← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-07-16 · 103 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 131.900 ▼4.42% | 50.8T | +335.31% | |
| 2 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 26.000 ▼1.14% | 130.2T | +60.00% | |
| 3 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 35.500 | 39.0T | +43.72% | |
| 4 | VBB VietBank | VietBank | 14.500 ▲1.75% | 15.6T | +39.42% | |
| 5 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 16.350 ▲0.31% | 51.0T | +32.93% | |
| 6 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 32.000 ▲9.22% | 16T | +31.15% | |
| 7 | GMD Gemadept | Gemadept | 79.000 ▲2.60% | 33.7T | +30.36% | |
| 8 | OIL PV Oil | PV Oil | 14.500 ▲1.40% | 15.0T | +29.46% | |
| 9 | VIC VinGroup | VinGroup | 223.000 ▲2.76% | 1718.4T | +28.83% | |
| 10 | LPB LPBank | LPBank | 52.000 ▲0.97% | 155.3T | +28.40% | |
| 11 | STB Sacombank | Sacombank | 71.800 ▲2.87% | 135.4T | +24.01% | |
| 12 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 56.600 ▲0.18% | 68.0T | +23.85% | |
| 13 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 17.700 ▲4.12% | 24.7T | +22.58% | |
| 14 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 37.500 | 12.3T | +21.75% | |
| 15 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 23.500 ▼0.21% | 26.4T | +20.82% | |
| 16 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 30.250 ▲0.50% | 121T | +17.48% | |
| 17 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 24.900 ▲6.96% | 26.9T | +16.41% | |
| 18 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 420.000 ▼6.67% | 12.5T | +15.07% | |
| 19 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 81.700 ▼0.73% | 248.7T | +14.59% | |
| 20 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 75.400 ▼0.79% | 67.8T | +12.54% | |
| 21 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 14.100 ▲1.44% | 43.3T | +11.46% | |
| 22 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 38.800 ▲2.11% | 19.8T | +9.30% | |
| 23 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 142.800 ▲5.00% | 586.5T | +7.69% | |
| 24 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 61.900 ▲0.16% | 19.8T | +7.65% | |
| 25 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 67.000 ▲0.45% | 49.5T | +6.35% | |
| 26 | IDC IDICO | IDICO | 38.200 ▲1.33% | 14.5T | +6.11% | |
| 27 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.600 ▼0.21% | 17.9T | +5.88% | |
| 28 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 60.500 ▲2.54% | 44.9T | +5.58% | |
| 29 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 23.750 ▲0.64% | 16.1T | +5.56% | |
| 30 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 59.400 ▲0.34% | 496.3T | +4.03% | |
| 31 | BID BIDV | BIDV | 39.300 ▼0.51% | 286.1T | +2.21% | |
| 32 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 56.700 ▼0.18% | 12.7T | +2.16% | |
| 33 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 34.500 ▼0.29% | 45.8T | +2.07% | |
| 34 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 45.550 ▲1.22% | 10.0T | +1.66% | |
| 35 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 41.800 ▲0.72% | 18.7T | +0.72% | |
| 36 | SAB SABECO | SABECO | 46.350 ▲0.65% | 59.4T | +0.47% | |
| 37 | GAS PV Gas | PV Gas | 77.400 ▼0.26% | 186.8T | 0.00% | |
| 38 | ACB ACB | ACB | 23.750 ▲2.81% | 122.0T | -1.04% | |
| 39 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 35.900 ▼0.42% | 45.6T | -1.10% | |
| 40 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 15.200 | 16.2T | -1.94% | |
| 41 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 49.700 ▼0.20% | 14.4T | -2.13% | |
| 42 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.450 | 10.0T | -2.41% | |
| 43 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 24.300 ▼1.42% | 75.6T | -2.41% | |
| 44 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 32.400 ▼1.67% | 17.2T | -2.85% | |
| 45 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 11.200 ▲0.90% | 12.0T | -4.24% | |
| 46 | MBB MBBank | MBBank | 24.150 ▲0.84% | 194.5T | -4.73% | |
| 47 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 43.500 ▲1.64% | 100.6T | -5.02% | |
| 48 | NVL Novaland | Novaland | 12.650 ▲6.75% | 28.3T | -5.24% | |
| 49 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 17.650 ▲2.32% | 26.9T | -5.61% | |
| 50 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 26.700 ▲2.30% | 50.1T | -5.65% | |
| 51 | HDB HDBank | HDBank | 27.150 ▲3.04% | 135.9T | -6.22% | |
| 52 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 56.200 | 117.5T | -6.80% | |
