VONHOA.COM
← Về trang chủ

Xếp hạng Cổ tức — Năm 2020

Cập nhật 2020-12-31 · 388 công ty
12MYTD
Ẩn cổ tức đột biến46
#Mã CKGiáCổ tức/CP Tỷ suất Avg 3Y StreakTags
1
NAC logo
Tư vấn xây dựng Tổng hợp
111
2.0001801.80%3363.06%3/3
2
MEF logo
MEINFA
221
3.5001583.71%1583.71%3/3
3
VLP logo
Công trình Công cộng Vĩnh Long
55
8001454.55%1454.55%3/3
4
CPH logo
PV mai táng Hải Phòng
254
1.640645.67%636.61%3/3
5
PTG logo
May Phan Thiết
2.100
12.000571.43%412.71%3/3
6
BCB logo
Công ty 397
441
1.603,5363.61%268.03%2/3
7
VDB logo
Vận tải và CB Than Đông Bắc
931
3.281352.42%191.84%2/3
8
PTX logo
VT Petrolimex Nghệ Tĩnh
435
1.000229.89%176.32%2/3
9
NSS logo
Nông súc sản Đồng Nai
3.192
5.710178.88%200.60%3/3
10
VNX logo
QC và Hội chợ Thương mại
3.988
14.90%
7.000175.53%129.56%3/3
11
FBC logo
Cơ khí Phổ Yên
2.938
3.500119.13%130.46%3/3
12
DKC logo
DKCĐột biến
Chợ Lạng Sơn
354
30084.75%28.25%1/3
13
CDG logo
VLXD Cầu Đuống
983
80081.38%67.85%3/3
14
CHC logo
Nội thất Cẩm Hà
1.358
80058.91%76.07%3/3
15
PTO logo
PTOĐột biến
Xây dựng Công trình Bưu điện
1.162
60051.64%17.21%1/3
16
DNN logo
Cấp nước Đà Nẵng
5.071
1.97038.85%40.96%3/3
17
SEP logo
Thương mại Quảng Trị
9.868
3.82738.78%23.46%3/3
18
CH5 logo
Xây dựng số 5 Hà Nội
3.890
1.50038.56%38.56%3/3
19
TVH logo
Tư vấn XD công trình Hàng hải
8.268
3.08237.28%21.26%2/3
20
BDG logo
May mặc Bình Dương
14.984
0.25%
5.50036.71%36.71%3/3
21
VLA logo
PT Công nghệ Văn Lang
4.216
1.40033.21%17.39%2/3
22
CCV logo
XD CN và đô thị Việt Nam
10.630
3.26830.74%24.66%3/3
23
MLC logo
Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai
3.441
1.006,16729.24%23.86%3/3
24
KST logo
KASATI
6.417
1.86629.08%25.79%3/3
25
THN logo
THNĐột biến
Cấp nước Thanh Hóa
1.920
55829.06%9.69%1/3
26
VMA logo
CN Ô tô - Vinacomin
3.500
1.00028.57%26.66%3/3
27
DC1 logo
Phát triển Xây dựng số 1 (DIC1)
7.201
6.87%
2.00027.77%20.83%3/3
28
TMG logo
Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
20.084
5.50027.38%32.36%3/3
29
ICG logo
ICGĐột biến
Xây dựng Sông Hồng
5.569
1.50026.93%12.57%2/3
30
VCM logo
BV Life
7.502
2.00026.66%30.22%3/3
31
TKA logo
TKAĐột biến
Bao bì Tân Khánh An
4.907
1.20024.45%8.15%1/3
32
SDN logo
Sơn Đồng Nai
10.627
2.50023.52%23.52%3/3
33
BTD logo
Bê tông ly tâm Thủ Đức
17.023
2.11%
4.00023.50%13.70%3/3
34
VIT logo
Viglacera Tiên Sơn
8.983
2.00022.26%18.92%3/3
35
TSG logo
TTTH Đường sắt Sài Gòn
7.281
0.90%
1.59021.84%17.58%3/3
36
BMD logo
Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận
4.580
1.00021.83%16.59%3/3
37
BT1 logo
Bảo vệ thực vật 1 TW
7.676
1.60020.84%20.84%3/3
38
NLS logo
Cấp thoát nước Lạng Sơn
2.889
60020.77%17.41%3/3
39
SPH logo
XNK Thủy sản Hà Nội
7.711
1.60020.75%19.88%3/3
40
DUS logo
DUSĐột biến
Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
8.695
1.80020.70%6.90%1/3
41
NDX logo
Phát triển Nhà Đà Nẵng
5.829
1.22%
1.20020.59%18.31%3/3
42
THP logo
THPĐột biến
Thủy sản và TMại Thuận Phước
9.722
2.00020.57%6.86%1/3
43
THS logo
Thanh Hoa Sông Đà
4.929
1.00020.29%25.71%3/3
44
DVW logo
DV và XD cấp nước Đồng Nai
9.931
2.00020.14%25.17%3/3
45
VC6 logo
Visicons
4.470
6.76%
90020.13%20.13%3/3
46
DCG logo
May Đáp Cầu
9.972
2.00020.06%16.72%2/3
