VONHOA.COM
← Về trang chủ
TS4 logo

TS4Thủy sản số 4

UPCoM#1399

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4

Sản xuất thực phẩm · Thủy sản số 4

Giá hiện tại
1.200
0.00%
Vốn hóa
19.3B
Xếp hạng
#1399
KLCP lưu hành
16.1M
Khối lượng GD
0
Đỉnh 52 tuần
1.200
Đáy 52 tuần
1.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thủy sản số 4

Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 (TS4), tiền thân của công ty là Xí nghiệp Thuỷ sản Đông lạnh 4, được thành lập năm 1993. TS4 là một doanh nghiệp sản xuất hàng thủy sản thuộc Tổng công ty Thủy Sản Seaprodex và là một trong những doanh nghiệp thành viên của Hiệp hội Thủy Sản VASEP. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: thu mua, chế biến các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, súc sản. Thị trường xuất khẩu chiến lược chủ yếu là: EU, Mỹ, Nhật, Úc, Thailand, Hàn Quốc, Malaysia. Sản lượng chế biến của Ba Nhà máy hơn 15,000 tấn / năm với những sản phẩm truyền thống và mở rộng như sau: Tôm đông lạnh (Đặc biệt là Tôm Càng xanh); Mực đông lạnh, Mực Lá fillet,...

Chỉ số tài chính

P/E
-1.9
P/B
0.0
EPS
-622 đ
ROE
1.9 %
ROA
-3.6 %
Doanh thu
59.5B (+651.6%)
Lợi nhuận ròng
-10.053.048.608 (-133.8%)
Vốn hóa thị trường
19B55B91B2019-082020-082021-082022-082023-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202419.3B0.00%
202319.3B-20.00%
202224.1B-63.41%
202165.8B+15.49%
202057.0B-4.57%
201959.7B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TS4)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2017-03-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-02-18Cổ tức tiền mặt
2015-03-10Cổ tức tiền mặt
2014-03-10Cổ tức tiền mặt
2013-05-21Cổ tức tiền mặt
2013-05-21Phát hành quyền mua
2012-02-29Cổ tức tiền mặt
2011-08-17Cổ tức tiền mặt
2011-08-17Cổ tức tiền mặt
2011-03-08Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TS4

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đàm Mạnh Cường27.08%
2Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần27.08%
3Nguyễn Văn Lực24.82%
4Nguyễn Văn Tân18.00%
5Thái Cường9.32%
6Nguyễn Thị Ngọc Ánh4.90%
7Đỗ Thanh Nga4.90%
8Trần Thị Thanh Lan4.90%
9Lê Văn Lợi4.13%
10Amersham Industries Limited3.71%
11Trịnh Thị Mai Phương3.10%
12Citigroup Global Market Ltd & Citigroup Global Market Financial Products3.03%
13Công ty TNHH MTV Toàn Hải2.62%
14Citgroup Global Markets Limited2.27%
15First Vietnam Capital LLC0.99%
16Võ Thị Thanh Trang0.41%
17Phạm Thị Thu Hiền0.15%
18Lê Thanh Năm0.12%
19Lưu Thị Tường Vân0.03%
20Đào Thị Bích Hằng0.01%
21Lê Thị Ngọc Hường0.01%
22Nguyễn Thị Mai Hương0.01%
23PHAN THANH TÂM0.00%
24Huỳnh Thị Kim Anh0.00%
25Trần Văn Cường0.00%

Ban lãnh đạo — TS4

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn LựcChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Thị Ngọc ÁnhThành viên Hội đồng Quản trị
3Đỗ Thanh NgaPhụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc
4Phạm Thị Thu HiềnThành viên Ban kiểm soát/Người phụ trách quản trị công ty
5PHAN THANH TÂMTổng Giám đốc
6Nguyễn Ngọc Đoan TrangTrưởng Ban kiểm soát
7Lê Vĩnh HòaPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Tấn PhongPhó Giám đốc
9Vũ Thị Hồng GấmThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
137.800178.4T
2
VNM logo
VNM
56.200117.5T
3
MSN logo
MSN
68.00098.3T
4
HAG logo
HAG
14.60018.5T
5
SBT logo
SBT
21.05018.0T
6
QNS logo
QNS
48.60017.9T
7
VSF logo
VSF
32.00016T
8
KDC logo
KDC
49.70014.4T
9
VHC logo
VHC
56.70012.7T
10
MML logo
MML
28.4009.7T