← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-09-08 · 34 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản1
Ẩn cổ tức đột biến5
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mía đường Cao Bằng | 24.200 ▲0.83% | 3.000 | 12.40% | 11.71% | 3/3 | |
| 2 | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.500 | 1.350 | 10.80% | 7.06% | 3/3 | |
| 3 | Thủy sản Cà Mau | 14.000 ▲1.45% | 1.500 | 10.71% | 15.48% | 3/3 | |
| 4 | Mía đường Sơn La | 149.800 ▼0.33% | 15.000 | 10.01% | 11.13% | 3/3 | |
| 5 | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 2.100 | 207 | 9.86% | 13.48% | 3/3 | |
| 6 | Thủy sản Kiên Hùng | 12.900 ▲0.78% | 1.000 | 7.75% | 7.75% | 2/3 | |
| 7 | Chế biến Hàng XK Long An | 19.600 | 1.500 | 7.65% | 7.65% | 3/3 | |
| 8 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 23.400 | 1.500 | 6.41% | 12.82% | 3/3 | |
| 9 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 7.990 | 500 | 6.26% | 2.09% | 1/3 | |
| 10 | Đường Quảng Ngãi | 49.200 | 3.000 | 6.10% | 7.79% | 3/3 | |
| 11 | Thủy sản Bến Tre | 50.300 ▲0.40% | 3.000 | 5.96% | 4.97% | 3/3 | |
| 12 | HNMĐột biến HANOIMILK | 9.100 ▲1.11% | 500 | 5.49% | 1.84% | 1/3 | |
| 13 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 12.000 | 600 | 5.00% | 1.94% | 1/3 | |
| 14 | CTCP Trang | 41.900 | 2.000 | 4.77% | 2.94% | 3/3 | |
| 15 | Giống cây trồng Miền Nam | 22.800 | 1.000 | 4.39% | 11.70% | 3/3 | |
| 16 | KTCÍt GD Thương mại Kiên Giang | 9.200 | 400 | 4.35% | 3.26% | 3/3 | |
| 17 | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.200 ▼0.19% | 2.000 | 3.83% | 3.83% | 2/3 | |
| 18 | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.700 | 1.000 | 3.75% | 7.49% | 3/3 | |
| 19 | Thực phẩm Bích Chi | 37.000 | 1.200 | 3.24% | 4.78% | 3/3 | |
| 20 | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.500 | 300 | 3.16% | 4.56% | 3/3 | |
| 21 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 65.000 | 2.000 | 3.08% | 4.10% | 3/3 | |
| 22 | Thủy sản Nam Việt | 16.300 ▼2.10% | 500 | 3.07% | 4.09% | 3/3 | |
| 23 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 18.600 ▼1.59% | 500 | 2.69% | 0.00% | 0/3 | |
| 24 | Đường Kon Tum | 21.000 | 500 | 2.38% | 2.86% | 2/3 | |
| 25 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 51.700 ▲0.39% | 1.200 | 2.32% | 1.03% | 1/3 | |
| 26 | Nông sản Quảng Ngãi | 44.700 ▼0.45% | 1.000 | 2.24% | 8.57% | 3/3 | |
| 27 | Thủy sản Minh Phú | 14.100 ▼1.40% | 250 | 1.77% | 3.33% | 3/3 | |
| 28 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 142.600 ▲0.56% | 2.500 | 1.75% | 9.07% | 3/3 | |
| 29 | Thực phẩm Cholimex | 350.000 | 5.000 | 1.43% | 1.43% | 3/3 | |
| 30 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.500 | 41 | 1.17% | 1.46% | 3/3 | |
| 31 | Sữa Quốc tế LOF | 238.500 | 2.500 | 1.05% | 2.52% | 3/3 | |
| 32 | Bánh phồng tôm Sa Giang | 110.000 | 1.000 | 0.91% | 0.91% | 3/3 | |
| 33 | SEAPRODEX | 75.700 ▼0.39% | 550 | 0.73% | 0.46% | 2/3 | |
| 34 | VINAMILK | 61.000 ▲0.49% | 350 | 0.57% | 3.36% | 3/3 |