← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-07-24 · 100 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 123.000 ▼8.21% | 47.4T | +328.57% | |
| 2 | VIC VinGroup | VinGroup | 213.100 ▼0.42% | 1642.2T | +267.41% | |
| 3 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 112.800 ▲6.42% | 10.3T | +114.86% | |
| 4 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 24.000 ▲2.78% | 120.2T | +99.80% | |
| 5 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 17.300 ▲2.37% | 24.2T | +89.30% | |
| 6 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 33.500 ▲0.30% | 36.8T | +59.52% | |
| 7 | STB Sacombank | Sacombank | 73.500 ▲2.08% | 138.6T | +50.00% | |
| 8 | LPB LPBank | LPBank | 52.400 ▼1.69% | 156.5T | +47.61% | |
| 9 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 135.000 ▼0.74% | 174.8T | +43.27% | |
| 10 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 130.000 ▼1.52% | 534.0T | +41.30% | |
| 11 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 15.950 ▼0.62% | 49.8T | +39.20% | |
| 12 | VBB VietBank | VietBank | 13.950 | 15.0T | +27.56% | |
| 13 | GMD Gemadept | Gemadept | 73.200 ▲1.67% | 31.2T | +26.42% | |
| 14 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 490.000 ▲1.45% | 14.6T | +24.05% | |
| 15 | HDB HDBank | HDBank | 25.850 ▼0.39% | 129.4T | +21.46% | |
| 16 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 63.600 ▼0.78% | 20.4T | +21.14% | |
| 17 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 22.400 ▲1.82% | 25.2T | +17.89% | |
| 18 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 77.000 ▼1.66% | 69.3T | +16.67% | |
| 19 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 32.400 ▲5.54% | 16.2T | +16.13% | |
| 20 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.350 ▼1.48% | 41.0T | +15.37% | |
| 21 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 70.700 ▼2.08% | 16.6T | +14.74% | |
| 22 | OIL PV Oil | PV Oil | 13.300 | 13.8T | +13.09% | |
| 23 | CC1 TCT Xây dựng số 1 | TCT Xây dựng số 1 | 34.000 | 13.5T | +11.84% | |
| 24 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 127.400 ▼0.16% | 75.4T | +11.75% | |
| 25 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 57.000 ▼0.35% | 42.3T | +11.29% | |
| 26 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 150.000 ▼0.86% | 12.3T | +6.80% | |
| 27 | VPB VPBank | VPBank | 24.950 ▼0.20% | 198.0T | +6.17% | |
| 28 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 34.200 ▼0.29% | 17.5T | +5.76% | |
| 29 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 77.200 ▼1.40% | 235.0T | +5.08% | |
| 30 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 14.900 ▼0.67% | 15.9T | +4.20% | |
| 31 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 25.600 ▼1.35% | 27.6T | +3.51% | |
| 32 | GAS PV Gas | PV Gas | 67.200 ▲0.60% | 162.2T | +3.31% | |
| 33 | MBB MBBank | MBBank | 21.900 ▼0.68% | 176.4T | +2.73% | |
| 34 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.600 ▼0.42% | 17.5T | +1.52% | |
| 35 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 33.900 | 45.0T | +0.17% | |
| 36 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.000 ▼0.36% | 17.7T | 0.00% | |
| 37 | SAB SABECO | SABECO | 46.500 ▼1.06% | 59.6T | -1.06% | |
| 38 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 27.850 ▲0.36% | 26.2T | -2.11% | |
| 39 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 68.000 ▼4.90% | 99.9T | -2.16% | |
| 40 | ACB ACB | ACB | 22.500 | 115.6T | -3.02% | |
| 41 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.900 ▲1.90% | 123.1T | -3.20% | |
| 42 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.900 | 12.1T | -4.17% | |
| 43 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 22.600 ▼0.44% | 15.4T | -4.33% | |
| 44 | TPB TPBank | TPBank | 14.200 ▲1.43% | 39.4T | -4.42% | |
| 45 | BID BIDV | BIDV | 36.000 | 262.1T | -6.31% | |
| 46 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 10.700 ▼0.93% | 11.5T | -7.03% | |
| 47 | CTG VietinBank | VietinBank | 29.000 ▼0.17% | 225.2T | -7.48% | |
| 48 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.800 | 10.1T | -8.18% | |
| 49 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 19.000 ▲2.70% | 10.6T | -8.57% | |
| 50 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.750 | 17.7T | -9.98% | |
| 51 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 48.700 ▼0.20% | 14.1T | -10.15% | |
