← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-07-16 · 43 công ty · Hóa chất
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DHB Đạm Hà Bắc | Đạm Hà Bắc | 10.400 ▼1.89% | 2.8T | +38.67% | |
| 2 | BFC Phân bón Bình Điền | Phân bón Bình Điền | 55.500 ▲0.91% | 3.2T | +29.67% | |
| 3 | HRC Cao su Hòa Bình | Cao su Hòa Bình | 38.300 ▼0.78% | 1.2T | +27.45% | |
| 4 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 30.250 ▲0.50% | 121T | +17.48% | |
| 5 | VAF Phân lân Văn Điển | Phân lân Văn Điển | 21.500 | 809.8B | +16.22% | |
| 6 | PMB Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 10.800 | 129.6B | +9.09% | |
| 7 | PHR Cao su Phước Hòa | Cao su Phước Hòa | 61.600 ▼0.48% | 8.3T | +8.45% | |
| 8 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 23.750 ▲0.64% | 16.1T | +5.56% | |
| 9 | VTZ Nhựa Việt Thành | Nhựa Việt Thành | 20.300 | 1.5T | +4.64% | |
| 10 | DRI Đầu tư Cao su Đắk Lắk | Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 13.300 ▲1.53% | 973.6B | +3.91% | |
| 11 | DPR Cao su Đồng Phú | Cao su Đồng Phú | 37.800 ▲1.07% | 3.3T | +2.86% | |
| 12 | TRC Cao su Tây Ninh | Cao su Tây Ninh | 78.000 ▲0.65% | 2.3T | +1.69% | |
| 13 | PSW Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | 7.700 ▼1.28% | 130.9B | +1.32% | |
| 14 | PSE Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | 10.700 ▼0.93% | 133.8B | +0.94% | |
| 15 | BRC Cao su Bến Thành | Cao su Bến Thành | 12.050 | 149.1B | +0.42% | |
| 16 | PCH Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | 18.600 ▼0.53% | 472.6B | 0.00% | |
| 17 | PVO Dầu nhờn PV Oil | Dầu nhờn PV Oil | 6.200 ▲1.64% | 55.2B | 0.00% | |
| 18 | VPS Thuốc sát trùng Việt Nam | Thuốc sát trùng Việt Nam | 9.150 | 223.8B | -1.29% | |
| 19 | DRG Cao su Đắk Lắk | Cao su Đắk Lắk | 8.000 | 1.2T | -2.44% | |
| 20 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 32.400 ▼1.67% | 17.2T | -2.85% | |
| 21 | ABS DV Nông nghiệp Bình Thuận | DV Nông nghiệp Bình Thuận | 3.000 ▼6.54% | 240B | -3.54% | |
| 22 | HII An Tiến Industries | An Tiến Industries | 5.600 | 412.5B | -3.95% | |
| 23 | AAA An Phát Bioplastics | An Phát Bioplastics | 7.200 ▲1.12% | 2.8T | -6.49% | |
| 24 | CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam | Hóa chất Cơ bản miền Nam | 24.800 ▲6.90% | 2.7T | -7.46% | |
| 25 | PGN Phụ Gia Nhựa | Phụ Gia Nhựa | 5.700 ▲7.55% | 53.9B | -8.06% | |
| 26 | BRR Cao su Bà Rịa | Cao su Bà Rịa | 16.700 ▼14.36% | 1.9T | -10.70% | |
| 27 | VFG Khử trùng Việt Nam | Khử trùng Việt Nam | 46.300 ▼0.43% | 1.9T | -10.96% | |
| 28 | HVT Hóa chất Việt trì | Hóa chất Việt trì | 25.000 ▲1.21% | 686.8B | -12.28% | |
| 29 | HCD SX và Thương mại HCD | SX và Thương mại HCD | 6.600 ▼0.60% | 243.9B | -12.81% | |
| 30 | LAS Hóa chất Lâm Thao | Hóa chất Lâm Thao | 13.500 ▼0.74% | 1.5T | -12.90% | |
| 31 | NHH Nhựa Hà Nội | Nhựa Hà Nội | 9.920 ▼0.30% | 1.1T | -14.11% | |
| 32 | DDV DAP - Vinachem | DAP - Vinachem | 21.600 ▲1.41% | 3.2T | -15.62% | |
| 33 | AVG Phân Bón Quốc Tế Âu Việt | Phân Bón Quốc Tế Âu Việt | 8.400 ▼1.18% | 148.5B | -16.00% | |
| 34 | PLC Hóa dầu Petrolimex | Hóa dầu Petrolimex | 20.000 ▼0.50% | 1.6T | -17.36% | |
| 35 | APP Phụ gia và SP Dầu mỏ | Phụ gia và SP Dầu mỏ | 4.100 | 19.4B | -19.61% | |
| 36 | PAT Phốt pho Apatit Việt Nam | Phốt pho Apatit Việt Nam | 63.000 ▲0.32% | 1.6T | -19.64% | |
| 37 | RBC Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 4.900 | 48.5B | -20.97% | |
| 38 | VNP Nhựa Việt Nam | Nhựa Việt Nam | 17.000 | 330.3B | -22.02% | |
| 39 | TPC Nhựa Tân Đại Hưng | Nhựa Tân Đại Hưng | 9.700 | 163.1B | -26.79% | |
| 40 | PLP SX và CN Nhựa Pha Lê | SX và CN Nhựa Pha Lê | 4.370 ▲6.85% | 393.3B | -28.12% | |
| 41 | TSC Kỹ thuật NN Cần Thơ | Kỹ thuật NN Cần Thơ | 2.130 | 419.3B | -30.16% | |
| 42 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 44.800 ▼0.11% | 17.0T | -31.60% | |
| 43 | BQP Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận | Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận | 15.500 | 286.8B | -41.73% |