← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-07-24 · 34 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn cổ tức đột biến1
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy điện Quế Phong | 34.500 | 10.000 | 28.99% | 17.39% | 3/3 | |
| 2 | Thủy điện Cần Đơn | 13.900 | 1.650 | 11.87% | 15.23% | 3/3 | |
| 3 | Nhiệt điện Quảng Ninh | 10.900 ▼0.91% | 1.000 | 9.17% | 12.84% | 3/3 | |
| 4 | Thủy điện Gia Lai | 24.650 ▲0.61% | 2.000 | 8.11% | 8.79% | 3/3 | |
| 5 | Thủy điện Miền Trung | 27.150 | 2.200 | 8.10% | 7.98% | 3/3 | |
| 6 | Thủy điện Srok Phu Miêng | 24.900 ▲3.75% | 2.000 | 8.03% | 6.96% | 3/3 | |
| 7 | Thủy điện Hương Sơn | 25.200 ▲1.20% | 2.000 | 7.94% | 6.62% | 3/3 | |
| 8 | Thủy điện - Điện lực 3 | 41.300 ▼0.96% | 3.200 | 7.75% | 12.51% | 3/3 | |
| 9 | Thủy điện Buôn Đôn | 20.000 ▲1.01% | 1.500 | 7.50% | 5.80% | 3/3 | |
| 10 | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.800 | 3.000 | 7.01% | 10.90% | 3/3 | |
| 11 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 36.000 | 2.500 | 6.94% | 8.80% | 3/3 | |
| 12 | Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 7.500 | 500 | 6.67% | 3.77% | 2/3 | |
| 13 | Thủy điện Nước Trong | 54.000 | 3.500 | 6.48% | 9.26% | 3/3 | |
| 14 | Thủy điện Thác Bà | 31.900 ▼0.31% | 2.000 | 6.27% | 6.79% | 3/3 | |
| 15 | Thủy điện Nậm Mu | 29.000 | 1.800 | 6.21% | 7.59% | 3/3 | |
| 16 | Thủy điện Đăk Đoa | 16.200 | 1.000 | 6.17% | 8.23% | 3/3 | |
| 17 | Thủy điện Miền Nam | 32.550 ▲4.33% | 2.000 | 6.14% | 9.22% | 3/3 | |
| 18 | Nhiệt điện Phả Lại | 9.010 ▼0.11% | 500 | 5.55% | 15.82% | 3/3 | |
| 19 | Thủy điện Xuân Minh | 15.500 | 800 | 5.16% | 4.08% | 2/3 | |
| 20 | Điện nước Hải Phòng | 50.000 | 2.500 | 5.00% | 5.00% | 3/3 | |
| 21 | Thủy điện A Vương | 41.000 ▼1.20% | 2.000 | 4.88% | 15.09% | 3/3 | |
| 22 | Thủy điện Hủa Na | 21.000 ▲0.72% | 1.000 | 4.76% | 5.56% | 3/3 | |
| 23 | Thủy điện Sê San 4A | 31.500 | 1.500 | 4.76% | 10.16% | 3/3 | |
| 24 | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 29.500 | 1.400 | 4.75% | 9.43% | 3/3 | |
| 25 | Thủy điện Bắc Hà | 21.500 | 1.000 | 4.65% | 4.03% | 3/3 | |
| 26 | Nhiệt điện Bà Rịa | 7.800 | 330 | 4.23% | 20.53% | 3/3 | |
| 27 | Điện miền Trung | 41.600 | 1.700 | 4.09% | 7.53% | 3/3 | |
| 28 | Thủy điện Sông Ba Hạ | 39.100 ▼2.25% | 1.500 | 3.84% | 10.46% | 3/3 | |
| 29 | Thủy điện Định Bình | 40.000 ▲2.56% | 1.500 | 3.75% | 7.50% | 3/3 | |
| 30 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 21.300 ▼0.23% | 700 | 3.29% | 7.36% | 3/3 | |
| 31 | VCPĐột biến Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.200 ▼0.43% | 600 | 2.59% | 0.86% | 1/3 | |
| 32 | Cơ Điện Lạnh REE | 44.400 ▼0.22% | 1.000 | 2.25% | 2.25% | 3/3 | |
| 33 | Thủy điện Thác Mơ | 46.500 | 1.000 | 2.15% | 10.88% | 3/3 | |
| 34 | Nhiệt điện Hải Phòng | 9.500 ▼3.06% | 100 | 1.05% | 8.73% | 3/3 |