← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-10-15 · 58 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 9.700 ▲2.11% | 221.2B | +61.67% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 58.800 ▲2.08% | 7.3T | +50.38% | |
| 3 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 105.000 | 750.5B | +37.80% | |
| 4 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.400 ▼2.63% | 1.5T | +21.31% | |
| 5 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 29.200 ▲10.19% | 14.6T | +19.67% | |
| 6 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.300 ▲1.98% | 322.6B | +15.60% | |
| 7 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.000 ▲1.62% | 1.4T | +12.18% | |
| 8 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.790 ▼0.38% | 300.4B | +10.97% | |
| 9 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 57.000 ▲1.79% | 686.7B | +8.78% | |
| 10 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.900 ▼0.80% | 18.3T | +8.71% | |
| 11 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 12.000 ▲10.09% | 1.4T | +8.11% | |
| 12 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.400 | 77.3B | +7.56% | |
| 13 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.450 ▼0.56% | 2.9T | 0.00% | |
| 14 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.600 | 14.7T | -0.36% | |
| 15 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.900 | 272.6B | -1.10% | |
| 16 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.200 ▼1.37% | 77.6B | -2.70% | |
| 17 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 ▲1.32% | 341.9B | -3.75% | |
| 18 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.200 ▼0.87% | 2.2T | -4.47% | |
| 19 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.200 ▼1.21% | 119.5T | -5.14% | |
| 20 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 150.600 | 1.5T | -6.98% | |
| 21 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 45.700 ▲0.44% | 7.8T | -7.49% | |
| 22 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 70.400 ▼1.81% | 101.8T | -8.33% | |
| 23 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.800 ▼0.76% | 702.2B | -8.58% | |
| 24 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 50.700 ▼0.20% | 11.4T | -8.65% | |
| 25 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.650 ▲0.22% | 19.4T | -9.04% | |
| 26 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.500 ▲0.69% | 1.2T | -9.37% | |
| 27 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.800 | 6.4T | -9.37% | |
| 28 | CMM Camimex | Camimex | 17.300 ▼1.14% | 1.7T | -9.42% | |
| 29 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 6.200 | 182.6B | -10.14% | |
| 30 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.000 | 194.5B | -10.89% | |
| 31 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.500 ▲0.69% | 18.4T | -13.95% | |
| 32 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 35.300 ▲0.28% | 1.3T | -14.73% | |
| 33 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 31.000 ▼0.48% | 9.4T | -15.99% | |
| 34 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | -16.67% | |
| 35 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.400 | 571.8B | -16.78% | |
| 36 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.200 ▼0.88% | 2.4T | -19.42% | |
| 37 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 31.100 | 558.2B | -19.43% | |
| 38 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.500 ▼1.46% | 5.4T | -20.59% | |
| 39 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.700 | 146.0B | -21.67% | |
| 40 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.600 | 202.6B | -21.93% | |
| 41 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.800 ▼0.78% | 181.0T | -22.33% | |
| 42 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 21.000 ▼2.33% | 111.1B | -23.36% | |
| 43 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.210 ▲0.97% | 1.4T | -23.49% | |
| 44 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 18.000 | 72B | -24.69% | |
| 45 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 4.670 ▼2.71% | 1.9T | -27.03% | |
| 46 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 18.450 ▼1.86% | 4.9T | -27.22% | |
| 47 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 | 593.6B | -28.00% | |
| 48 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 25.300 ▼1.94% | 8.6T | -28.12% | |
| 49 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.470 ▼0.22% | 455.5B | -28.48% | |
| 50 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 14.300 ▲2.14% | 57.2B | -29.21% | |
| 51 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.050 ▼0.82% | 3.8T | -32.90% | |
| 52 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 11.900 | 165.5B | -35.68% | |
| 53 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 15.650 ▲1.95% | 6.0T | -40.94% | |
| 54 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 ▲6.25% | 21.8B | -43.33% | |
| 55 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 17.900 ▲4.07% | 774.1B | -46.08% | |
| 56 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 5.100 | 60.2B | -56.03% | |
| 57 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 15.000 ▼4.15% | 360.1B | -65.20% | |
| 58 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 14.900 ▼0.67% | 71.5B | -78.84% |