← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-07-24 · 39 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản2
Ẩn cổ tức đột biến5
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy sản Cà Mau | 13.500 ▼3.57% | 3.500 | 25.93% | 16.05% | 3/3 | |
| 2 | VHFÍt GD Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 1.500 | 207 | 13.80% | 18.87% | 3/3 | |
| 3 | Mía đường Cao Bằng | 23.200 ▲3.11% | 3.000 | 12.93% | 12.21% | 3/3 | |
| 4 | Mía đường Sơn La | 127.700 ▼3.18% | 15.000 | 11.75% | 13.05% | 3/3 | |
| 5 | Giống cây trồng Miền Nam | 25.850 ▼6.85% | 3.000 | 11.61% | 10.32% | 3/3 | |
| 6 | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.000 ▼4.00% | 1.350 | 11.25% | 7.36% | 3/3 | |
| 7 | Đường Quảng Ngãi | 47.600 ▼0.42% | 4.000 | 8.40% | 8.05% | 3/3 | |
| 8 | Thủy sản Kiên Hùng | 12.700 | 1.000 | 7.87% | 7.87% | 2/3 | |
| 9 | Chế biến Hàng XK Long An | 19.900 | 1.500 | 7.54% | 7.54% | 3/3 | |
| 10 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.600 | 1.500 | 7.28% | 14.56% | 3/3 | |
| 11 | Thủy sản Năm Căn | 19.000 | 1.200 | 6.32% | 7.37% | 3/3 | |
| 12 | HNMĐột biến HANOIMILK | 8.000 ▼3.61% | 500 | 6.25% | 2.09% | 1/3 | |
| 13 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▲1.23% | 500 | 6.10% | 2.04% | 1/3 | |
| 14 | Thủy sản Bến Tre | 50.100 ▲0.20% | 3.000 | 5.99% | 4.99% | 3/3 | |
| 15 | Công ty 22 | 17.000 | 1.000 | 5.88% | 6.28% | 3/3 | |
| 16 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 71.500 | 4.000 | 5.59% | 3.73% | 3/3 | |
| 17 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 12.900 | 600 | 4.65% | 1.81% | 1/3 | |
| 18 | CTCP Trang | 45.000 | 2.000 | 4.44% | 2.74% | 3/3 | |
| 19 | KTCÍt GD Thương mại Kiên Giang | 9.200 | 400 | 4.35% | 3.26% | 3/3 | |
| 20 | Chăn nuôi Phú Sơn | 6.200 | 250 | 4.03% | 3.76% | 3/3 | |
| 21 | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 12.500 | 500 | 4.00% | 4.40% | 3/3 | |
| 22 | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.800 ▲0.75% | 1.000 | 3.73% | 7.46% | 3/3 | |
| 23 | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.900 | 2.000 | 3.71% | 3.71% | 2/3 | |
| 24 | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.400 | 300 | 3.19% | 4.61% | 3/3 | |
| 25 | Thực phẩm Bích Chi | 39.000 ▼1.27% | 1.200 | 3.08% | 4.53% | 3/3 | |
| 26 | Thủy sản Nam Việt | 16.900 ▼1.17% | 500 | 2.96% | 3.95% | 3/3 | |
| 27 | Đường Kon Tum | 19.200 | 500 | 2.60% | 3.13% | 2/3 | |
| 28 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 48.700 ▼0.20% | 1.200 | 2.46% | 1.09% | 1/3 | |
| 29 | Tập đoàn PAN | 20.900 ▼0.48% | 500 | 2.39% | 1.59% | 2/3 | |
| 30 | Nông sản Quảng Ngãi | 47.000 ▲0.64% | 1.000 | 2.13% | 8.16% | 3/3 | |
| 31 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 24.600 | 500 | 2.03% | 0.00% | 0/3 | |
| 32 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 135.000 ▼0.74% | 2.500 | 1.85% | 9.58% | 3/3 | |
| 33 | Thủy sản Minh Phú | 15.000 | 250 | 1.67% | 3.13% | 3/3 | |
| 34 | Bột mỳ Vinafood 1 | 2.700 | 41 | 1.52% | 1.89% | 3/3 | |
| 35 | Thực phẩm Cholimex | 360.000 | 5.000 | 1.39% | 1.39% | 3/3 | |
| 36 | SEAPRODEX | 49.900 | 550 | 1.10% | 0.70% | 2/3 | |
| 37 | Bánh phồng tôm Sa Giang | 106.000 | 1.000 | 0.94% | 0.94% | 3/3 | |
| 38 | Sữa Quốc tế LOF | 295.000 | 2.500 | 0.85% | 2.03% | 3/3 | |
| 39 | VINAMILK | 58.900 ▲1.90% | 350 | 0.59% | 3.48% | 3/3 |