| 53 | VPB VPBank | VPBank | 26.000 ▲0.78% | 206.3T | -6.81% | |
| 54 | SSB SeABank | SeABank | 16.000 ▲1.27% | 45.5T | -6.98% | |
| 55 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 100.800 ▼0.20% | 20.2T | -7.18% | |
| 56 | TPB TPBank | TPBank | 15.400 ▲0.65% | 42.7T | -7.23% | |
| 57 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 12.400 ▼2.36% | 23.9T | -7.46% | |
| 58 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 48.050 ▼1.94% | 11.6T | -7.60% | |
| 59 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 10.800 ▲0.47% | 28.8T | -8.09% | |
| 60 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 13.050 ▲0.38% | 22.4T | -8.10% | |
| 61 | TCB Techcombank | Techcombank | 31.900 ▲1.27% | 226.1T | -8.73% | |
| 62 | CTG VietinBank | VietinBank | 32.300 ▲0.47% | 250.9T | -9.01% | |
| 63 | EIB Eximbank | Eximbank | 19.050 ▼2.06% | 35.5T | -9.07% | |
| 64 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 92.200 ▲0.22% | 12.1T | -9.61% | |
| 65 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 68.000 | 98.3T | -11.46% | |
| 66 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 76.700 ▲0.66% | 112.6T | -12.24% | |
| 67 | VIB VIBBank | VIBBank | 15.450 | 52.6T | -12.71% | |
| 68 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 16.900 ▲0.60% | 15.2T | -12.89% | |
| 69 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 151.400 ▼1.37% | 12.4T | -13.24% | |
| 70 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.600 | 18.5T | -13.35% | |
| 71 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 25.000 ▲1.21% | 62.3T | -14.24% | |
| 72 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 22.200 ▼0.89% | 170.4T | -14.45% | |
| 73 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.050 ▲0.24% | 18.0T | -15.46% | |
| 74 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 41.600 ▼1.89% | 149.0T | -16.13% | |
| 75 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 81.900 ▲0.12% | 146.9T | -18.10% | |
| 76 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 28.400 ▼0.70% | 26.7T | -18.16% | |
| 77 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 20.300 ▼0.98% | 20.3T | -19.12% | |
| 78 | SJS SJ Group | SJ Group | 48.000 ▼0.62% | 14.3T | -20.00% | |
| 79 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 24.800 ▼0.40% | 12.0T | -20.13% | |
| 80 | SHB SHB | SHB | 12.700 ▲0.79% | 64.2T | -21.12% | |
| 81 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 17.350 ▼2.25% | 11.2T | -21.67% | |
| 82 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 74.400 ▲1.50% | 17.4T | -21.68% | |
| 83 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 13.800 ▼0.72% | 12.6T | -22.91% | |
| 84 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 137.800 ▼0.14% | 178.4T | -23.44% | |
| 85 | CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 16.000 ▲1.27% | 10.8T | -23.81% | |
| 86 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 45.850 ▼0.76% | 24.8T | -24.59% | |
| 87 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 44.100 ▼2.22% | 45.6T | -26.57% | |
| 88 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 111.400 ▼1.42% | 19.0T | -27.24% | |
| 89 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 13.600 ▼0.73% | 13.6T | -27.27% | |
| 90 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 12.200 | 13.6T | -28.24% | |
| 91 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 68.000 ▲1.80% | 115.8T | -28.42% | |
| 92 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 25.050 ▲1.01% | 56.9T | -29.63% | |
| 93 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 44.800 ▼0.11% | 17.0T | -31.60% | |
| 94 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 19.900 ▲1.27% | 11.1T | -31.62% | |
| 95 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 14.050 ▲0.72% | 34.4T | -33.10% | |
| 96 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 32.000 | 77.9T | -34.22% | |
| 97 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 21.850 ▼2.46% | 25.1T | -34.70% | |
| 98 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 132.500 ▲2.16% | 78.4T | -36.14% | |
| 99 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 25.350 ▼0.39% | 22.9T | -38.17% | |
| 100 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 19.000 ▼2.56% | 21.3T | -40.44% | |
| 101 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 76.800 ▼0.26% | 12.8T | -41.01% | |
| 102 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 40.900 ▼6.30% | 14.0T | -58.07% | |
| 103 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 82.100 ▲2.63% | 30.0T | -64.15% |