VONHOA.COM
← Về trang chủ
CBI logo

CBIGang thép Cao Bằng

UPCoM#485

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

Kim loại · Gang thép Cao Bằng

Kim loạiUPCOM2026-07-03
Giá hiện tại
13.500
0.00%
Vốn hóa
580.6B
Xếp hạng
#485
KLCP lưu hành
43.0M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
20.300
Đáy 52 tuần
11.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+17.39%

Giới thiệu Gang thép Cao Bằng

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng (CBI) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng. CBI hiện quản lý khai thác Mỏ sắt Nà Rụa có trữ lượng hơn 16.700.000 tấn quặng sắt, hàm lượng Fe bình quân là 57,83% và vận hành Khu liên hợp gang thép Cao Bằng với tổng công suất thiết kế đạt 221.600 tấn phôi thép/năm. CBI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
-2.9
P/B
8.3
EPS
-4.772 đ
ROE
-117.6 %
ROA
-11.2 %
Doanh thu
2.1T (-5.8%)
Lợi nhuận ròng
-205.231.639.743 (-28.0%)
Vốn hóa thị trường
262B944B1.6T2021-082022-082023-082024-082025-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026580.6B0.00%
2025580.6B+42.11%
2024408.6B+33.80%
2023305.3B+4.41%
2022292.4B-74.63%
20211.2T+168.00%
2020430.1B

Cổ đông lớn — CBI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần52.54%
2Công ty Cổ phần Tập đoàn PC125.09%
3Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang9.69%
4Nông Minh Huyễn0.02%
5Vương Thanh Giang0.01%

Ban lãnh đạo — CBI

#Họ tênChức vụ
1Lưu Quốc TuấnPhó Giám đốc
2Nguyễn Hữu SơnPhó Giám đốc
3Nguyễn Văn PhươngGiám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Tô Xuân ThanhThành viên Hội đồng Quản trị
5Hoàng Văn SángTrưởng Ban kiểm soát
6Lê Văn LưỡngThành viên Ban kiểm soát
7Lê Thị Linh ĐaNgười phụ trách quản trị công ty
8Đào Thị Vân AnhThành viên Ban kiểm soát
9Bùi Tiến HảiChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Đỗ Ngọc HảiKế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán
11Nguyễn Văn TuấnPhó Giám đốc
12Trần Văn ChưởngPhụ trách Công bố thông tin
13Phạm Thành ĐôThành viên Hội đồng Quản trị
14Trịnh Văn TuấnThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
22.200170.4T
2
HSG logo
HSG
11.6007.2T
3
TVN logo
TVN
10.5007.1T
4
NKG logo
NKG
11.5505.2T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.0001.9T
7
VGS logo
VGS
19.8001.2T
8
BCA logo
BCA
21.0001.1T
9
TIS logo
TIS
4.400809.6B
10
SMC logo
SMC
10.000736.1B