VONHOA.COM
← Về trang chủ
GLC logo

GLC — Vàng Lào Cai

UPCoM#912

Công ty Cổ phần Vàng Lào Cai

Khai khoáng · Vàng Lào Cai

Giá hiện tại
3.600
0.00%
Vốn hóa
37.8B
Xếp hạng
#912
KLCP lưu hành
10.5M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
3.600
Đáy 52 tuần
3.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Vàng Lào Cai

Công ty Cổ phần vàng Lào Cai (GLC) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là khai thác, tuyển khoáng, sản xuất tinh quặng vàng. Trải qua 2 lần tăng vốn, đến 2016, vốn điều lệ củ Công ty là 105 tỷ đồng. GLC thực hiện dự án đầu tư khai thác và tuyển quặng vàng gốc mỏ vàng Minh Lương, xã Minh Lương, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai. Sản phẩm của dự án là tinh quặng vàng hàm lượng (quy đổi) 82 gam Au/tấn: sản lượng thiết kế (max) 7.450 tấn/năm, tương đương sản lượng khai thác khoảng 100.000 tấn quặng. Tháng 9, 2018 GLC trở thành công ty đại chúng

Chỉ số tài chính

P/E
-17.6
P/B
0.0
EPS
-341 đ
ROE
29.7 %
ROA
-18.8 %
Doanh thu
5.6B (-70.9%)
Lợi nhuận ròng
-3.578.246.695 (-70.6%)
Vốn hóa thị trường
38B71B105B2021-102022-052022-122023-072024-022025-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202637.8B-40.00%
202563B-40.00%
2024105B0.00%
2023105B0.00%
2022105B0.00%
2021105B0.00%
2020105B0.00%
2019105B—

Cổ đông lớn — GLC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Thu Thảo23.81%
2NGUYỄN TIẾN ĐẠT23.81%
3Trần Quang Đặng19.24%
4Nguyễn Tiến Hải11.44%
5Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Bitexco6.43%
6Phạm Thị Thu Nguyệt4.76%

Ban lãnh đạo — GLC

#Họ tênChức vụ
1Mạc Văn TiếnPhó Giám đốc
2Phạm Hồng ThịnhThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Minh ThanhKế toán trưởng
4Đoàn Thị Yến ChâuChủ tịch Hội đồng Quản trị
5Bùi Thị PhúcThành viên Ban kiểm soát
6Phạm Thị Hải AnThành viên Ban kiểm soát
7Phạm Thị OanhThành viên Ban kiểm soát
8Hoàng Thị QuếThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
9Trần Đình DũngThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Khai khoáng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MSR logo
MSR
65.90072.5T
2
KSV logo
KSV
113.00022.6T
3
HGM logo
HGM
116.2001.5T
4
MVB logo
MVB
11.6001.2T
5
MTA logo
MTA
10.2001.1T
6
SHN logo
SHN
8.3001.1T
7
TMB logo
TMB
43.700655.5B
8
CST logo
CST
11.800505.6B
9
TVD logo
TVD
9.100409.2B
10
TD6 logo
TD6
6.100377.8B