← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2025
Cập nhật 2025-12-31 · 39 công ty · Nước & Khí đốt
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BNW Nước sạch Bắc Ninh | Nước sạch Bắc Ninh | 20.900 ▲11.17% | 784.8B | +156.79% | |
| 2 | PGS Khí Miền Nam | Khí Miền Nam | 52.900 | 2.6T | +71.92% | |
| 3 | TOW Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | 35.000 | 279.2B | +63.77% | |
| 4 | PTX VT Petrolimex Nghệ Tĩnh | VT Petrolimex Nghệ Tĩnh | 24.200 | 155.7B | +49.89% | |
| 5 | DVC TM dịch vụ Cảng Hải Phòng | TM dịch vụ Cảng Hải Phòng | 13.000 | 140.3B | +38.58% | |
| 6 | VWS Nước và Môi trường VN | Nước và Môi trường VN | 24.500 | 88.2B | +33.30% | |
| 7 | BGW Nước sạch Bắc Giang | Nước sạch Bắc Giang | 20.100 ▲11.67% | 364.8B | +30.23% | |
| 8 | HPW Cấp nước Hải Phòng | Cấp nước Hải Phòng | 21.200 ▲2.91% | 1.6T | +28.51% | |
| 9 | LKW Cấp nước Long Khánh | Cấp nước Long Khánh | 33.800 | 84.5B | +27.51% | |
| 10 | CCI CIDICO | CIDICO | 27.200 ▼6.53% | 636.2B | +24.03% | |
| 11 | PPT Petro Times | Petro Times | 15.200 ▼0.65% | 298.6B | +23.44% | |
| 12 | BDW Cấp thoát nước Bình Định | Cấp thoát nước Bình Định | 27.900 | 346.3B | +17.88% | |
| 13 | TDM Nước Thủ Dầu Một | Nước Thủ Dầu Một | 57.000 ▲0.53% | 6.3T | +17.50% | |
| 14 | ASP Dầu khí An Pha | Dầu khí An Pha | 4.690 | 175.1B | +17.25% | |
| 15 | VLW Cấp nước Vĩnh Long | Cấp nước Vĩnh Long | 31.000 | 895.9B | +16.43% | |
| 16 | TNW Nước sạch Thái Nguyên | Nước sạch Thái Nguyên | 12.500 | 200B | +14.68% | |
| 17 | HTC Thương mại Hóc Môn | Thương mại Hóc Môn | 33.700 | 556.0B | +14.56% | |
| 18 | GAS PV Gas | PV Gas | 72.400 ▼3.34% | 174.7T | +12.94% | |
| 19 | DNW Cấp nước Đồng Nai | Cấp nước Đồng Nai | 34.000 | 4.1T | +9.55% | |
| 20 | NTW Cấp nước Nhơn Trạch | Cấp nước Nhơn Trạch | 19.100 ▲0.53% | 191B | +9.32% | |
| 21 | NBT Cấp thoát nước Bến Tre | Cấp thoát nước Bến Tre | 17.984 | 528.7B | +8.93% | |
| 22 | VAV VIWACO | VIWACO | 35.500 | 1.7T | +8.91% | |
| 23 | BWS Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu | Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu | 33.700 ▲0.30% | 3.4T | +8.71% | |
| 24 | PPY Xăng dầu dầu khí Phú Yên | Xăng dầu dầu khí Phú Yên | 9.500 ▼1.04% | 88.8B | +7.95% | |
| 25 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 46.068 ▲1.07% | 10.1T | +3.50% | |
| 26 | PMW Cấp Nước Phú Mỹ | Cấp Nước Phú Mỹ | 35.000 ▲2.94% | 1.7T | +2.36% | |
| 27 | TDW Cấp nước Thủ Đức | Cấp nước Thủ Đức | 49.000 | 416.5B | +0.28% | |
| 28 | POV PV Oil Vũng Áng | PV Oil Vũng Áng | 8.000 | 100.0B | -2.20% | |
| 29 | TLP Thương mại XNK Thanh Lễ | Thương mại XNK Thanh Lễ | 6.300 | 1.5T | -2.45% | |
| 30 | CHS Chiếu sáng TPHCM | Chiếu sáng TPHCM | 11.500 ▼0.86% | 326.6B | -4.49% | |
| 31 | HWS Cấp nước Huế | Cấp nước Huế | 14.800 | 1.3T | -6.92% | |
| 32 | SFC Nhiên liệu Sài Gòn | Nhiên liệu Sài Gòn | 18.000 | 203.2B | -7.64% | |
| 33 | PGC Gas Petrolimex | Gas Petrolimex | 13.450 | 811.6B | -8.68% | |
| 34 | QNW Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi | Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi | 15.000 | 300B | -10.55% | |
| 35 | TDG Đầu tư TDG Global | Đầu tư TDG Global | 3.020 ▼0.33% | 73.1B | -15.64% | |
| 36 | CNG CNG Việt Nam | CNG Việt Nam | 24.450 ▼1.01% | 858.2B | -16.53% | |
| 37 | PVG Kinh doanh LPG Việt Nam | Kinh doanh LPG Việt Nam | 6.200 | 248.0B | -17.33% | |
| 38 | PGD PV GAS D | PV GAS D | 23.600 | 2.3T | -21.12% | |
| 39 | NQN Nước sạch Quảng Ninh | Nước sạch Quảng Ninh | 10.500 | 533.7B | -22.29% |