47
VIM logo
Khoáng sản Viglacera
14.987
3.00020.02%19.13%3/3
48
DLT logo
Du lịch và TM - Vinacomin
7.027
1.40019.92%19.92%3/3
49
SRA logo
SRAĐột biến
SARA Việt Nam
10.100
1.00%
2.00019.80%6.60%1/3
50
TB8 logo
SX và KD Vật tư Thiết bị - VVMI
5.118
1.00019.54%18.89%3/3
51
XMD logo
Xuân Mai - Đạo Tú
4.100
80019.51%17.88%3/3
52
E29 logo
E29Đột biến
Đầu tư XD và Kỹ thuật 29
4.162
80019.22%6.42%1/3
53
PCE logo
Phân bón và Hóa chất DK Miền Trung
6.289
1.20019.08%17.49%3/3
54
QST logo
Sách Quảng Ninh
6.830
1.30019.03%18.55%3/3
55
HD8 logo
PT Nhà và Đô thị HUD8
5.281
1.00018.94%12.63%2/3
56
NSL logo
Cấp nước Sơn La
5.285
1.00018.92%12.62%2/3
57
PIA logo
Tin học Viễn thông Petrolimex
18.335
3.46018.87%16.84%3/3
58
DTG logo
DTGĐột biến
Dược phẩm Tipharco
5.327
1.00018.77%8.13%2/3
59
DOP logo
Vận tải XD Đồng Tháp
6.420
14.60%
1.20018.69%15.58%3/3
60
CVN logo
CVNĐột biến
Vinam Group
10.800
0.93%
2.00018.52%6.18%1/3
61
ECI logo
Bản đồ và tranh ảnh GD
14.096
2.60018.44%12.77%3/3
62
PCC logo
Xây lắp 1- Petrolimex
10.877
2.00018.39%15.33%3/3
63
INC logo
Tư vấn Đầu tư IDICO
8.227
1.50018.23%11.75%3/3
64
BSL logo
Bia Sài Gòn - Sông Lam
7.206
1.02%
1.30018.04%9.71%2/3
65
PMS logo
Cơ khí xăng dầu
9.556
1.71417.94%19.06%3/3
66
BTU logo
Công trình Đô thị Bến Tre
8.458
1.50017.73%14.78%3/3
67
CPC logo
Thuốc sát trùng Cần Thơ
10.153
1.80017.73%19.70%3/3
68
VDN logo
Vinatex Đà Nẵng
11.291
2.00017.71%11.81%2/3
69
XLV logo
XL và DV Sông Đà
5.753
1.00017.38%17.38%3/3
70
VCA logo
Thép VICASA - VNSTEEL
8.657
1.50017.33%28.88%3/3
71
VAV logo
VIWACO
14.578
11.58%
2.50017.15%28.58%3/3
72
MH3 logo
KCN Cao su Bình Long
40.942
7.00017.10%16.77%3/3
73
VSM logo
Container Miền Trung
7.047
1.20017.03%16.08%3/3
74
STP logo
CN Thương Mại Sông Đà
4.724
1.30%
80016.93%18.35%3/3
75
V12 logo
VINACONEX 12
7.184
1.20016.70%16.70%3/3
76
TA6 logo
Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
6.657
5.56%
1.10816.64%14.87%3/3
77
HFB logo
Công trình Cầu phà TP HCM
5.419
5.06%
90016.61%16.61%3/3
78
TNP logo
Cảng Thị Nại
6.027
1.00016.59%14.93%3/3
79
PSE logo
Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
4.826
80016.58%17.97%3/3
80
QTC logo
GTVT Quảng Nam
10.910
1.80016.50%18.95%3/3
81
TTC logo
Gạch men Thanh Thanh
9.116
2.21%
1.50016.45%16.45%3/3
82
PTD logo
Thiết kế-XD-TM Phúc Thịnh
6.088
1.00016.43%16.43%3/3
83
BHK logo
Bia Hà Nội - Kim Bài
9.160
1.50016.38%14.19%3/3
84
C22 logo
Công ty 22
8.585
1.40016.31%17.09%3/3
85
PJT logo
Vận tải thủy PETROLIMEX
7.405
1.79%
1.20016.21%19.35%3/3
86
SB1 logo
Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
5.249
84016.00%11.68%3/3
87
TPS logo
Bến bãi vận tải Sài Gòn
18.157
2.90015.97%16.34%3/3
88
SDK logo
Cơ khí Luyện Kim
18.854
3.00015.91%22.98%3/3
89
PGI logo
Bảo hiểm PJICO
14.475
2.30015.89%10.83%3/3
90
TDF logo
TDFĐột biến
Xây dựng Trung Đô
12.678
2.00015.78%5.26%1/3
91
VW3 logo
VW3Đột biến
VIWASEEN.3
6.358
1.00015.73%5.24%1/3
92
HBD logo
Bao bì PP Bình Dương
9.559
1.50015.69%15.69%3/3
93
ADC logo
Mĩ thuật và Truyền thông
8.998
5.14%
1.40015.56%15.56%3/3
94
NNT logo
Cấp nước Ninh Thuận
16.084
5.04%
2.50015.54%11.81%3/3
95
NHT logo
Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
18.751
2.90015.47%18.49%2/3
96
IST logo
ICD Tân Cảng Sóng Thần
11.671
13.34%
1.80015.42%15.42%3/3
97
PNP logo
Tân Cảng - Phú Hữu
13.089
6.94%
2.00015.28%10.18%2/3
98
PJC logo
TM và Vận tải Petrolimex HN
17.726
2.70015.23%15.70%3/3
99
SKH logo
NGK Sanest Khánh Hòa
15.056
2.44%
2.28515.18%10.73%3/3
100
GLT logo
KT Điện Toàn Cầu
14.509
2.57%
2.20015.16%16.31%3/3
101
GTS logo
Công trình Giao thông Sài Gòn
6.529
98015.01%13.06%3/3
102
HNI logo
May Hữu Nghị
13.557
2.00014.75%29.51%3/3
103
TOT logo
TOTĐột biến
Vận tải Transimex
3.401
6.80%
50014.70%4.91%1/3
104
VTC logo
Viễn thông VTC
6.897
2.06%
1.00014.50%8.70%2/3
105
APL logo
Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
8.301
1.20014.46%14.46%3/3
106
OPC logo
Dược phẩm OPC
20.740
5.56%
3.00014.46%11.25%3/3
107
TLT logo
TLTĐột biến
Viglacera Thăng long
6.922
1.00014.45%6.98%2/3
108
VIH logo
VIHĐột biến
Viglacera Hà Nội
6.948
3.25%
1.00014.39%4.79%1/3
109
NTH logo
Thủy điện Nước Trong
18.927
2.70014.27%8.45%2/3
110
HU6 logo
PT Nhà và Đô thị HUD6
5.621
11.11%
80014.23%21.35%3/3
111
VDP logo
Dược phẩm VIDIPHA
19.711
1.57%
2.80014.21%10.15%3/3
112
HRB logo
Harec Đầu tư và Thương Mại
18.354
2.60014.17%13.80%3/3
113
DNE logo
Môi trường Đô thị Đà Nẵng
7.811
1.10014.08%12.82%3/3
114
HPB logo
Bao bì PP
10.708
1.50014.01%14.01%3/3
115
THB logo
Bia Hà Nội - Thanh Hóa
7.943
1.07%
1.10013.85%26.56%2/3
116
AG1 logo
28.1 JSC
8.676
1.20013.83%14.98%3/3
117
PPS logo
DVKT Điện lực Dầu khí
5.428
75013.82%17.83%3/3
118
UIC logo
Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
43.486
2.40%
6.00013.80%11.11%3/3
119
DS3 logo
Quản lý Đường sông số 3
4.350
4.34%
60013.79%15.33%3/3
120
CTT logo
Chế tạo máy - Vinacomin
7.282
1.00013.73%13.28%3/3
121
HD2 logo
Đầu tư phát triển nhà HUD 2
5.847
80013.68%31.93%3/3
122
TOW logo
Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
10.973
1.50013.67%10.64%3/3
123
SNC logo
Thủy sản Năm Căn
11.063
1.50013.56%12.05%3/3
124
MTP logo
Dược Medipharco
7.388
1.00013.54%12.18%3/3
125
CMK logo
Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
5.941
80013.47%11.78%3/3
126
SMN logo
Sách và thiết bị GD miền Nam
7.425
1.84%
1.00013.47%13.47%3/3
127
BRS logo
Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
10.433
1.40013.42%13.42%3/3
128
SC5 logo
Xây dựng Số 5
14.991
2.07%
2.00013.34%13.34%3/3
129
PTS logo
Vận tải Petrolimex HP
6.125
80013.06%11.97%3/3
130
PTH logo
Vận tải và DV Petrolimex Hà Tây
7.763
1.00012.88%10.73%2/3
131
LAW logo
Cấp thoát nước Long An
13.973
1.79812.87%7.64%3/3
132
VMD logo
Y Dược phẩm Vimedimex
15.557
2.00012.86%12.86%3/3
133
DP1 logo
Dược phẩm Trung ương CPC1
12.545
1.60012.75%9.30%3/3
134
PMJ logo
Vật tư Bưu điện
14.195
1.80012.68%11.27%3/3
135
TIX logo
TANIMEX
19.769
6.94%
2.50012.65%12.65%3/3
136
L12 logo
LICOGI 12
3.993
50012.52%14.20%3/3
137
MPY logo
Môi trường đô thị Phú Yên
4.811
60012.47%13.16%3/3
138
CKV logo
CokyVina
8.033
1.76%
1.00012.45%12.04%3/3
139
SDV logo
Dịch vụ Sonadezi
12.219
1.50012.28%12.28%3/3
140
DPP logo
Dược Đồng Nai
11.460
7.70%
1.40012.22%11.93%3/3
141
QSP logo
Tân cảng Quy Nhơn
13.117
1.60012.20%12.20%3/3
142
HU3 logo
