vụ
1Tạ Mạnh HiềnThành viên Hội đồng Quản trị
2Đặng Thúy NgaTrưởng Ban kiểm soát
3Võ Hồng NhungThành viên Ban kiểm soát
4Trịnh Anh PhongThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Trần ThắngThành viên Hội đồng Quản trị
6Tạ Mạnh HiềnPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Thị Thùy DươngThành viên Ban kiểm soát
8Vũ Thanh ThủyThành viên Hội đồng Quản trị
9Đỗ Trọng TínThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Hàng công nghiệp

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TDP logo
TDP
28.8002.7T
2
APH logo
APH
5.4601.3T
3
INN logo
INN
36.700990.9B
4
ILS logo
ILS
21.500774B
5
SBG logo
SBG
12.400620.0B
6
MCP logo
MCP
27.450545.4B
7
VHG logo
VHG
1.600240B
8
PBT logo
PBT
10.700187.5B
9
PBP logo
PBP
11.30054.2B
10
BBH logo
BBH
8.00016.4B