← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2020
Cập nhật 2020-12-31 · 18 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 1.300 ▲8.33% | 10.4B | +160.00% | |
| 2 | NSS Nông súc sản Đồng Nai | Nông súc sản Đồng Nai | 3.192 | 32.8B | +85.58% | |
| 3 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 500 | 4.4B | +66.67% | |
| 4 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 6.000 | 168.7B | +62.60% | |
| 5 | SSN Thủy sản Sài Gòn | Thủy sản Sài Gòn | 5.000 ▼1.96% | 198B | +47.06% | |
| 6 | SPD Thủy sản Miền Trung | Thủy sản Miền Trung | 8.000 | 96B | +33.33% | |
| 7 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 800 | 41.3B | +33.33% | |
| 8 | SPH XNK Thủy sản Hà Nội | XNK Thủy sản Hà Nội | 7.711 | 77.1B | +26.26% | |
| 9 | TCJ Tô Châu | Tô Châu | 4.000 | 40B | +2.56% | |
| 10 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 19.670 ▲0.42% | 1.5T | +2.01% | |
| 11 | ATA NTACO | NTACO | 300 | 3.6B | 0.00% | |
| 12 | APT Thủy hải sản Sài Gòn | Thủy hải sản Sài Gòn | 3.600 | 31.7B | -10.00% | |
| 13 | TS4 Thủy sản số 4 | Thủy sản số 4 | 3.550 ▼0.56% | 57.0B | -10.13% | |
| 14 | NDF Nông sản XK Nam Định | Nông sản XK Nam Định | 700 | 5.5B | -12.50% | |
| 15 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 103.000 ▲5.10% | 1.7T | -20.16% | |
| 16 | AVF Thủy sản Việt An | Thủy sản Việt An | 300 | 13.0B | -25.00% | |
| 17 | NGC Thủy sản Ngô Quyền | Thủy sản Ngô Quyền | 2.700 ▲8.00% | 6.2B | -38.64% | |
| 18 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.300 | 19.6B | -40.91% |