Xây dựng HUD3
7.426
2.54%
90012.12%27.38%3/3
143
VQC logo
Giám định Vinaconmin
12.490
1.50012.01%8.01%2/3
144
BEL logo
BELĐột biến
Điện tử Biên Hoà
8.348
1.00011.98%3.99%1/3
145
VWS logo
Nước và Môi trường VN
10.020
1.20011.98%13.30%3/3
146
CCA logo
CCAĐột biến
XNK Thuỷ sản Cần Thơ
6.697
80011.95%3.99%1/3
147
TRS logo
Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải
25.177
3.00011.92%11.92%3/3
148
VCC logo
Vinaconex 25
8.396
1.84%
1.00011.91%11.91%3/3
149
PSC logo
Vận tải Petrolimex SG
11.374
6.62%
1.35011.87%11.87%3/3
150
KMT logo
Kim khí Miền Trung
5.903
70011.86%11.86%3/3
151
VBC logo
Nhựa - Bao bì Vinh
15.182
2.27%
1.80011.86%10.98%3/3
152
PMP logo
Bao bì Đạm Phú Mỹ
6.581
78011.85%21.17%3/3
153
NAV logo
Tấm lợp và gỗ Nam Việt
10.156
6.93%
1.20011.82%9.19%2/3
154
SPC logo
BV Thực vật Sài Gòn
14.378
13.64%
1.70011.82%10.20%3/3
155
HEP logo
Môi trường và Công trình đô thị Huế
6.539
77211.81%10.48%3/3
156
PBT logo
Bao bì và TM Dầu khí Bình Sơn
5.474
64611.80%8.60%3/3
157
SBD logo
Công nghệ Sao Bắc Đẩu
8.489
1.00011.78%15.70%3/3
158
BNW logo
BNWĐột biến
Nước sạch Bắc Ninh
6.799
80011.77%5.71%2/3
159
DNC logo
Điện nước Hải Phòng
17.037
2.00011.74%11.74%3/3
160
BSD logo
Bia, rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
25.583
3.00011.73%11.73%3/3
161
GTA logo
Gỗ Thuận An
10.277
3.84%
1.20011.68%11.19%3/3
162
PTP logo
Viễn Thông và In Bưu điện
8.575
1.00011.66%11.28%3/3
163
VHL logo
Viglacera Hạ Long
23.199
2.70011.64%11.78%3/3
164
LMI logo
Lắp máy IDICO
6.888
80011.61%16.94%3/3
165
ICC logo
Xây dựng công nghiệp
25.911
3.00011.58%17.37%3/3
166
TVA logo
Sứ Viglacera Thanh Trì
13.904
1.60011.51%14.15%3/3
167
EMG logo
Thiết bị phụ tùng cơ điện
13.144
1.50011.41%11.41%3/3
168
SDC logo
Tư vấn Sông Đà
8.812
1.00011.35%7.57%2/3
169
DNL logo
Logistics Cảng Đà Nẵng
13.285
1.50011.29%10.29%3/3
170
HTV logo
Logistics Vicem
10.702
0.73%
1.20011.21%12.15%3/3
171
ALT logo
Văn hóa Tân Bình
8.052
1.95%
90011.18%10.35%3/3
172
SBL logo
Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
8.950
2.49%
1.00011.17%24.21%3/3
173
MNB logo
May Nhà Bè
22.395
2.50011.16%11.16%3/3
174
NUE logo
Môi trường Đô thị Nha Trang
6.354
70811.14%12.54%3/3
175
NDW logo
NDWĐột biến
Cấp nước Nam Định
5.409
60011.09%3.70%1/3
176
BPC logo
Bao bì Bỉm Sơn
9.046
1.00011.05%12.90%3/3
177
HEV logo
Sách Đại học - Dạy nghề
11.786
9.30%
1.30011.03%10.46%3/3
178
BSQ logo
Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
13.640
1.03%
1.50011.00%13.93%3/3
179
AGM logo
AGMĐột biến
XNK An Giang
12.750
0.39%
1.40010.98%4.96%2/3
180
TL4 logo
XD Thủy lợi 4
7.813
4.71%
85010.88%9.60%3/3
181
POV logo
PV Oil Vũng Áng
4.611
7.26%
50010.84%13.01%3/3
182
NFC logo
Phân lân Ninh Bình
5.541
60010.83%15.03%3/3
183
STC logo
Sách và TB Trường học TP HCM
12.000
0.60%
1.30010.83%10.83%3/3
184
MLS logo
MLSĐột biến
Chăn nuôi Mitraco
39.760
2.53%
4.30010.81%3.60%1/3
185
PEQ logo
Thiết bị xăng dầu Petrolimex
30.961
3.34010.79%6.82%3/3
186
PMW logo
PMWĐột biến
Cấp Nước Phú Mỹ
15.897
1.70010.69%5.24%2/3
187
QCC logo
Đầu tư XD và PT Hạ tầng Viễn Thông
7.501
80010.67%12.89%3/3
188
HAT logo
TM Bia Hà Nội
18.844
2.00010.61%12.38%3/3
189
