VONHOA.COM
← Về trang chủ
UXC logo

UXC — Chế biến Thủy sản Út Xi

UPCoM#899

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Út Xi

Sản xuất thực phẩm · Chế biến Thủy sản Út Xi

Giá hiện tại
1.200
0.00%
Vốn hóa
42.5B
Xếp hạng
#899
KLCP lưu hành
35.4M
Khối lượng GD
3K
Đỉnh 52 tuần
3.000
Đáy 52 tuần
1.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Chế biến Thủy sản Út Xi

Công ty Cổ phần Chế biến Thuỷ sản Út Xi (UXC), tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Út Xi, được thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu thuỷ sản. UXC hiện có 3 xí nghiệp trực thuộc , gồm 2 xí nghiệp chế biến thuỷ sản và 1 xí nghiệp kho vận đó là: Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản Hoàng Phương, Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản Hoàng Phong, Xí nghiệp Kho vận Hoàng Nhã. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến nhiều thị trường trên thế giới như: Mỹ, EU, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ và một số nước khác. Ngày 31/12/2024, UXC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
-25.5
P/B
0.0
EPS
-47 đ
ROE
1.9 %
ROA
-0.2 %
Doanh thu
394.4B (-32.8%)
Lợi nhuận ròng
-1.664.611.686 (+95.6%)
Vốn hóa thị trường
39B133B227B2025-012025-072025-112026-022026-052026-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202642.5B-40.00%
202570.8B—

Sự kiện cổ tức & phát hành (UXC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2015-07-28Phát hành quyền mua—
2014-05-15Cổ tức tiền mặt—
2011-05-15Cổ tức tiền mặt—

Cổ đông lớn — UXC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Hoàng Nhã22.52%
2Nguyễn Triệu Dõng20.10%
3Nguyễn Hoàng Phương15.05%
4Công ty Cổ phần Thương Mại & Dịch Vụ Dầu Khí Việt Nam6.78%
5Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần6.78%
6Trương Văn Phước5.05%
7Trần Thị Thuý Liên5.05%
8Nguyễn Thị Thanh Thuỷ1.01%
9Lý Bích Quyên0.18%
10Nguyễn Anh Tuấn0.08%
11Nguyễn Kim Hồng Đào0.07%
12Trương Nguyễn Phương Vy0.04%
13Phan Khánh Cường0.03%
14Đỗ Thành Nhơn0.03%
15Nguyễn Thái Nguyên0.02%
16Bùi Chí Thiện0.01%
17Trương Trúc Linh0.01%
18Bùi Thị Kim Hoàng0.00%
19Bùi Thị Kim Thanh0.00%

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.800181.0T
2
VNM logo
VNM
57.200119.5T
3
MSN logo
MSN
70.400101.8T
4
SBT logo
SBT
22.65019.4T
5
HAG logo
HAG
14.50018.4T
6
QNS logo
QNS
49.90018.3T
7
KDC logo
KDC
50.60014.7T
8
VSF logo
VSF
29.20014.6T
9
VHC logo
VHC
50.70011.4T
10
BAF logo
BAF
31.0009.4T