VONHOA.COM
← Về trang chủ
RCC logo

RCCCông trình Đường sắt Việt Nam

UPCoM#429

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam

Xây dựng và Vật liệu · Công trình Đường sắt Việt Nam

Giá hiện tại
22.100
0.00%
Vốn hóa
708.6B
Xếp hạng
#429
KLCP lưu hành
32.1M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
37.200
Đáy 52 tuần
13.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+9.95%

Giới thiệu Công trình Đường sắt Việt Nam

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam (RCC) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Công trình đường sắt được thành lập vào ngày 05/11/1973. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Xây dựng công trình giao thông, đường sắt, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng (iii) Kinh doanh vật liệu xây dựng, trong đó xây dựng công trình đường bộ và đường sắt đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động kinh doanh của Công ty. Các công trình do RCC thi công có mặt trên các địa bàn từ Bắc vào Nam, trong đó các công trình tiêu biểu là: Cầu Bắc Phước, Cầu Cửa Việt tại tỉnh Quảng Trị, Cầu Cái Cui, Cầu Tư Kiền tại Thừa Thiên Huế… Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia khai thác đá xây dựng tại mỏ đá Hoàng Mai với tổng diện tích 192.100 m2, và mỏ đá Minh Cầm tại Quảng Bình với diện tích 16.100 m2. RCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Chỉ số tài chính

P/E
393.7
P/B
1.8
EPS
53 đ
ROE
0.5 %
ROA
0.2 %
Doanh thu
654.7B (-15.7%)
Lợi nhuận ròng
1.7B (+29.0%)
Vốn hóa thị trường
287B862B1.4T2021-082022-072023-062024-052025-042026-04

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026708.6B+42.58%
2025497.0B+21.09%
2024410.4B-30.81%
2023593.2B-58.71%
20221.4T+214.32%
2021457.0B+10.38%
2020414.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (RCC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-11-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-01-06Cổ tức tiền mặt
2015-12-31Cổ tức tiền mặt
2015-07-31Cổ tức tiền mặt
2015-07-29Cổ tức tiền mặt
2015-03-20Cổ tức tiền mặt
2015-03-18Cổ tức tiền mặt
2013-12-31Cổ tức tiền mặt
2013-12-31Cổ tức tiền mặt
2012-12-31Cổ tức tiền mặt
2011-12-31Cổ tức tiền mặt
2010-12-31Cổ tức tiền mặt
2010-12-31Cổ tức tiền mặt
2010-12-31Phát hành quyền mua
2010-02-05Cổ tức tiền mặt
2009-12-31Cổ tức tiền mặt
2008-12-26Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — RCC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Đức Giang13.02%
2Trương Minh Ngọc11.84%
3Nguyễn Duy Kiên10.10%
4Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội9.69%
5Nguyễn Hải Duy8.54%
6Lê Thị Thanh Thủy6.08%
7Nguyễn Xuân Cường5.55%
8Công ty CP Đầu Tư Và Năng Lượng Nhân Luật5.39%
9Công ty Cổ Phần Thương Mại Nước Giải Khát Khánh An4.93%
10Phạm Ngọc Quốc Cường4.70%
11Tạ Hữu Diễn3.99%
12Mai Thanh Phương2.98%
13Mai Lâm Vũ2.97%
14Nguyễn Thùy Linh1.37%
15Nguyễn Thành Long1.10%
16Võ Văn Phúc0.32%
17NGUYỄN HỮU ĐIỂM0.31%
18Vũ Thị Hải Yến0.29%
19Nguyễn Công Bình0.14%
20Nguyễn Văn Tuấn0.11%
21Vũ Huyền Trang0.11%
22Bùi Quang Lượng0.02%
23Nguyễn Quốc Dân0.00%

Ban lãnh đạo — RCC

#Họ tênChức vụ
1Phạm Ngọc Quốc CườngThành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
2Tạ Hữu DiễnChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Mai Thanh PhươngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Võ Văn PhúcTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5NGUYỄN HỮU ĐIỂMPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Công BìnhPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Văn TuấnPhó Tổng Giám đốc
8Trương Thị Thanh HươngTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
9Lê Phước Quý ChâuPhó Tổng Giám đốc
10Nguyễn Thị Thanh HuyềnKế toán trưởng
11Kiều NghịPhó Tổng Giám đốc
12Phạm Hồng ThắngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Phạm Duy TuyênPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
27.45024.4T
2
VGC logo
VGC
41.80018.7T
3
BMP logo
BMP
151.40012.4T
4
CC1 logo
CC1
30.00011.9T
5
VCG logo
VCG
17.35011.2T
6
CII logo
CII
16.00010.8T
7
SJG logo
SJG
21.7009.8T
8
SNZ logo
SNZ
25.0009.4T
9
PC1 logo
PC1
22.2509.2T
10
NTP logo
NTP
48.2008.2T