DFC logo
Xích líp Đông Anh
12.310
1.30010.56%20.31%3/3
190
BCG logo
BCGĐột biến
Bamboo Capital
7.606
0.38%
80010.52%3.51%1/3
191
THU logo
THUĐột biến
Môi trường và CTĐT Thanh Hóa
6.125
64010.45%3.48%1/3
192
NBP logo
Nhiệt điện Ninh Bình
9.614
9.84%
1.00010.40%16.36%3/3
193
PPP logo
PP.Pharco
7.814
5.04%
80010.24%6.82%2/3
194
TR1 logo
TR1Đột biến
Vận Tải 1 Traco
9.919
1.00010.08%3.36%1/3
195
TCD logo
Tập đoàn Xây dựng Tracodi
5.005
2.65%
5009.99%6.65%2/3
196
UPC logo
Cây xanh Vũng Tàu
14.082
1.4009.94%9.00%3/3
197
CLM logo
Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
18.358
1.8009.80%6.54%3/3
198
BAX logo
Công ty Thống Nhất
51.060
5.0009.79%8.49%3/3
199
MTV logo
Công trình đô thị Vũng Tàu
13.294
5.77%
1.3009.78%10.28%3/3
200
FRM logo
FRMĐột biến
Lâm nghiệp Sài Gòn
15.904
1.5509.75%3.25%1/3
201
NTW logo
Cấp nước Nhơn Trạch
15.388
1.41%
1.5009.75%10.83%3/3
202
X26 logo
Công ty 26
14.412
1.4009.71%6.47%2/3
203
BMJ logo
Khoáng sản Miền Đông AHP
5.236
5009.55%22.29%3/3
204
USC logo
Khảo sát và Xây dựng - USCO
4.805
4589.53%9.55%3/3
205
CT3 logo
Xây dựng công trình 3
6.364
14.05%
6009.43%7.34%2/3
206
PSN logo
PTSC Thanh Hóa
7.468
7009.37%8.48%3/3
207
VTE logo
VINACAP Kim Long
4.063
2.21%
3809.35%5.98%3/3
208
BBS logo
Bao bì Xi măng Bút Sơn
7.514
5.55%
7009.32%8.42%3/3
209
SDT logo
Sông Đà 10
4.298
4009.31%17.05%3/3
210
SFN logo
Dệt lưới Sài Gòn
15.042
1.4009.31%9.75%3/3
211
QHW logo
Nước khoáng Quảng Ninh
12.917
1.2009.29%9.29%3/3
212
TPC logo
Nhựa Tân Đại Hưng
8.620
1.96%
8009.28%13.54%3/3
213
VSE logo
DV Đường cao tốc Việt Nam
5.400
5009.26%6.17%2/3
214
TNB logo
Thép Nhà Bè
10.886
1.0009.19%6.13%2/3
215
NHC logo
Gạch ngói Nhị Hiệp
26.241
10.00%
2.4009.15%11.31%3/3
216
BBH logo
BBHĐột biến
Bao bì Hoàng Thạch
13.394
1.2008.96%2.99%1/3
217
GCB logo
PETEC Bình Định
9.000
8008.89%9.63%3/3
218
KIP logo
K.I.P Việt Nam
16.979
1.5008.83%5.89%2/3
219
PSL logo
Chăn nuôi Phú Sơn
20.459
1.8008.80%17.60%3/3
220
SPB logo
Sợi Phú Bài
9.172
8008.72%31.98%3/3
221
TS3 logo
TS3Đột biến
Trường Sơn 532
9.200
8008.70%2.90%1/3
222
PEN logo
Xây lắp III Petrolimex
5.786
5008.64%5.76%2/3
223
PNT logo
Kỹ thuật XD Phú Nhuận
5.817
6.66%
5008.60%13.75%3/3
224
DNA logo
Điện nước An Giang
11.777
1.0008.49%9.91%3/3
225
SAL logo
Trục vớt Cứu hộ Việt Nam
4.843
4098.45%5.51%3/3
226
HDW logo
Nước sạch Hải Dương
8.770
7308.32%7.26%3/3
227
KTC logo
Thương mại Kiên Giang
7.227
6008.30%5.53%2/3
228
IHK logo
In Hàng Không
14.534
1.2008.26%8.60%3/3
229
RAT logo
VT và TM Đường sắt
9.718
8008.23%6.17%3/3
230
BED logo
Sách Đà Nẵng
24.352
2.0008.21%18.00%3/3
231
MGG logo
May Đức Giang
42.859
0.83%
3.5008.17%8.17%3/3
232
PMT logo
PMTĐột biến
Telvina Việt Nam
4.256
4.16%
3407.99%2.66%1/3
233
HAS logo
Hacisco
7.556
3.57%
6007.94%7.50%3/3
234
BSP logo
Bia Sài Gòn - Phú Thọ
12.661
1.0007.90%22.38%3/3
235
HLS logo
Sứ Hoàng Liên Sơn
8.877
7007.89%19.52%3/3
236
BMG logo
May Bình Minh
19.286
1.5007.78%5.19%2/3
237
BXH logo
Bao bì Xi măng HP
10.394
8007.70%6.73%3/3
238
BBM logo
Bia Hà Nội - Nam Định
10.422
8007.68%7.68%3/3
239
VDT logo
Lưới thép Bình Tây
17.161
1.3007.58%9.32%3/3
240
DVC logo
TM dịch vụ Cảng Hải Phòng
6.603
