VONHOA.COM
← Về trang chủ
MEL logo

MELThép Mê Lin

HNX#728

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

Kim loại · Thép Mê Lin

Kim loạiHNX2026-06-09
Giá hiện tại
8.000
+3.90%
Vốn hóa
120B
Xếp hạng
#728
KLCP lưu hành
15M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
9.100
Đáy 52 tuần
5.800
Hiệu suất vốn hóa
1D
+3.90%
7D
+14.29%
30D
+5.26%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thép Mê Lin

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
10.6
P/B
0.4
EPS
641 đ
ROE
3.6 %
ROA
1.3 %
Doanh thu
838.4B (-4.8%)
Lợi nhuận ròng
9.6B (+18.6%)
Vốn hóa thị trường
89B186B284B2021-072022-072023-072024-072025-07

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026120B+26.98%
202594.5B-5.97%
2024100.5B+4.69%
202396B-16.88%
2022115.5B-49.94%
2021230.7B+95.40%
2020118.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (MEL)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-12-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-20Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp

Cổ đông lớn — MEL

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lê Thị Hương Giang45.00%
2Lê Hồng Minh10.00%
3Phạm Quang5.45%
4Lê Minh Hải0.01%
5Nguyễn Vân Anh0.01%
6Đỗ Thị Xuân Kiệm0.01%
7Ma Thị Bích Thủy0.01%
8Chu Đức Khương0.01%
9Nguyễn Tiến Nghĩa0.01%
10Nguyễn Mạnh Hải0.01%
11Nguyễn Thế Giang0.01%

Ban lãnh đạo — MEL

#Họ tênChức vụ
1Lê Thị Hương GiangChủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc
2Phạm QuangThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Đỗ Thị Xuân KiệmKế toán trưởng
4Chu Đức KhươngThành viên Ban kiểm soát
5Nguyễn Mạnh HảiThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Thế GiangTrưởng Ban kiểm soát
7Bạch Thị Ngọc ThúyThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
23.600181.1T
2
TVN logo
TVN
11.2007.6T
3
HSG logo
HSG
11.8507.4T
4
NKG logo
NKG
13.3506.0T
5
SHI logo
SHI
13.7502.3T
6
GDA logo
GDA
13.8002.1T
7
VGS logo
VGS
21.2001.3T
8
BCA logo
BCA
18.800940B
9
TIS logo
TIS
4.800883.1B
10
SMC logo
SMC
10.700787.6B