← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-10-23 · 101 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 98.500 ▼0.10% | 37.9T | +239.66% | |
| 2 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 63.600 ▲0.95% | 69.9T | +140.91% | |
| 3 | VGR Cảng xanh VIP | Cảng xanh VIP | 127.200 ▼0.24% | 10.5T | +137.48% | |
| 4 | VIC VinGroup | VinGroup | 236.500 ▲1.55% | 1822.5T | +120.00% | |
| 5 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 29.050 ▼0.51% | 145.5T | +69.98% | |
| 6 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 46.900 ▼1.47% | 15.3T | +51.29% | |
| 7 | VCR Vinaconex - ITC | Vinaconex - ITC | 58.000 | 12.2T | +48.72% | |
| 8 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 17.700 | 24.7T | +44.54% | |
| 9 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 540.000 ▲1.87% | 16.1T | +43.43% | |
| 10 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 69.000 | 51.2T | +42.35% | |
| 11 | PVT Vận tải Dầu khí PVTrans | Vận tải Dầu khí PVTrans | 23.700 ▲0.42% | 11.1T | +36.21% | |
| 12 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 60.700 ▼1.62% | 72.9T | +32.24% | |
| 13 | GAS PV Gas | PV Gas | 78.300 ▲0.26% | 188.9T | +30.94% | |
| 14 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 15.500 ▲0.65% | 48.4T | +25.00% | |
| 15 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 31.750 ▼0.47% | 127T | +23.39% | |
| 16 | STB Sacombank | Sacombank | 68.500 ▲6.86% | 129.1T | +23.20% | |
| 17 | OIL PV Oil | PV Oil | 13.100 ▼1.50% | 13.5T | +22.43% | |
| 18 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 141.900 ▲0.64% | 183.7T | +21.53% | |
| 19 | DGW Thế Giới Số | Thế Giới Số | 46.200 ▲1.09% | 10.2T | +18.46% | |
| 20 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 77.700 ▼0.64% | 236.5T | +15.11% | |
| 21 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 28.700 ▼1.37% | 14.3T | +13.89% | |
| 22 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 32.300 ▼0.62% | 16.5T | +12.57% | |
| 23 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 12.550 | 38.5T | +12.06% | |
| 24 | CC1 TCT Xây dựng số 1 | TCT Xây dựng số 1 | 34.100 ▼7.34% | 13.6T | +11.44% | |
| 25 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 38.900 ▼0.26% | 51.7T | +10.86% | |
| 26 | VBB VietBank | VietBank | 12.500 ▲1.21% | 13.5T | +10.39% | |
| 27 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 50.100 ▲0.40% | 18.4T | +10.09% | |
| 28 | IDC IDICO | IDICO | 36.000 ▲0.56% | 13.7T | +7.51% | |
| 29 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 86.000 ▲0.58% | 154.2T | +6.70% | |
| 30 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 150.000 ▼0.99% | 25.5T | +5.26% | |
| 31 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 35.500 ▲0.71% | 18.8T | +3.80% | |
| 32 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 35.450 ▼1.12% | 45.0T | +3.50% | |
| 33 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 20.600 ▼0.48% | 23.1T | +3.26% | |
| 34 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 57.400 ▲2.87% | 18.4T | +2.87% | |
| 35 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.600 ▼0.86% | 120.4T | +1.77% | |
| 36 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 44.500 ▲0.68% | 20.0T | +1.64% | |
| 37 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 24.000 ▼0.41% | 25.9T | +0.02% | |
| 38 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.800 ▼0.39% | 14.7T | -0.16% | |
| 39 | SAB SABECO | SABECO | 43.200 ▼0.46% | 55.4T | -0.90% | |
| 40 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 14.500 ▲5.84% | 27.9T | -2.68% | |
| 41 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.100 ▲1.17% | 11.7T | -4.75% | |
| 42 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 49.900 ▼0.20% | 12.1T | -4.96% | |
| 43 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 56.800 ▲0.89% | 474.6T | -5.02% | |
| 44 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 74.200 ▲0.41% | 107.3T | -5.12% | |
| 45 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.700 | 18.6T | -6.07% | |
| 46 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 18.700 ▼1.06% | 10.4T | -6.97% | |
| 47 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 21.650 ▼0.92% | 14.7T | -7.08% | |
| 48 | BID BIDV | BIDV | 34.250 ▲1.33% | 249.3T | -7.18% | |
| 49 | TCB Techcombank | Techcombank | 34.200 ▲0.15% | 242.3T | -8.19% | |
| 50 | SSB SeABank | SeABank | 16.650 ▲3.74% | 47.4T | -8.26% | |