4.88%
5007.57%9.59%3/3
241
KHW logo
Cấp thoát nước Khánh Hòa
12.573
9507.56%7.15%3/3
242
HPW logo
Cấp nước Hải Phòng
10.596
8007.55%7.55%3/3
243
TKU logo
Công nghiệp Tung Kuang
6.691
5007.47%13.70%3/3
244
CMN logo
Colusa - Miliket
42.737
15.18%
3.1687.41%7.69%3/3
245
VLW logo
Cấp nước Vĩnh Long
10.811
8007.40%6.17%3/3
246
NAS logo
DV Hàng không SB Việt Nam
30.000
5.26%
2.2007.33%7.78%3/3
247
TMX logo
Thương mại Xi măng
13.805
1.0007.24%9.05%3/3
248
DHD logo
Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
6.992
5007.15%9.05%3/3
249
SDG logo
Sadico Cần Thơ
28.062
9.79%
2.0007.13%7.13%3/3
250
SKN logo
NGK Sanna Khánh Hòa
7.165
5117.13%4.63%2/3
251
L10 logo
LILAMA 10
14.166
6.87%
1.0007.06%7.06%3/3
252
PTI logo
Bảo hiểm Bưu điện
14.201
2.65%
1.0007.04%7.04%3/3
253
ISH logo
Thủy điện Srok Phu Miêng
11.454
8006.98%11.06%3/3
254
MRF logo
Cao su y tế MERUFA
17.403
14.92%
1.2006.90%4.21%3/3
255
IN4 logo
In số 4
72.718
5.0006.88%6.88%3/3
256
TV3 logo
Tư vấn XD điện 3
17.454
1.2006.88%6.11%3/3
257
MTS logo
Vật tư - TKV
10.243
7006.83%6.18%3/3
258
HNB logo
Bến xe Hà Nội
11.731
8006.82%6.25%3/3
259
PJS logo
Cấp nước Phú Hòa Tân
8.062
5506.82%6.41%3/3
260
DTT logo
Kỹ nghệ Đô Thành
10.319
3.31%
7006.78%5.81%3/3
261
BWA logo
Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
5.917
4006.76%6.76%3/3
262
DBM logo
BAMEPHARM
25.382
1.7006.70%7.62%3/3
263
PWS logo
Cấp thoát nước Phú Yên
8.216
5506.69%5.27%3/3
264
LBE logo
Thương mại và Dịch vụ LVA
18.004
1.2006.67%7.40%3/3
265
DTK logo
Vinacomin Power
11.278
7506.65%4.73%3/3
266
VIN logo
Kho vận ngoại thương VN
10.624
0.71%
7006.59%7.84%3/3
267
LKW logo
Cấp nước Long Khánh
22.901
1.5006.55%6.55%3/3
268
CCR logo
Cảng Cam Ranh
9.976
6506.52%4.34%3/3
269
D11 logo
Địa ốc 11
18.734
5.38%
1.2006.41%6.05%3/3
270
MBN logo
Môi trường và Công trình ĐT Bắc Ninh
7.803
5006.41%5.34%3/3
271
GDW logo
Cấp nước Gia Định
15.665
1.0006.38%6.17%3/3
272
DCH logo
Địa chính Hà Nội
4.715
3006.36%12.11%3/3
273
GIC logo
GICĐột biến
ĐT Dịch vụ và PT Xanh
15.909
1.0006.29%2.09%1/3
274
PIS logo
Pisico Bình Định
15.927
1.0006.28%5.51%3/3
275
TNW logo
Nước sạch Thái Nguyên
11.159
7006.27%5.98%3/3
276
IBD logo
IBDĐột biến
In Tổng hợp Bình Dương
9.679
6006.20%2.07%1/3
277
HSP logo
HSPĐột biến
Sơn Tổng hợp Hà Nội
8.642
5296.12%2.04%1/3
278
BHP logo
Bia Hà Nội - Hải Phòng
6.608
7.03%
4006.05%5.80%3/3
279
VIR logo
Du lịch Vũng Tàu
10.000
6006.00%6.00%3/3
280
HC1 logo
Xây dựng số 1 Hà Nội
16.868
1.0005.93%6.33%3/3
281
HEC logo
Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II)
42.261
2.5005.92%5.52%3/3
282
TTE logo
ĐT Năng lượng Trường Thịnh
10.150
1.93%
6005.91%3.94%2/3
283
MED logo
Dược Mediplantex
25.452
1.5005.89%11.79%3/3
284
DWS logo
Cấp nước Đồng Tháp
8.778
5.77%
5085.79%3.45%2/3
285
VGV logo
Tư vấn Xây dựng Việt Nam
8.657
1.01%
5005.78%4.70%3/3
286
BSH logo
Bia Sài Gòn - Hà Nội
17.368
1.0005.76%15.36%3/3
287
VGL logo
Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel
22.592
1.3005.75%6.64%3/3
288
TNC logo
Cao su Thống Nhất
26.258
1.59%
1.5005.71%4.25%3/3
289
DM7 logo
Dệt may 7
3.551
2005.63%27.96%3/3
290
BTW logo
Cấp nước Bến Thành
21.824
1.2005.50%4.50%3/3
