VONHOA.COM
← Về trang chủ
SP2 logo

SP2Thủy điện Sử Pán 2

UPCoM#507

Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2

Sản xuất & Phân phối Điện · Thủy điện Sử Pán 2

Giá hiện tại
24.000
0.00%
Vốn hóa
495.0B
Xếp hạng
#507
KLCP lưu hành
20.6M
Khối lượng GD
1K
Đỉnh 52 tuần
26.100
Đáy 52 tuần
18.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+0.84%

Giới thiệu Thủy điện Sử Pán 2

Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 (SP2) được thành lập vào ngày 23/12/2005. SP2 chuyên đầu tư xây lắp các công trình thủy điện quy mô vừa và nhỏ, sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. Vào ngày 08/01/2013, Công ty đã đã hoàn thành công tác đầu tư xây dựng 03 tổ máy của Nhà máy thủy điện Sử Pán 2 với công suất thiết kế 34,5 MW với tổng giá trị đầu tư 1.237 tỷ đồng. Sản lượng điện thương phẩm trung bình hàng năm khoảng 140 triệu KWh. SP2 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2016.

Chỉ số tài chính

P/E
8.1
P/B
2.7
EPS
2.862 đ
ROE
40.0 %
ROA
10.2 %
Doanh thu
174.4B (-2.2%)
Lợi nhuận ròng
59.4B (+10.0%)
Vốn hóa thị trường
186B341B497B2021-072022-072023-072024-072025-07

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026495.0B+9.09%
2025453.7B+12.82%
2024402.1B+18.18%
2023340.3B+10.74%
2022307.3B+2.76%
2021299.0B+52.63%
2020195.9B

Cổ đông lớn — SP2

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Năng Lượng Ree34.99%
2Công ty Cổ Phần Năng Lượng An Xuân25.24%
3Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Việt Nam16.33%
4Nguyễn Thị Tuyết Oanh4.44%
5Mai Đình Nhật4.13%
6Công ty Cổ phần Simacai2.00%
7Nguyễn Văn Bút0.05%
8NGUYỄN VĂN BÚT0.05%

Ban lãnh đạo — SP2

#Họ tênChức vụ
1Bùi Quế LâmPhó Tổng Giám đốc
2Kim Văn SỹKế toán trưởng
3Đỗ Anh TháiTrưởng Ban kiểm soát
4Khương Đức DũngThành viên Hội đồng Quản trị
5Phạm Văn TuyềnThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Xuân HồngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Hà Thị Hải YếnThành viên Ban kiểm soát
8Đỗ Đức MạnhThành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Quang LuânThành viên Hội đồng Quản trị
10Bùi Quang ChungPhụ trách Công bố thông tin
11Đoàn Hải ChiếnChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
13.65041.9T
2
REE logo
REE
50.30027.2T
3
PGV logo
PGV
23.30026.2T
4
VSH logo
VSH
42.75010.1T
5
DTK logo
DTK
11.5007.9T
6
NT2 logo
NT2
22.3006.4T
7
QTP logo
QTP
12.0005.4T
8
HND logo
HND
10.2005.1T
9
SBH logo
SBH
40.0005.0T
10
GEG logo
GEG
13.3004.8T