← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-08-28 · 23 công ty · Kim loại
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BCA Công ty B.C.H | Công ty B.C.H | 20.400 ▼0.49% | 1.0T | +42.66% | |
| 2 | TVN Thép Việt Nam | Thép Việt Nam | 9.500 ▼1.04% | 6.4T | +30.14% | |
| 3 | TNI Tập đoàn Thành Nam | Tập đoàn Thành Nam | 5.500 ▼0.54% | 288.8B | +11.11% | |
| 4 | TDS Thép Thủ Đức | Thép Thủ Đức | 8.300 | 101.5B | +2.47% | |
| 5 | SHI Quốc tế Sơn Hà | Quốc tế Sơn Hà | 14.100 | 2.4T | +0.71% | |
| 6 | SHA Sơn Hà Sài Gòn | Sơn Hà Sài Gòn | 3.930 | 138.0B | -0.76% | |
| 7 | HMC Kim khí TP.HCM | Kim khí TP.HCM | 10.750 ▼0.46% | 293.5B | -8.12% | |
| 8 | ITQ Tập đoàn Thiên Quang | Tập đoàn Thiên Quang | 2.500 ▼3.85% | 79.6B | -10.71% | |
| 9 | HSV Tập đoàn HSV Việt Nam | Tập đoàn HSV Việt Nam | 3.900 ▲2.63% | 119.9B | -11.36% | |
| 10 | TTH TM và DV Tiến Thành | TM và DV Tiến Thành | 2.000 | 74.7B | -13.04% | |
| 11 | NSH Nhôm Sông Hồng | Nhôm Sông Hồng | 4.200 | 86.9B | -14.29% | |
| 12 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 22.100 ▼0.45% | 169.6T | -14.84% | |
| 13 | TLH Thép Tiến Lên | Thép Tiến Lên | 3.950 | 443.7B | -16.84% | |
| 14 | TIS Gang thép Thái Nguyên | Gang thép Thái Nguyên | 4.100 ▼2.38% | 754.4B | -18.00% | |
| 15 | PAS Quốc tế Phương Anh | Quốc tế Phương Anh | 2.200 | 61.7B | -21.43% | |
| 16 | VCA Thép VICASA - VNSTEEL | Thép VICASA - VNSTEEL | 6.300 ▼6.53% | 95.7B | -23.08% | |
| 17 | GDA Tôn Đông Á | Tôn Đông Á | 12.300 | 1.8T | -23.12% | |
| 18 | NKG Thép Nam Kim | Thép Nam Kim | 10.950 ▼0.45% | 4.9T | -24.74% | |
| 19 | SMC Đầu tư Thương mại SMC | Đầu tư Thương mại SMC | 10.300 ▼0.48% | 758.2B | -26.43% | |
| 20 | KVC XNK Inox Kim Vĩ | XNK Inox Kim Vĩ | 1.100 ▲10.00% | 54.5B | -26.67% | |
| 21 | VGS Ống thép Việt Đức | Ống thép Việt Đức | 18.300 ▼0.54% | 1.1T | -28.24% | |
| 22 | HSG Tập đoàn Hoa Sen | Tập đoàn Hoa Sen | 10.900 ▼0.46% | 6.8T | -29.45% | |
| 23 | VLS Sản xuất Thép Việt Long | Sản xuất Thép Việt Long | 10.400 ▼7.14% | 254.8B | -42.22% |