VONHOA.COM
← Về trang chủ

Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng

Cập nhật 2026-06-10 · 29 công ty · Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
12MYTD
Ẩn CP ít thanh khoản6
Ẩn cổ tức đột biến1
#Mã CKGiáCổ tức/CP Tỷ suất Avg 3Y StreakTags
1
VLP logo
VLPÍt GD
Công trình Công cộng Vĩnh Long
900
20022.22%37.00%3/3
2
ABR logo
Đầu tư Nhãn Hiệu Việt
12.150
3.57%
2.00016.46%16.46%2/3
3
LPT logo
LPTĐột biến
TM và SX Lập Phương Thành
7.800
1.00012.82%6.41%2/3
4
BTU logo
Công trình Đô thị Bến Tre
16.000
2.00012.50%8.33%3/3
5
SZE logo
Môi trường Sonadezi
7.800
80010.26%10.26%3/3
6
PPS logo
DVKT Điện lực Dầu khí
10.300
7.29%
9809.51%9.42%3/3
7
SDV logo
Dịch vụ Sonadezi
32.500
3.0009.23%8.21%3/3
8
USD logo
Công trình Đô thị Sóc Trăng
16.800
0.60%
1.5209.05%11.56%3/3
9
HEP logo
Môi trường và Công trình đô thị Huế
13.400
1.2008.96%7.96%3/3
10
MLC logo
MLCÍt GD
Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai
20.400
1.6237.96%6.90%3/3
11
TV4 logo
Tư vấn XD Điện 4
12.800
0.79%
1.0007.81%8.34%3/3
12
NUE logo
Môi trường Đô thị Nha Trang
10.400
7847.54%7.40%3/3
13
TVM logo
TVMÍt GD
Tư vấn đầu tư Mỏ
7.200
5006.94%6.01%3/3
14
MQB logo
MQBÍt GD
Môi trường và PT đô thị Quảng Bình
5.600
3806.79%6.43%3/3
15
SDC logo
Tư vấn Sông Đà
7.500
5006.67%9.33%3/3
16
DNE logo
Môi trường Đô thị Đà Nẵng
8.300
5506.63%6.23%3/3
17
BRS logo
Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
23.500
1.4005.96%5.96%3/3
18
THU logo
Môi trường và CTĐT Thanh Hóa
10.500
6165.87%5.15%3/3
19
MTV logo
Công trình đô thị Vũng Tàu
14.300
7004.90%4.90%3/3
20
MPY logo
Môi trường đô thị Phú Yên
12.500
6004.80%4.80%3/3
21
NAU logo
NAUÍt GD
Công trình Đô thị Nghệ An
7.000
3144.49%3.64%3/3
22
BMD logo
Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận
11.500
5004.35%6.09%3/3
23
TV2 logo
Tư vấn XD Điện 2
29.450
3.70%
1.0003.40%3.40%3/3
24
PVM logo
Thiết bị dầu khí (PV MACHINO)
19.000
6003.16%3.16%3/3
25
VTK logo
Tư vấn thiết kế Viettel
52.000
3.35%
1.5002.88%2.56%3/3
26
TV1 logo
Tư vấn XD Điện 1
23.000
6002.61%1.60%2/3
27
VNC logo
VINACONTROL
34.900
0.29%
8002.29%4.30%3/3
28
ARM logo
ARMÍt GD
XNK Hàng không
46.800
1.0002.14%1.85%3/3
29
CFM logo
Đầu tư CFM
13.500
2001.48%0.99%2/3