VONHOA.COM
← Về trang chủ
TNB logo

TNBThép Nhà Bè

UPCoM#638

Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL

Kim loại · Thép Nhà Bè

Kim loạiUPCOM2026-05-15
Giá hiện tại
10.200
0.00%
Vốn hóa
300.2B
Xếp hạng
#638
KLCP lưu hành
29.4M
Khối lượng GD
300
Đỉnh 52 tuần
11.200
Đáy 52 tuần
7.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thép Nhà Bè

Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL (TNB) là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam. Tiền thân của công ty là Công ty Việt Thành được xây dựng vào năm 1967. Năm 2007, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất thép, mua bán các sản phẩm thép và nguyên nhiên liệu để phục vụ cho sản xuất thép. Thị trường chủ yếu chủ công ty là các tỉnh phía Đông, phía Tây miền Nam và Campuchia. TNB có dây chuyền cán thép tự động Pomini nhập khẩu từ Ý với tổng công suất 150.000 tấn / năm chuyên sản xuất thép thanh. Phân xưởng ôxy áp dụng công nghệ Trung Quốc có công suất 350 mét khối / giờ. Ngày 16/04/2010, TNB chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
69.8
P/B
0.8
EPS
168 đ
ROE
1.9 %
ROA
0.8 %
Doanh thu
1.9T (+36.8%)
Lợi nhuận ròng
5.0B (+96.4%)
Vốn hóa thị trường
203B443B683B2021-062022-052023-042024-032025-032026-03

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026300.2B+3.03%
2025291.3B-6.60%
2024311.9B+6.00%
2023294.3B-11.50%
2022332.5B-45.94%
2021615.1B+92.00%
2020320.4B+45.15%
2019220.7B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TNB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-08-30Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2022-08-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-04-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-06-10Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-04-23Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-17Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2012-05-22Cổ tức tiền mặt
2011-06-06Cổ tức tiền mặt
2011-01-10Cổ tức tiền mặt
2010-09-27Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — TNB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần84.77%
2Nguyễn Thúy Ly5.18%
3Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL4.92%
4Lê Văn1.02%
5Lê Vinh1.02%
6Nguyễn Thị Thủy Tiên0.12%
7Nguyễn Hữu Khiên0.03%
8Lê Phan Trường0.01%
9Hà Cương Quyết0.01%
10Hoàng Lê Ánh0.01%
11Bùi Văn Toản0.01%
12Trịnh Mỹ Đức0.01%
13Nguyễn Phùng Hiền0.01%
14Bùi Văn Vĩnh0.00%

Ban lãnh đạo — TNB

#Họ tênChức vụ
1Lê ViệtThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Bùi Văn VĩnhThành viên Ban kiểm soát
3Đỗ Ngọc BằngPhụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Quốc Anh DũngKế toán trưởng
5Trương Bá LiêmThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Hữu KhánhPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Quốc ThiềuTrưởng Ban kiểm soát
8Cù Thị Thùy LinhThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Văn ChánhChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Lê Xuân AnhThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
22.200170.4T
2
HSG logo
HSG
11.6007.2T
3
TVN logo
TVN
10.5007.1T
4
NKG logo
NKG
11.5505.2T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.0001.9T
7
VGS logo
VGS
19.8001.2T
8
BCA logo
BCA
21.0001.1T
9
TIS logo
TIS
4.400809.6B
10
SMC logo
SMC
10.000736.1B