VONHOA.COM
← Về trang chủ
SEP logo

SEPThương mại Quảng Trị

UPCoM#714

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

Hóa chất · Thương mại Quảng Trị

Giá hiện tại
17.700
+14.94%
Vốn hóa
148.7B
Xếp hạng
#714
KLCP lưu hành
8.4M
Khối lượng GD
200
Đỉnh 52 tuần
26.300
Đáy 52 tuần
13.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
+14.94%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-8.72%

Giới thiệu Thương mại Quảng Trị

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (SEP) có tiền thân là Đại lý Bách hóa Thực phẩm Đông Hà, được thành lập vào tháng 05/1973. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2014. SEP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế biến mủ cao su, viên năng lượng và các loại nông sản khác. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh các mặt hàng tiêu dùng và dịch vụ khách sạn du lịch. SEP quản lý và vận hành Nhà máy Tinh bột sắn Hướng Hóa, Nhà máy chế biến mủ cao su Cam Lộ, Nhà máy sản xuất phân vi sinh, Nhà máy sản xuất viên năng lượng và Nhà máy chế biến nông sản Đông Hà. Ngày 06/02/2017, SEP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
28.4
P/B
1.5
EPS
599 đ
ROE
5.5 %
ROA
0.7 %
Doanh thu
1.6T (+4.6%)
Lợi nhuận ròng
5.0B (-0.2%)
Vốn hóa thị trường
81B170B260B2021-072022-072023-072024-072025-07

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026148.7B-9.23%
2025163.8B+27.47%
2024128.5B-41.10%
2023218.2B+151.61%
202286.7B-30.48%
2021124.7B+50.48%
202082.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SEP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-30Cổ tức tiền mặt510 đ/cp
2024-05-23Cổ tức tiền mặt1.720 đ/cp
2023-05-12Cổ tức tiền mặt1.620 đ/cp
2022-06-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-11-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-05-25Cổ tức tiền mặt1.255 đ/cp
2020-12-03Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2020-05-25Cổ tức tiền mặt2.027 đ/cp
2019-06-27Cổ tức tiền mặt1.572 đ/cp
2018-06-28Cổ tức tiền mặt1.544,6 đ/cp
2017-06-29Cổ tức tiền mặt1.473 đ/cp

Cổ đông lớn — SEP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Trị22.62%
2Hồ Xuân Hiếu22.31%
3Phạm Thị Xuân Thủy9.99%
4Lê Quang Nhật7.71%
5Trần Thị Mỹ Anh5.36%
6Phan Văn Sinh4.72%
7Nguyễn Bá Tài1.80%
8Nguyễn Thị Hải Châu1.07%
9Lê Văn Thể0.78%
10Lê Văn Tuyển0.74%
11Nguyễn Thị Hạnh Nguyên0.61%
12Phan Chí Ngang0.49%
13Nguyễn Thanh Kiều Oanh0.33%
14Mai Chiếm Hùng0.26%
15Nguyễn Thị Tiến Lợi0.25%
16Nguyễn Ngọc Lam0.25%
17Trần Hoàng Đạo0.23%
18Lê Ngọc Sáng0.20%
19Lê Thị Ngọc Hiền0.14%
20Nguyễn Đức Hải0.12%
21Mai Quốc Toàn0.11%
22Trần Thị Thanh Phương0.08%
23Mai Chiếm An0.06%
24Nguyễn Tùng Hưng0.06%
25Lê Thị Ngọc Hà0.06%
26Lâm Công Ngọc0.03%

Ban lãnh đạo — SEP

#Họ tênChức vụ
1Hồ Xuân HiếuChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Quang NhậtThành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc
3Nguyễn Thị Hải ChâuNgười phụ trách quản trị công ty
4Lê Văn ThểPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Lê Văn TuyểnPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Thị Hạnh NguyênKế toán trưởng
7Mai Chiếm HùngTrưởng Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị Tiến LợiThành viên Hội đồng Quản trị
9Lê Thị Ngọc HiềnThành viên Hội đồng Quản trị
10Trần Thị Thanh PhươngThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Tùng HưngThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.950135.8T
2
DCM logo
DCM
37.55019.9T
3
DGC logo
DGC
44.85017.0T
4
DPM logo
DPM
24.10016.4T
5
PHR logo
PHR
63.9008.7T
6
DDV logo
DDV
25.8003.8T
7
DPR logo
DPR
40.6003.5T
8
BFC logo
BFC
56.7003.2T
9
DHB logo
DHB
10.8002.9T
10
AAA logo
AAA
7.0402.8T