291
CTW logo
Cấp thoát nước Cần Thơ
12.412
6805.48%4.91%3/3
292
PNC logo
Văn hóa Phương Nam
9.116
6.04%
5005.48%9.14%2/3
293
DNW logo
Cấp nước Đồng Nai
16.462
3.26%
9005.47%4.25%3/3
294
PGS logo
Khí Miền Nam
14.636
2.04%
8005.47%7.06%3/3
295
CMP logo
Cảng Chân Mây
7.887
4305.45%5.74%3/3
296
BDW logo
Cấp thoát nước Bình Định
9.211
5005.43%4.53%3/3
297
HCT logo
TM - DV - Vận tải Xi măng Hải Phòng
13.037
7005.37%5.12%3/3
298
NDC logo
Dược phẩm Nam Dược
46.633
2.5005.36%4.65%3/3
299
TQN logo
TQNĐột biến
Thông Quảng Ninh
16.376
873,55.33%1.78%1/3
300
DSP logo
Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
9.500
5005.26%5.26%3/3
301
COM logo
Vật tư - Xăng dầu
38.442
2.0005.20%10.41%3/3
302
THW logo
Cấp nước Tân Hòa
10.012
5205.19%5.06%3/3
303
RCL logo
Địa Ốc Chợ Lớn
15.511
0.54%
8005.16%8.59%3/3
304
CLW logo
Cấp nước Chợ Lớn
20.536
6.87%
1.0505.11%4.14%3/3
305
TDW logo
Cấp nước Thủ Đức
23.534
6.85%
1.2005.10%4.32%3/3
306
CCI logo
CIDICO
13.787
6.78%
7005.08%7.98%3/3
307
ASG logo
Tập đoàn ASG
29.923
1.5005.01%3.90%2/3
308
LTG logo
Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang)
20.143
1.0004.96%7.61%3/3
309
KTL logo
Kim khí Thăng Long
19.832
977,64.93%6.28%3/3
310
DND logo
XD và Vật liệu Đồng Nai
22.636
15.00%
1.1004.86%4.86%3/3
311
ICI logo
Đầu tư và XD Công nghiệp
3.107
1504.83%8.05%3/3
312
VXP logo
Thuốc Thú y Trung ương VETVACO
25.972
14.95%
1.2504.81%3.97%3/3
313
VET logo
Thuốc thú y trung ương Navetco
58.278
8.20%
2.8004.80%6.25%3/3
314
EIC logo
EICĐột biến
EVN Quốc Tế
6.307
6.42%
3004.76%1.59%1/3
315
FHS logo
Phát hành sách TP HCM - FAHASA
14.793
7004.73%7.89%3/3
316
EMS logo
Chuyển phát nhanh Bưu điện
21.308
1.0004.69%5.32%3/3
317
MCC logo
Gạch ngói cao cấp
12.791
6004.69%5.47%3/3
318
CAN logo
Đồ hộp Hạ Long
21.459
1.0004.66%3.88%3/3
319
SRC logo
Cao su Sao Vàng
17.621
0.24%
8004.54%2.46%2/3
320
ARM logo
XNK Hàng không
44.253
2.0004.52%4.14%3/3
321
MKP logo
Dược phẩm Mekophar
33.691
1.71%
1.5004.45%4.95%3/3
322
TMC logo
XNK Thủ Đức
11.299
5004.43%7.67%3/3
323
MND logo
Môi trường Nam Định
6.977
3004.30%2.62%2/3
324
SJ1 logo
Nông nghiệp Hùng Hậu
14.027
9.88%
6004.28%4.51%3/3
325
TSJ logo
Hanoi Toserco
23.545
1.0004.25%4.84%3/3
326
FHN logo
XNK lương thực Hà Nội
11.793
5004.24%4.66%3/3
327
SPV logo
Thủy đặc sản
11.839
5004.22%2.81%2/3
328
VXT logo
VXTĐột biến
Kho vận và DV Thương mại
12.027
0.33%
5004.16%1.39%1/3
329
XHC logo
Nội thất Xuân Hòa
21.621
9004.16%14.03%3/3
330
TTL logo
TCT Thăng Long
7.250
7.14%
3004.14%3.68%2/3
331
QNU logo
Môi trường Đô thị Quảng Nam
6.835
2794.08%4.81%3/3
332
PPY logo
Xăng dầu dầu khí Phú Yên
12.298
0.54%
5004.07%6.51%3/3
333
NDP logo
Dược phẩm 2/9
29.556
1.2004.06%6.20%3/3
334
HOT logo
Du lịch - DV Hội An
35.050
6.66%
1.4003.99%4.56%3/3
335
MTH logo
Môi trường Đô thị Hà Đông
17.826
7003.93%3.55%3/3
336
VBG logo
Địa chất Việt Bắc - TKV
7.637
3003.93%3.50%2/3
337
CNN logo
Xây dựng Coninco
23.880
4.49%
9343.91%3.84%3/3
338
GER logo
GERĐột biến
Thể thao Ngôi sao Geru
7.720
3003.89%1.30%1/3
339
PHS logo
PHSĐột biến
Chứng khoán Phú Hưng
8.502
3303.88%1.29%1/3
340
CVT logo
CMC JSC
39.274
0.84%
1.5003.82%4.67%3/3
341
HEJ logo
Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi VN
24.850
0.39%
9503.82%4.90%3/3
342
IRC logo
Cao su Công nghiệp
7.435
2773.73%2.53%2/3
343
BIO logo
Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
8.198
3003.66%2.04%2/3
344
LM8 logo
LILAMA 18
8.209
3.64%
3003.65%10.15%3/3
345
C21 logo
Thế kỷ 21
13.756
3.23%
5003.63%8.48%3/3
346
CMF logo
Thực phẩm Cholimex
140.783
5.0003.55%2.37%3/3
347
UEM logo
Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
28.753
1.0003.48%3.13%3/3
348
DPC logo
Nhựa Đà Nẵng
17.346
6003.46%5.77%3/3
349
SCD logo
SCDĐột biến
Giải khát Chương Dương
23.800
0.42%
8003.36%1.12%1/3
350
MDG logo
Xây dựng Miền Đông
9.115
1.95%
3003.29%9.51%3/3
351
UMC logo
Công trình đô thị Nam Định
9.380
3003.20%3.20%3/3
352
A32 logo
Công ty 32
21.993
1.43%
7003.18%6.67%2/3
353
TVM logo
Tư vấn đầu tư Mỏ
9.533
3003.15%3.15%2/3
354
TAW logo
Cấp nước Trung An
32.263
1.0003.10%2.48%3/3
355
CCM logo
Xi măng Cần Thơ
32.349
1.0003.09%3.09%3/3
356
CMW logo
Cấp nước Cà Mau
14.304
4393.07%3.05%3/3
357
HAD logo
Bia Hà Nội - Hải Dương
16.370
1.73%
5003.05%47.75%3/3
358
BRR logo
Cao su Bà Rịa
9.917
3003.03%4.03%3/3
359
VE4 logo
Xây dựng điện VNECO4
13.200
4003.03%4.55%3/3
360
AGX logo
Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
27.418
8002.92%8.27%3/3
361
TQW logo
Cấp thoát nước Tuyên Quang
7.557
2202.91%1.85%2/3
362
TLP logo
Thương mại XNK Thanh Lễ
9.822
8.90%
2802.85%2.17%2/3
363
MQB logo
Môi trường và PT đô thị Quảng Bình
8.488
2302.71%1.68%2/3
364
BTT logo
TM - DV Bến Thành
40.381
4.08%
1.0002.48%3.30%3/3
365
VPW logo
VPWĐột biến
Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
9.389
225,22.40%0.80%1/3
366
PCM logo
PCMĐột biến
VLXD Bưu điện
11.049
2432.20%1.10%2/3
367
LGC logo
LGCĐột biến
Đầu tư Cầu đường CII
57.357
0.72%
1.2002.09%0.70%1/3
368
LDW logo
LDWĐột biến
Cấp thoát nước Lâm Đồng
11.785
2432.06%0.92%2/3
369
NQN logo
Nước sạch Quảng Ninh
28.780
5922.06%2.08%3/3
370
QNW logo
Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi
7.407
1512.04%2.20%3/3
371
HES logo
Dịch vụ Giải trí Hà Nội
25.060
5002.00%2.13%3/3
372
S55 logo
Sông Đà 505
26.810
9.82%
5001.86%1.86%3/3
373
VHF logo
Chế biến lương thực Vĩnh Hà
11.756
2101.79%1.00%2/3
374
VNT logo
Vận tải ngoại thương
71.057
5.14%
1.2001.69%1.83%3/3
375
TST logo
Dịch vụ KT Viễn Thông
10.100
5.61%
1701.68%1.85%2/3
376
HTM logo
HTMĐột biến
Thương mại Hà Nội - Hapro
12.500
4.17%
2001.60%0.54%1/3
377
BTV logo
DV Du lịch Bến Thành
29.000
11.54%
4001.38%1.84%3/3
378
TBD logo
Thiết bị điện Đông Anh
111.522
4.17%
1.5001.35%1.27%3/3
379
SGH logo
Khách sạn Sài Gòn
47.747
3.52%
6001.26%1.26%3/3
380
BGW logo
Nước sạch Bắc Giang
17.180
8.26%
1991.16%1.15%3/3
381
TET logo
May mặc Miền Bắc
26.021
3001.15%3.46%3/3
382
POB logo
PVOIL Hưng Yên
12.503
1401.12%0.86%2/3
383
SVG logo
Hơi kỹ nghệ Que hàn
5.400
601.11%1.11%3/3
384
NQB logo
Cấp nước Quảng Bình
14.968
37.78%
1450.97%0.73%3/3
385
NAU logo
Công trình Đô thị Nghệ An
8.624
710.82%0.85%3/3
386
BMV logo
BMVĐột biến
Bột mỳ Vinafood 1
9.700
480.49%0.16%1/3
387
LNC logo
LNCĐột biến
Lệ Ninh - Quảng Bình
9.709
350.36%0.12%1/3
388
CAG logo
Cảng An Giang
78.083
218,70.28%0.26%3/3