VONHOA.COM
← Về trang chủ
SVH logo

SVHThủy điện Sông Vàng

UPCoM#1068

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng

Sản xuất & Phân phối Điện · Thủy điện Sông Vàng

Giá hiện tại
6.000
0.00%
Vốn hóa
88.9B
Xếp hạng
#1068
KLCP lưu hành
14.8M
Khối lượng GD
0
Đỉnh 52 tuần
6.000
Đáy 52 tuần
6.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thủy điện Sông Vàng

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng (SVH) được thành lập vào năm 2004 bởi 03 cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và Công ty Tài chính Dầu khí. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. SVH là đơn vị đầu tư, triển khai xây dựng và khai thác Nhà máy Thủy điện An Điềm II. Từ tháng 10/2010, Nhà máy Thủy điện An Điềm II bắt đầu đi vào vận hành phát điện thương phẩm cung cấp trực tiếp cho Tổng Công ty Điện lực Miền Trung. SVH hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện An Điềm II với công suất lắp máy 15,6MW và điện lượng bình quân hàng năm là 78,3 triệu KWh. SVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Chỉ số tài chính

P/E
1.6
P/B
0.3
EPS
3.781 đ
ROE
22.4 %
ROA
10.4 %
Doanh thu
89.6B (+49.6%)
Lợi nhuận ròng
56.0B (+80.2%)
Vốn hóa thị trường
89B119B148B2019-082020-082021-082022-082023-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202488.9B0.00%
202388.9B0.00%
202288.9B0.00%
202188.9B0.00%
202088.9B0.00%
201988.9B

Cổ đông lớn — SVH

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Điện lực Trung Sơn86.01%
2Lê Thái Hưng10.03%
3Lương Thị Ngọc Quỳnh0.00%
4Lưu Quang Việt0.00%
5Hồ Ngọc Tuấn0.00%

Ban lãnh đạo — SVH

#Họ tênChức vụ
1Lê Thái HưngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lương Thị Ngọc QuỳnhTrưởng Ban kiểm soát
3Hồ Ngọc TuấnThành viên Ban kiểm soát
4Hà Huy BìnhKế toán trưởng
5Lê Thị Kim HuyềnThành viên Ban kiểm soát
6Ưng Văn PhúcTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Hồ Ngọc ThạchThành viên Hội đồng Quản trị
8Phạm Văn LongPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
14.10043.3T
2
PGV logo
PGV
23.50026.4T
3
REE logo
REE
45.85024.8T
4
VSH logo
VSH
42.45010.0T
5
DTK logo
DTK
11.1007.6T
6
NT2 logo
NT2
21.3006.1T
7
HNA logo
HNA
21.5005.1T
8
QTP logo
QTP
11.1005.0T
9
SBH logo
SBH
38.5004.8T
10
HND logo
HND
9.5004.8T