VONHOA.COM
← Về trang chủ
SJF logo

SJFĐầu tư Sao Thái Dương

UPCoM#922

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương

Lâm nghiệp và Giấy · Đầu tư Sao Thái Dương

Giá hiện tại
1.790
0.00%
Vốn hóa
141.8B
Xếp hạng
#922
KLCP lưu hành
79.2M
Khối lượng GD
0
Đỉnh 52 tuần
4.870
Đáy 52 tuần
1.690
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-55.91%

Giới thiệu Đầu tư Sao Thái Dương

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương (SJF) được thành lập vào tháng 03/2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp giải pháp sản xuất nông nghiệp sạch ứng dụng công nghệ vi sinh, đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ và cung cấp thực phẩm sạch chất lượng cao, và sản xuất tre ép công nghiệp. SJF độc quyền sở hữu tại Việt Nam 03 gói giải pháp công nghệ sinh học tiên tiến Nhật Bản, bao gồm LBF (Lactobacillus Fermentum), giải pháp sinh học P-Gro và công nghệ bảo quản cấp đông mềm Sunstar Fresh Keeping (PWS). Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu 03 nhà máy sản xuất sản phẩm tre công nghiệp với công suất 255.000m3/năm. Ngày 13/11/2024, SJF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
-4.1
P/B
0.3
EPS
-418 đ
ROE
-7.4 %
ROA
-4.0 %
Doanh thu
32.0B (-72.1%)
Lợi nhuận ròng
-33.133.429.890 (-141.8%)
Vốn hóa thị trường
92B874B1.7T2019-082020-082021-082022-082023-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2024141.8B0.00%
2023141.8B-44.92%
2022257.4B-73.03%
2021954.4B+382.00%
2020198B+14.68%
2019172.7B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SJF)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2018-07-20Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — SJF

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đỗ Cần8.93%
2Đỗ Ngọc Anh Thư5.19%
3Công ty Cổ phần Đầu tư TONKIN4.96%
4Nguyễn Trí Thiện4.89%
5Nguyễn Thị Hồng Ngọc4.87%
6Bùi Thị Hạnh Tâm4.51%
7Nguyễn Thị Ban4.36%
8Công ty Cổ phần Đầu tư HAFA4.08%
9Đỗ Ngọc Kim Ngân3.69%
10Nguyễn Tấn Đạt3.37%
11NGUYỄN XUÂN NAM1.91%
12Nguyễn Trọng Nghĩa1.52%
13Nguyễn Huy Quảng0.76%
14Nguyễn Thị Minh0.15%
15Nguyễn Công Khải0.07%
16Hoàng Đình Hảo0.00%

Ban lãnh đạo — SJF

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Trí ThiệnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2NGUYỄN XUÂN NAMThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Thị MinhTrưởng Ban kiểm soát
4Nguyễn Anh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Đặng Văn HóaTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị
6Đỗ Như NgọcThành viên Ban kiểm soát
7Nguyễn Thị Mai HươngThành viên Ban kiểm soát
8Bùi Thị ThảoThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
9Masayuki TakeuchiPhó Tổng Giám đốc
10Hà Thị Phương ThủyKế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin
11Yoshiro KomiyamaThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Lâm nghiệp và Giấy

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIF logo
VIF
15.7005.5T
2
ACG logo
ACG
33.5505.1T
3
DHC logo
DHC
31.9003.1T
4
PTB logo
PTB
34.8502.8T
5
MZG logo
MZG
12.5501.5T
6
HHP logo
HHP
14.7001.3T
7
HAP logo
HAP
7.230802.1B
8
TTF logo
TTF
2.010791.0B
9
CAP logo
CAP
47.900731.4B
10
SAV logo
SAV
12.300320.2B