VONHOA.COM
← Về trang chủ
POB logo

POBPVOIL Hưng Yên

UPCoM#490

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên

Nước & Khí đốt · PVOIL Hưng Yên

Giá hiện tại
46.000
+14.43%
Vốn hóa
501.4B
Xếp hạng
#490
KLCP lưu hành
10.9M
Khối lượng GD
200
Đỉnh 52 tuần
46.000
Đáy 52 tuần
30.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
+14.43%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu PVOIL Hưng Yên

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình (POB) có tiền thân là Xí nghiệp Dầu khí Thái Bình được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Công ty Dầu Khí I Thái Bình vào Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, vận chuyển, phân phối xăng dầu và kinh doanh phân đạm. POB trở thành công ty đại chúng vào tháng 05/2017. Công ty hiện đang sở hữu 1 chi nhánh và 01 kho trung chuyển xăng dầu có sức chứa 6.000 m3 cùng hệ thống 18 cửa hàng xăng dầu tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình và Hưng Yên. POB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
1331.4
P/B
4.9
EPS
38 đ
ROE
0.4 %
ROA
0.2 %
Doanh thu
2.6T (+9.6%)
Lợi nhuận ròng
415.9M (-70.3%)
Vốn hóa thị trường
246B518B790B2021-082022-042022-122023-082024-042026-06

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026501.4B-9.45%
2025553.7B0.00%
2024553.7B+0.71%
2023549.8B-0.10%
2022550.4B-30.30%
2021789.6B+479.37%
2020136.3B-30.79%
2019196.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (POB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-09-04Cổ tức tiền mặt156 đ/cp
2023-06-30Cổ tức tiền mặt151 đ/cp
2022-08-19Cổ tức tiền mặt80 đ/cp
2020-07-10Cổ tức tiền mặt140 đ/cp
2019-06-05Cổ tức tiền mặt180 đ/cp

Cổ đông lớn — POB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần68.00%
2Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest14.68%
3Ngân hàng TM TNHH MTV Việt Nam Hiện đại11.00%
4Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á9.00%
5Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Leadvisors3.50%
6Công Ty Cổ Phần Quản Lý Quỹ Leadvisors 3.50%
7Hoàng Minh Tiến1.96%

Ban lãnh đạo — POB

#Họ tênChức vụ
1Phạm Ngọc AnhThành viên Ban kiểm soát
2Quách Văn SơnPhó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Trần Minh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
4Đoàn Duy CôngChủ tịch Hội đồng Quản trị
5Phạm Thị Thùy DươngThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Thị Thu HươngTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
7Ngô Văn TuânPhó Giám đốc
8Nguyễn Thị Thanh ThủyTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
77.400186.8T
2
BWE logo
BWE
45.55010.0T
3
TDM logo
TDM
58.3006.5T
4
BWS logo
BWS
33.4003.3T
5
PGS logo
PGS
55.0002.7T
6
PGD logo
PGD
22.0002.2T
7
PMW logo
PMW
35.5001.8T
8
TLP logo
TLP
6.6001.6T
9
HWS logo
HWS
15.5001.4T
10
DNA logo
DNA
24.0001.4T