← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-06-10 · 35 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn cổ tức đột biến1
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy điện Quế Phong | 32.400 | 10.000 | 30.86% | 18.52% | 3/3 | |
| 2 | Thủy điện Cần Đơn | 14.100 ▲0.36% | 1.650 | 11.70% | 15.01% | 3/3 | |
| 3 | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.000 ▲0.84% | 1.200 | 10.00% | 11.67% | 3/3 | |
| 4 | Thủy điện Miền Trung | 27.600 ▲0.18% | 2.200 | 7.97% | 7.85% | 3/3 | |
| 5 | Thủy điện Srok Phu Miêng | 25.100 | 2.000 | 7.97% | 6.90% | 3/3 | |
| 6 | Thủy điện Buôn Đôn | 19.600 | 1.500 | 7.65% | 5.92% | 3/3 | |
| 7 | Thủy điện Gia Lai | 26.150 ▼0.19% | 2.000 | 7.65% | 8.29% | 3/3 | |
| 8 | Thủy điện - Điện lực 3 | 44.500 ▼0.22% | 3.200 | 7.19% | 11.61% | 3/3 | |
| 9 | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 42.750 ▼0.12% | 3.000 | 7.02% | 10.92% | 3/3 | |
| 10 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 35.900 ▼1.37% | 2.500 | 6.96% | 8.82% | 3/3 | |
| 11 | Thủy điện Hương Sơn | 30.000 ▼0.99% | 2.000 | 6.67% | 5.56% | 3/3 | |
| 12 | Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 7.860 | 500 | 6.36% | 3.60% | 2/3 | |
| 13 | Thủy điện Nậm Mu | 29.000 | 1.800 | 6.21% | 7.59% | 3/3 | |
| 14 | Thủy điện Đăk Đoa | 16.200 | 1.000 | 6.17% | 8.23% | 3/3 | |
| 15 | Thủy điện Nước Trong | 57.000 | 3.500 | 6.14% | 8.77% | 3/3 | |
| 16 | Thủy điện Thác Bà | 32.950 | 2.000 | 6.07% | 6.58% | 3/3 | |
| 17 | Thủy điện Miền Nam | 35.000 ▼0.28% | 2.000 | 5.71% | 8.57% | 3/3 | |
| 18 | Nhiệt điện Phả Lại | 9.660 ▲0.52% | 500 | 5.18% | 14.75% | 3/3 | |
| 19 | Đầu tư Điện lực 3 | 15.600 | 800 | 5.13% | 4.49% | 3/3 | |
| 20 | Điện nước Hải Phòng | 51.000 | 2.500 | 4.90% | 4.90% | 3/3 | |
| 21 | Thủy điện Thác Mơ | 47.000 ▲0.11% | 2.200 | 4.68% | 10.77% | 3/3 | |
| 22 | Thủy điện A Vương | 43.100 | 2.000 | 4.64% | 14.35% | 3/3 | |
| 23 | Thủy điện Hủa Na | 21.600 | 1.000 | 4.63% | 5.40% | 3/3 | |
| 24 | Thủy điện Bắc Hà | 22.000 | 1.000 | 4.55% | 3.94% | 3/3 | |
| 25 | Thủy điện Sê San 4A | 33.800 | 1.500 | 4.44% | 9.47% | 3/3 | |
| 26 | Thủy điện Xuân Minh | 18.300 | 800 | 4.37% | 3.46% | 2/3 | |
| 27 | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 49.000 | 2.100 | 4.29% | 5.68% | 3/3 | |
| 28 | Điện miền Trung | 42.000 | 1.700 | 4.05% | 7.46% | 3/3 | |
| 29 | Nhiệt điện Bà Rịa | 8.340 ▲0.48% | 330 | 3.96% | 19.20% | 3/3 | |
| 30 | Thủy điện Định Bình | 39.800 | 1.500 | 3.77% | 7.54% | 3/3 | |
| 31 | Thủy điện Sông Ba Hạ | 40.000 | 1.500 | 3.75% | 10.22% | 3/3 | |
| 32 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 22.300 ▲0.22% | 700 | 3.14% | 7.03% | 3/3 | |
| 33 | VCPĐột biến Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.500 ▼1.67% | 600 | 2.55% | 0.85% | 1/3 | |
| 34 | Cơ Điện Lạnh REE | 50.300 ▲0.20% | 1.000 | 1.99% | 1.99% | 3/3 | |
| 35 | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.200 | 100 | 0.98% | 8.13% | 3/3 |