← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2026
Cập nhật 2026-08-28 · 54 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 12.500 ▼3.10% | 285.1B | +108.33% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 67.200 ▲0.30% | 8.4T | +71.87% | |
| 3 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 10.450 ▲5.03% | 403.0B | +48.86% | |
| 4 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 11.250 | 352.4B | +26.26% | |
| 5 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 45.400 ▼0.22% | 1.5T | +15.75% | |
| 6 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.800 ▼8.11% | 1.4T | +11.48% | |
| 7 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.850 ▼0.50% | 302.3B | +9.67% | |
| 8 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.490 ▲1.22% | 78.3B | +8.87% | |
| 9 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 57.000 ▲1.24% | 686.7B | +8.78% | |
| 10 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.100 ▼1.14% | 13.1T | +6.97% | |
| 11 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.300 ▲2.47% | 368.5B | +3.75% | |
| 12 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 62.300 ▼0.32% | 130.2T | +3.32% | |
| 13 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.600 ▼1.49% | 7.3T | +3.13% | |
| 14 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.300 ▲1.07% | 17.4T | +3.05% | |
| 15 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.900 ▼0.95% | 15.0T | +2.20% | |
| 16 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.800 ▲2.68% | 8.5T | +0.81% | |
| 17 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.550 | 2.9T | +0.38% | |
| 18 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 389.000 | 3.2T | -2.75% | |
| 19 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 | 76.5B | -4.05% | |
| 20 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.600 ▼1.85% | 1.3T | -4.50% | |
| 21 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.900 ▼0.15% | 2.2T | -5.31% | |
| 22 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.070 ▲1.00% | 726.5B | -5.41% | |
| 23 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.100 ▼0.38% | 11.7T | -6.13% | |
| 24 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.850 ▲0.44% | 19.5T | -8.23% | |
| 25 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 70.200 | 101.5T | -8.59% | |
| 26 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 147.900 ▲4.52% | 1.4T | -8.65% | |
| 27 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.820 | 2.4T | -9.06% | |
| 28 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 35.000 | 628.2B | -9.33% | |
| 29 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 67.100 ▲1.51% | 1.2T | -10.45% | |
| 30 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.300 ▼0.41% | 128.6B | -11.31% | |
| 31 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.600 ▲0.93% | 9.9T | -11.65% | |
| 32 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.800 | 5.9T | -12.94% | |
| 33 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.000 | 2.5T | -13.67% | |
| 34 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.200 | 18.0T | -15.73% | |
| 35 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.100 ▲0.77% | 1.1T | -16.03% | |
| 36 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 29.400 ▼0.34% | 10.0T | -16.48% | |
| 37 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 143.000 ▲0.70% | 185.1T | -20.55% | |
| 38 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 15.900 | 63.6B | -21.29% | |
| 39 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.700 ▲2.17% | 146.0B | -21.67% | |
| 40 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.790 ▼0.21% | 488.1B | -23.36% | |
| 41 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.100 | 195.6B | -24.60% | |
| 42 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.000 ▼1.38% | 1.4T | -26.58% | |
| 43 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 19.550 ▼1.01% | 4.1T | -27.32% | |
| 44 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.800 ▼1.17% | 598.3B | -27.43% | |
| 45 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 22.000 | 292.0B | -29.49% | |
| 46 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.900 ▼0.77% | 179.4B | -30.27% | |
| 47 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 17.200 ▼0.29% | 4.6T | -32.15% | |
| 48 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 17.400 | 6.7T | -34.34% | |
| 49 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.100 ▲0.53% | 826.0B | -42.47% | |
| 50 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 | 21.8B | -43.33% | |
| 51 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 5.700 | 67.3B | -50.86% | |
| 52 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 18.300 ▼0.81% | 439.3B | -57.54% | |
| 53 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 2.100 | 65.6B | -70.83% | |
| 54 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 16.800 ▼0.59% | 80.6B | -76.14% |