← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2021
Cập nhật 2021-12-31 · 32 công ty · Bất động sản
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PVL Địa ốc Dầu khí | Địa ốc Dầu khí | 16.000 ▲1.91% | 800B | +788.89% | |
| 2 | VHD PT Nhà và Đô thị Vinaconex | PT Nhà và Đô thị Vinaconex | 45.500 ▼0.66% | 1.7T | +712.50% | |
| 3 | NTB Công trình giao thông 584 | Công trình giao thông 584 | 2.100 ▲5.00% | 83.5B | +600.00% | |
| 4 | LMH CTCP Quốc Tế Holding | CTCP Quốc Tế Holding | 9.400 ▼5.05% | 240.9B | +487.50% | |
| 5 | PPI BĐS Thái Bình Dương | BĐS Thái Bình Dương | 2.700 ▼10.00% | 130.4B | +350.00% | |
| 6 | STL Sông Đà - Thăng Long | Sông Đà - Thăng Long | 4.500 ▲9.76% | 67.5B | +309.09% | |
| 7 | PVR Đầu tư PVR Hà Nội | Đầu tư PVR Hà Nội | 5.400 ▲14.89% | 280.3B | +285.71% | |
| 8 | V21 Vinaconex 21 | Vinaconex 21 | 13.900 ▲1.46% | 166.8B | +223.26% | |
| 9 | DRH DRH Holdings | DRH Holdings | 21.722 ▼2.76% | 2.7T | +156.37% | |
| 10 | NVT Ninh Vân Bay | Ninh Vân Bay | 12.450 ▲2.05% | 1.1T | +139.42% | |
| 11 | ITA Đầu tư CN Tân Tạo | Đầu tư CN Tân Tạo | 16.600 ▼2.35% | 15.6T | +121.63% | |
| 12 | VCR Vinaconex - ITC | Vinaconex - ITC | 49.000 ▼4.48% | 10.3T | +114.91% | |
| 13 | HD8 PT Nhà và Đô thị HUD8 | PT Nhà và Đô thị HUD8 | 9.410 ▼1.54% | 94.1B | +101.07% | |
| 14 | VES MÊ CA VNECO | MÊ CA VNECO | 3.900 ▲2.63% | 192.8B | +95.00% | |
| 15 | EFI Tài chính giáo dục | Tài chính giáo dục | 3.300 ▲6.45% | 35.9B | +94.12% | |
| 16 | VNI ĐT BĐS Việt Nam | ĐT BĐS Việt Nam | 16.500 ▼1.79% | 170.9B | +81.32% | |
| 17 | HD2 Đầu tư phát triển nhà HUD 2 | Đầu tư phát triển nhà HUD 2 | 10.172 ▼3.67% | 91.2B | +76.78% | |
| 18 | HU6 PT Nhà và Đô thị HUD6 | PT Nhà và Đô thị HUD6 | 9.617 | 72.1B | +71.09% | |
| 19 | PXA Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An | Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An | 2.700 ▲12.50% | 40.5B | +50.00% | |
| 20 | VGV Tư vấn Xây dựng Việt Nam | Tư vấn Xây dựng Việt Nam | 12.992 ▲2.87% | 464.8B | +48.56% | |
| 21 | D11 Địa ốc 11 | Địa ốc 11 | 27.582 ▲0.87% | 226.7B | +47.86% | |
| 22 | TIX TANIMEX | TANIMEX | 24.979 ▲1.76% | 749.4B | +24.25% | |
| 23 | SID Đầu tư PT Sài Gòn Co.op | Đầu tư PT Sài Gòn Co.op | 18.492 ▼0.53% | 1.8T | +20.52% | |
| 24 | FDC FIDECO | FIDECO | 16.450 ▲0.30% | 635.4B | +17.92% | |
| 25 | C21 Thế kỷ 21 | Thế kỷ 21 | 16.495 ▲1.75% | 299.2B | +16.80% | |
| 26 | HPI Khu công nghiệp Hiệp Phước | Khu công nghiệp Hiệp Phước | 27.900 ▲14.81% | 1.7T | +16.25% | |
| 27 | RCL Địa Ốc Chợ Lớn | Địa Ốc Chợ Lớn | 17.862 ▲0.98% | 252.5B | +15.16% | |
| 28 | LEC BĐS Điện lực Miền Trung | BĐS Điện lực Miền Trung | 13.600 ▼5.23% | 355.0B | +2.26% | |
| 29 | FCC Liên hợp Thực phẩm | Liên hợp Thực phẩm | 11.000 | 66.0B | 0.00% | |
| 30 | DCH Địa chính Hà Nội | Địa chính Hà Nội | 4.715 | 13.6B | 0.00% | |
| 31 | HRB Harec Đầu tư và Thương Mại | Harec Đầu tư và Thương Mại | 18.059 | 114.5B | -1.61% | |
| 32 | MH3 KCN Cao su Bình Long | KCN Cao su Bình Long | 38.364 ▲0.50% | 920.7B | -9.69% |