← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-07-16 · 54 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.500 ▼0.86% | 262.3B | +91.67% | |
| 2 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 32.000 ▲9.22% | 16T | +31.15% | |
| 3 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.500 ▼3.74% | 327.8B | +21.08% | |
| 4 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 47.000 ▼0.21% | 1.5T | +19.83% | |
| 5 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.650 ▼1.84% | 333.6B | +19.53% | |
| 6 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.000 ▲1.45% | 1.4T | +14.75% | |
| 7 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 20.550 | 312.9B | +13.54% | |
| 8 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 12.200 | 1.5T | +9.91% | |
| 9 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.900 ▲3.45% | 685.5B | +8.59% | |
| 10 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.900 ▼1.43% | 7.6T | +7.81% | |
| 11 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 28.350 ▲0.35% | 3.1T | +7.18% | |
| 12 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.600 ▼0.21% | 17.9T | +5.88% | |
| 13 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 56.700 ▼0.18% | 12.7T | +2.16% | |
| 14 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.800 ▲2.05% | 8.5T | +0.81% | |
| 15 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.930 ▲0.29% | 72.4B | +0.73% | |
| 16 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 49.700 ▼0.20% | 14.4T | -2.13% | |
| 17 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.320 ▲0.97% | 749.0B | -2.48% | |
| 18 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 ▲1.32% | 341.9B | -3.75% | |
| 19 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.150 ▲0.33% | 2.5T | -3.91% | |
| 20 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 71.700 | 1.3T | -4.31% | |
| 21 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.000 | 75.4B | -5.41% | |
| 22 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.850 ▼2.45% | 2.2T | -5.45% | |
| 23 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 56.200 | 117.5T | -6.80% | |
| 24 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.600 ▼1.95% | 632.0B | -8.02% | |
| 25 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.300 ▼0.69% | 1.2T | -8.33% | |
| 26 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 148.400 ▼0.07% | 1.5T | -8.34% | |
| 27 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 35.000 | 628.2B | -9.33% | |
| 28 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.200 | 6.1T | -10.59% | |
| 29 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 68.000 | 98.3T | -11.46% | |
| 30 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 45.100 | 759.0B | -12.43% | |
| 31 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.100 ▼0.82% | 2.6T | -12.95% | |
| 32 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 23.800 ▼0.42% | 125.9B | -13.14% | |
| 33 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.600 | 18.5T | -13.35% | |
| 34 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.050 ▲0.24% | 18.0T | -15.46% | |
| 35 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.250 ▼0.38% | 535.0B | -16.00% | |
| 36 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.000 ▲11.11% | 155.4B | -16.67% | |
| 37 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 16.500 | 66B | -18.32% | |
| 38 | CMM Camimex | Camimex | 15.600 | 1.5T | -18.32% | |
| 39 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 28.400 ▼0.70% | 9.7T | -19.32% | |
| 40 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 29.650 ▲0.17% | 9.0T | -19.65% | |
| 41 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 12.800 | 1.0T | -20.00% | |
| 42 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.900 ▲0.68% | 206.7B | -20.32% | |
| 43 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 21.250 ▼0.23% | 4.4T | -21.00% | |
| 44 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 137.800 ▼0.14% | 178.4T | -23.44% | |
| 45 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.190 ▼0.19% | 1.4T | -23.79% | |
| 46 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 23.100 | 115.5B | -25.48% | |
| 47 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 18.350 | 4.9T | -27.61% | |
| 48 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.000 ▼2.53% | 588.9B | -28.57% | |
| 49 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 17.750 ▲3.20% | 6.8T | -33.02% | |
| 50 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 7.600 ▼3.80% | 89.8B | -34.48% | |
| 51 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.000 | 166.9B | -35.14% | |
| 52 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 25.100 ▼1.57% | 602.5B | -41.76% | |
| 53 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.200 ▲0.52% | 830.3B | -42.17% | |
| 54 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 22.300 ▲0.45% | 107.0B | -68.32% |