| 51 | CTG VietinBank | VietinBank | 30.950 ▲1.31% | 240.4T | -9.93% | |
| 52 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 57.300 ▼0.52% | 42.3T | -10.33% | |
| 53 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 74.700 ▲0.13% | 67.2T | -11.07% | |
| 54 | HDB HDBank | HDBank | 22.550 ▲0.89% | 112.9T | -11.38% | |
| 55 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 12.600 ▲2.86% | 21.6T | -11.58% | |
| 56 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 75.500 ▲0.27% | 110.9T | -11.90% | |
| 57 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 138.600 ▲0.36% | 11.3T | -12.68% | |
| 58 | ACB ACB | ACB | 21.300 ▲3.90% | 109.4T | -14.63% | |
| 59 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 10.600 | 11.4T | -14.83% | |
| 60 | GMD Gemadept | Gemadept | 57.100 ▼0.70% | 24.4T | -15.16% | |
| 61 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 62.000 ▲0.32% | 14.5T | -15.30% | |
| 62 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 10.800 ▲4.35% | 28.8T | -16.28% | |
| 63 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 87.900 ▼0.11% | 11.5T | -16.52% | |
| 64 | SJS SJ Group | SJ Group | 54.300 ▼0.18% | 16.2T | -17.23% | |
| 65 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.950 ▼1.18% | 17.9T | -18.00% | |
| 66 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 27.000 ▼0.37% | 25.4T | -19.64% | |
| 67 | VPB VPBank | VPBank | 24.100 ▲0.63% | 191.2T | -19.67% | |
| 68 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 42.900 ▼0.23% | 153.7T | -19.81% | |
| 69 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 20.950 ▼1.41% | 160.8T | -20.94% | |
| 70 | LPB LPBank | LPBank | 40.400 ▲3.59% | 120.7T | -21.25% | |
| 71 | MBB MBBank | MBBank | 19.800 ▼0.50% | 159.5T | -21.43% | |
| 72 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 12.500 | 13.4T | -22.36% | |
| 73 | EIB Eximbank | Eximbank | 17.850 ▲5.31% | 33.2T | -22.73% | |
| 74 | VIB VIBBank | VIBBank | 14.200 ▲1.07% | 48.3T | -23.24% | |
| 75 | TPB TPBank | TPBank | 13.000 ▲1.96% | 36.1T | -23.32% | |
| 76 | NVL Novaland | Novaland | 10.600 ▼0.93% | 23.7T | -25.35% | |
| 77 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 45.900 ▼0.22% | 24.9T | -26.09% | |
| 78 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 129.700 ▲0.86% | 76.7T | -29.51% | |
| 79 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 113.000 ▼0.44% | 22.6T | -31.52% | |
| 80 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 13.750 | 20.9T | -32.93% | |
| 81 | SHB SHB | SHB | 10.900 ▲0.93% | 55.1T | -34.73% | |
| 82 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 41.650 ▲2.08% | 43.1T | -35.21% | |
| 83 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 25.000 ▼1.19% | 56.8T | -36.55% | |
| 84 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 21.050 | 65.5T | -37.63% | |
| 85 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 23.300 ▲0.65% | 11.3T | -38.20% | |
| 86 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 29.400 ▼1.51% | 68.0T | -38.62% | |
| 87 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 57.000 ▼0.70% | 97.1T | -39.38% | |
| 88 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 19.950 ▼0.99% | 49.7T | -41.60% | |
| 89 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 12.000 | 10.9T | -42.86% | |
| 90 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 64.300 ▲0.47% | 264.1T | -44.09% | |
| 91 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 79.700 ▲0.63% | 13.3T | -45.03% | |
| 92 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 15.700 ▲0.64% | 15.7T | -45.49% | |
| 93 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.600 ▲0.51% | 22.5T | -45.96% | |
| 94 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 12.800 ▼0.78% | 11.5T | -46.67% | |
| 95 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 10.450 ▼1.42% | 11.6T | -47.88% | |
| 96 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 12.150 ▲0.83% | 12.1T | -48.52% | |
| 97 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 24.100 ▲1.90% | 21.7T | -54.95% | |
| 98 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 15.100 ▲1.34% | 16.9T | -54.99% | |
| 99 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 72.500 ▼0.68% | 26.5T | -60.19% | |
| 100 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 33.700 ▼0.30% | 12.8T | -61.35% | |
| 101 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.700 ▲1.20% | 31.1T | -61.63% |