VONHOA.COM
← Về trang chủ
TNA logo

TNAXNK Thiên Nam

UPCoM#804

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Kim loại · XNK Thiên Nam

Kim loạiUPCOM2024-09-13
Giá hiện tại
3.770
-6.91%
Vốn hóa
185.6B
Xếp hạng
#804
KLCP lưu hành
49.2M
Khối lượng GD
411K
Đỉnh 52 tuần
7.180
Đáy 52 tuần
3.770
Hiệu suất vốn hóa
1D
-6.91%
7D
-9.81%
30D
-15.66%
60D
-20.63%
1Y
-45.99%

Giới thiệu XNK Thiên Nam

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (TNA), tiền thân là Công ty Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Quận 10, được thành lập vào năm 1994. Năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại thép và kinh doanh bất động sản.Công ty đang sở hữu 10 mặt bằng ở nhiều vị trí khác nhau trong thành phố Hồ Chí Minh, và đang thực hiện đầu tư xây dựng cao ốc văn phòng bán và cho thuê. Thị trường tiêu thụ các mặt hàng kinh doanh nội địa của công ty chủ yếu là thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, miền Tây và miền Trung. TNA đã đưa vào hoạt động kho bãi hơn 7.000 m2 với những trang thiết bị hiện đại nhập khẩu như trạm cân 100 tấn, cổng trục 30 tấn tại Long An để đảm bảo chất lượng thép kinh doanh. Ngày 29/11/2024, TNA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
-2.9
P/B
0.4
EPS
-1.293 đ
ROE
-13.5 %
ROA
-3.0 %
Doanh thu
327.7B (-73.7%)
Lợi nhuận ròng
-64.121.031.123 (-4.8%)
Vốn hóa thị trường
186B509B832B2019-102020-102021-102022-102023-10

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2024185.6B-35.88%
2023289.5B-5.01%
2022304.7B-63.37%
2021832.0B+54.21%
2020539.5B-26.29%
2019732.0B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TNA)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2021-11-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-08-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-10-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-02-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-09-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-29Phát hành quyền mua20%
2017-03-01Cổ tức tiền mặt
2016-10-19Cổ tức tiền mặt
2016-06-02Cổ tức tiền mặt
2016-06-02Phát hành quyền mua
2016-02-24Cổ tức tiền mặt
2015-09-23Cổ tức tiền mặt
2015-02-25Cổ tức tiền mặt
2014-09-17Cổ tức tiền mặt
2014-02-25Cổ tức tiền mặt
2013-09-18Cổ tức tiền mặt
2013-02-18Cổ tức tiền mặt
2012-08-28Cổ tức tiền mặt
2012-02-22Cổ tức tiền mặt
2012-02-22Cổ tức tiền mặt
2011-08-17Cổ tức tiền mặt
2011-02-16Cổ tức tiền mặt
2010-08-12Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TNA

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Quang Hòa17.27%
2Nguyễn Trần Thảo Nguyên15.91%
3Nguyễn Trần Thảo Hương7.99%
4Trần Thị Hiền6.30%
5Lê Thị Hoài Thương4.96%
6Lê Đức Hiếu4.79%
7Phạm Thị Phương Vũ4.72%
8PYN Elite Fund4.62%
9Nguyễn Thị Hiền4.49%
10Hồ Nam Huy4.09%
11Phạm Hoàng Minh3.80%
12Nguyễn Thị Hiệp3.07%
13Ngô Hữu Hoàn2.84%
14Nguyễn Hoàng Giang0.38%
15Trịnh Lan Xuân0.33%
16Lê Hữu Trung0.32%
17Phạm Viết Đạt0.20%
18Nguyễn Ngọc Tuấn0.12%
19Phạm Thị Đăng Thơ0.12%
20Hà Hạnh Hoa0.08%
21Trần Duy Kiều0.06%
22Hồ Thị Cúc0.03%
23Nguyễn Thị Đông0.01%
24Mai Phạm Tuấn0.01%
25Nguyễn Minh Thư0.00%
26Vương Quang Hào0.00%

Ban lãnh đạo — TNA

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Quang HòaChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Thị HiềnThành viên Hội đồng Quản trị
3Trịnh Lan XuânPhụ trách Công bố thông tin
4Phạm Viết ĐạtKế toán trưởng/Giám đốc Tài chính
5Trần Duy KiềuThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Minh ThưPhó Tổng Giám đốc Kinh doanh/Người phụ trách quản trị công ty
7Vương Quang DiệuTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
8Hồ Văn TuyênTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
22.200170.4T
2
HSG logo
HSG
11.6007.2T
3
TVN logo
TVN
10.5007.1T
4
NKG logo
NKG
11.5505.2T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.0001.9T
7
VGS logo
VGS
19.8001.2T
8
BCA logo
BCA
21.0001.1T
9
TIS logo
TIS
4.400809.6B
10
SMC logo
SMC
10.000736.1B