← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-07-16 · 21 công ty · Khai khoáng
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SHN Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 8.800 ▲10.00% | 1.1T | +83.33% | |
| 2 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 35.500 | 39.0T | +43.72% | |
| 3 | DHM Khoáng sản Dương Hiếu | Khoáng sản Dương Hiếu | 6.840 ▲6.88% | 236.2B | +10.50% | |
| 4 | BMJ Khoáng sản Miền Đông AHP | Khoáng sản Miền Đông AHP | 10.400 | 1.1T | +4.00% | |
| 5 | THT Than Hà Tu | Than Hà Tu | 7.900 | 194.1B | 0.00% | |
| 6 | NBC Than Núi Béo | Than Núi Béo | 8.400 | 310.8B | -4.55% | |
| 7 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 100.800 ▼0.20% | 20.2T | -7.18% | |
| 8 | TMB Than Miền Bắc - Vinacomin | Than Miền Bắc - Vinacomin | 50.500 ▼1.56% | 757.5B | -8.01% | |
| 9 | TD6 Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.500 | 402.6B | -8.45% | |
| 10 | TVD Than Vàng Danh | Than Vàng Danh | 9.100 ▲1.11% | 409.2B | -9.00% | |
| 11 | MGC Địa chất mỏ - TKV | Địa chất mỏ - TKV | 10.800 | 116.6B | -9.24% | |
| 12 | BKC Khoáng sản Bắc Kạn | Khoáng sản Bắc Kạn | 18.000 | 422.6B | -13.46% | |
| 13 | MTA Khoáng sản và TM Hà Tĩnh | Khoáng sản và TM Hà Tĩnh | 11.500 ▼2.54% | 1.3T | -14.18% | |
| 14 | KCB Khoáng Sản Luyện Kim Cao Bằng | Khoáng Sản Luyện Kim Cao Bằng | 9.600 ▼1.03% | 76.8B | -14.29% | |
| 15 | MIC Khoáng sản Quảng Nam | Khoáng sản Quảng Nam | 10.600 ▼1.85% | 90.6B | -15.87% | |
| 16 | BMC Khoáng sản Bình Định | Khoáng sản Bình Định | 12.300 | 152.4B | -17.45% | |
| 17 | CST Than Cao Sơn - TKV | Than Cao Sơn - TKV | 10.200 ▲0.99% | 437.0B | -19.05% | |
| 18 | HLC Than Hà Lầm | Than Hà Lầm | 11.100 ▲8.82% | 282.1B | -22.92% | |
| 19 | AAH Than Hợp Nhất | Than Hợp Nhất | 2.500 | 294.8B | -28.57% | |
| 20 | HGM Khoáng sản Hà Giang | Khoáng sản Hà Giang | 150.500 ▼0.92% | 1.9T | -34.85% | |
| 21 | VPG Đầu tư TMại XNK Việt Phát | Đầu tư TMại XNK Việt Phát | 1.960 ▲6.52% | 173.3B | -60.48% |