| 52 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 33.800 ▲1.20% | 42.9T | -11.29% | |
| 53 | SHB SHB | SHB | 11.800 ▼1.67% | 59.6T | -11.40% | |
| 54 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 90.900 ▲0.78% | 11.9T | -12.09% | |
| 55 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 54.100 ▲0.19% | 452.0T | -12.25% | |
| 56 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 35.000 ▼1.69% | 11.4T | -13.18% | |
| 57 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 15.200 ▼5.59% | 13.7T | -14.61% | |
| 58 | IDC IDICO | IDICO | 33.300 ▲2.46% | 12.6T | -14.78% | |
| 59 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 10.200 ▼1.92% | 27.2T | -14.93% | |
| 60 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 74.500 ▼0.53% | 133.6T | -15.34% | |
| 61 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 63.900 ▼0.16% | 92.4T | -15.92% | |
| 62 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 26.200 ▼3.32% | 104.8T | -16.04% | |
| 63 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 29.550 ▼0.51% | 15.6T | -16.05% | |
| 64 | TCB Techcombank | Techcombank | 28.600 ▼2.22% | 202.7T | -16.24% | |
| 65 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 16.500 ▼3.79% | 25.1T | -16.67% | |
| 66 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 12.500 | 21.4T | -16.67% | |
| 67 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 62.000 ▼2.21% | 45.8T | -17.33% | |
| 68 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 50.800 ▼5.75% | 61.0T | -18.06% | |
| 69 | SJS SJ Group | SJ Group | 47.200 ▼0.42% | 14.0T | -18.39% | |
| 70 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 37.500 ▼4.09% | 16.8T | -19.68% | |
| 71 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 22.800 ▼3.18% | 56.8T | -19.79% | |
| 72 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 20.800 | 159.6T | -20.00% | |
| 73 | VIB VIBBank | VIBBank | 14.400 ▼1.37% | 49.0T | -21.53% | |
| 74 | SSB SeABank | SeABank | 15.400 ▼1.60% | 43.8T | -22.81% | |
| 75 | NVL Novaland | Novaland | 12.950 ▲1.97% | 28.9T | -23.15% | |
| 76 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 21.900 ▼0.45% | 49.8T | -26.51% | |
| 77 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 11.200 ▼2.61% | 21.6T | -27.74% | |
| 78 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 18.600 ▼4.12% | 18.6T | -29.18% | |
| 79 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 46.700 ▼0.11% | 11.3T | -30.56% | |
| 80 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 107.800 ▼1.10% | 18.4T | -31.16% | |
| 81 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 38.700 ▼1.02% | 138.6T | -33.93% | |
| 82 | EIB Eximbank | Eximbank | 17.500 ▼0.85% | 32.6T | -35.30% | |
| 83 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 15.550 ▼1.58% | 10.1T | -35.34% | |
| 84 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 44.400 ▼0.22% | 24.0T | -36.02% | |
| 85 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 11.950 ▼1.24% | 11.9T | -36.11% | |
| 86 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 21.200 ▼1.40% | 66.0T | -36.14% | |
| 87 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 17.400 ▼3.33% | 19.5T | -39.58% | |
| 88 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 67.900 ▼4.63% | 24.9T | -41.92% | |
| 89 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 21.350 ▼2.06% | 10.4T | -42.40% | |
| 90 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 62.900 ▼2.78% | 107.2T | -42.80% | |
| 91 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 11.700 ▼1.68% | 10.7T | -43.52% | |
| 92 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.450 ▼3.49% | 30.5T | -44.67% | |
| 93 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 37.700 ▼1.82% | 39.0T | -45.13% | |
| 94 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 94.000 ▼2.08% | 18.8T | -46.98% | |
| 95 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 10.100 ▼4.27% | 11.2T | -48.73% | |
| 96 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.800 ▼3.41% | 22.7T | -51.59% | |
| 97 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 70.100 ▼1.27% | 11.7T | -53.92% | |
| 98 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 21.800 ▼1.80% | 19.7T | -55.71% | |
| 99 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 30.750 ▼6.96% | 10.5T | -63.30% | |
| 100 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 36.850 ▼2.90% | 14.0T | -63.44% |