← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2020
Cập nhật 2020-12-31 · 14 công ty · Vận tải
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VTX Vận tải Đa phương thức | Vận tải Đa phương thức | 13.900 ▲3.73% | 291.5B | +124.19% | |
| 2 | ISG Vận tải biển và Hợp tác LĐ Quốc Tế | Vận tải biển và Hợp tác LĐ Quốc Tế | 2.500 | 22B | +108.33% | |
| 3 | TJC Dịch vụ Vận tải và Thương mại | Dịch vụ Vận tải và Thương mại | 10.015 ▼1.63% | 86.1B | +86.15% | |
| 4 | VNT Vận tải ngoại thương | Vận tải ngoại thương | 71.057 ▼5.14% | 1.2T | +73.90% | |
| 5 | VPA Vận tải Hóa dầu VP | Vận tải Hóa dầu VP | 3.700 | 55.8B | +60.87% | |
| 6 | CPI Đầu tư Cảng Cái Lân | Đầu tư Cảng Cái Lân | 1.500 | 54.8B | +36.36% | |
| 7 | DDM Hàng hải Đông Đô | Hàng hải Đông Đô | 1.200 | 14.7B | +33.33% | |
| 8 | VSG Container Phía Nam | Container Phía Nam | 1.700 | 18.8B | +21.43% | |
| 9 | STS Dịch vụ vận tải Sài Gòn | Dịch vụ vận tải Sài Gòn | 17.000 | 46.7B | +21.43% | |
| 10 | PQN DV Dầu khí Quảng Ngãi PTSC | DV Dầu khí Quảng Ngãi PTSC | 4.000 | 120B | 0.00% | |
| 11 | HCT TM - DV - Vận tải Xi măng Hải Phòng | TM - DV - Vận tải Xi măng Hải Phòng | 13.037 | 26.3B | -36.66% | |
| 12 | VST Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam | Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam | 300 | 20.7B | -57.14% | |
| 13 | NOS Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông | Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông | 200 | 3.9B | -60.00% | |
| 14 | CCP Cảng Cửa Cấm | Cảng Cửa Cấm | 7.200 | 17.3B | -67.12% |