← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Năm 2022
Cập nhật 2022-12-30 · 42 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn cổ tức đột biến6
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nông súc sản Đồng Nai | 2.422 | 5.930 | 244.84% | 274.36% | 3/3 | |
| 2 | BLTĐột biến Lương Thực Bình Định | 20.888 | 11.250 | 53.86% | 24.98% | 3/3 | |
| 3 | SEAĐột biến SEAPRODEX | 21.992 ▼0.44% | 9.500 | 43.20% | 14.40% | 1/3 | |
| 4 | TCO Holdings | 4.510 ▲3.56% | 1.600 | 35.48% | 22.90% | 3/3 | |
| 5 | Thủy sản Nam Việt | 10.387 | 3.000 | 28.88% | 19.25% | 3/3 | |
| 6 | ASMĐột biến Tập đoàn Sao Mai | 6.364 ▼1.41% | 1.500 | 23.57% | 7.86% | 1/3 | |
| 7 | Thủy sản Kiên Hùng | 12.369 | 2.500 | 20.21% | 14.01% | 3/3 | |
| 8 | Công ty 22 | 9.782 | 1.800 | 18.40% | 15.00% | 3/3 | |
| 9 | IDIĐột biến Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 9.083 ▼0.91% | 1.500 | 16.51% | 5.50% | 1/3 | |
| 10 | Thủy sản Cà Mau | 12.221 | 2.000 | 16.37% | 21.27% | 3/3 | |
| 11 | Thủy sản Minh Phú | 16.107 ▲1.15% | 2.300 | 14.28% | 16.14% | 3/3 | |
| 12 | SSCĐột biến Giống cây trồng Miền Nam | 22.616 | 3.000 | 13.26% | 6.63% | 2/3 | |
| 13 | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 5.858 | 720 | 12.29% | 11.95% | 3/3 | |
| 14 | Chăn nuôi Phú Sơn | 15.751 | 1.850 | 11.75% | 11.95% | 3/3 | |
| 15 | CBSĐột biến Mía đường Cao Bằng | 25.982 ▼0.20% | 3.000 | 11.55% | 5.13% | 2/3 | |
| 16 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 61.488 ▼1.37% | 7.000 | 11.38% | 8.13% | 3/3 | |
| 17 | Thực phẩm Bích Chi | 23.135 | 2.600 | 11.24% | 8.07% | 3/3 | |
| 18 | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.472 | 1.400 | 11.23% | 5.88% | 2/3 | |
| 19 | Nông sản Quảng Ngãi | 36.286 | 4.000 | 11.02% | 10.11% | 3/3 | |
| 20 | Đường Quảng Ngãi | 27.223 | 3.000 | 11.02% | 9.80% | 3/3 | |
| 21 | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 18.800 | 2.000 | 10.64% | 7.98% | 3/3 | |
| 22 | Mía đường Sơn La | 94.186 ▲0.66% | 10.000 | 10.62% | 8.85% | 3/3 | |
| 23 | Thủy sản Năm Căn | 10.320 | 800 | 7.75% | 10.01% | 3/3 | |
| 24 | Thương mại Kiên Giang | 6.751 ▲13.84% | 500 | 7.41% | 8.40% | 3/3 | |
| 25 | Thực phẩm Sao Ta | 27.974 ▲0.63% | 2.000 | 7.15% | 5.96% | 3/3 | |
| 26 | Thủy sản Bến Tre | 28.217 | 2.000 | 7.09% | 4.72% | 3/3 | |
| 27 | Giống bò sữa Mộc Châu | 35.356 ▲2.42% | 2.500 | 7.07% | 4.71% | 2/3 | |
| 28 | VINAMILK | 63.839 ▼1.17% | 3.750 | 5.87% | 4.88% | 3/3 | |
| 29 | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 8.800 ▼2.65% | 500 | 5.68% | 3.78% | 2/3 | |
| 30 | Thực Phẩm SAFOCO | 52.777 ▼0.81% | 3.000 | 5.68% | 5.68% | 3/3 | |
| 31 | Đồ hộp Hạ Long | 45.693 | 2.500 | 5.47% | 3.87% | 3/3 | |
| 32 | Chăn nuôi Việt Nam | 13.881 ▲1.31% | 600 | 4.32% | 4.32% | 3/3 | |
| 33 | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.030 ▲1.45% | 2.000 | 3.77% | 3.77% | 3/3 | |
| 34 | Colusa - Miliket | 45.540 ▼17.24% | 1.700 | 3.73% | 5.61% | 3/3 | |
| 35 | Sữa Quốc tế LOF | 167.752 ▲0.05% | 5.500 | 3.28% | 2.09% | 2/3 | |
| 36 | Thủy đặc sản | 15.848 ▲9.09% | 500 | 3.15% | 3.15% | 3/3 | |
| 37 | Thực phẩm Cholimex | 183.128 | 5.000 | 2.73% | 2.73% | 3/3 | |
| 38 | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 11.299 ▼0.79% | 300 | 2.66% | 1.48% | 2/3 | |
| 39 | Tập đoàn KIDO | 61.739 | 1.200 | 1.94% | 2.05% | 2/3 | |
| 40 | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 14.241 | 273 | 1.92% | 1.73% | 3/3 | |
| 41 | Tập đoàn Masan | 93.000 ▼1.06% | 800 | 0.86% | 1.08% | 3/3 | |
| 42 | Bột mỳ Vinafood 1 | 28.584 | 129 | 0.45% | 0.31% | 3/3 |