← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th01/2026
Cập nhật 2026-01-30 · 34 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 23.500 ▲4.68% | 26.4T | +20.82% | |
| 2 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.750 ▲2.61% | 42.2T | +8.70% | |
| 3 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 23.300 ▼2.51% | 5.5T | +8.37% | |
| 4 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 26.300 ▲0.19% | 7.6T | +8.01% | |
| 5 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.400 ▲0.81% | 5.6T | +7.93% | |
| 6 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 51.000 | 3.8T | +6.25% | |
| 7 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 41.700 | 5.2T | +5.04% | |
| 8 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 25.200 ▲1.20% | 2.1T | +4.13% | |
| 9 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 48.098 | 1.5T | +4.03% | |
| 10 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 27.800 ▼0.36% | 583.8B | +3.35% | |
| 11 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 11.000 ▲0.92% | 2.0T | +3.29% | |
| 12 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 62.100 ▲0.16% | 33.6T | +2.14% | |
| 13 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 10.050 ▲0.50% | 3.2T | +2.13% | |
| 14 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 29.350 | 1.8T | +1.73% | |
| 15 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 25.500 | 1.1T | +1.59% | |
| 16 | TDB Thủy điện Định Bình | Thủy điện Định Bình | 40.000 | 329.2B | +1.27% | |
| 17 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.589 | 137.8B | +1.18% | |
| 18 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.700 ▼0.93% | 5.3T | +0.94% | |
| 19 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 25.900 | 2.8T | +0.78% | |
| 20 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 29.300 | 1.4T | +0.69% | |
| 21 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 14.000 ▼0.71% | 966.0B | +0.36% | |
| 22 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 34.550 ▼0.14% | 3.5T | +0.14% | |
| 23 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 43.499 | 10.3T | 0.00% | |
| 24 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 36.000 | 2.3T | 0.00% | |
| 25 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 23.000 ▲0.88% | 1.5T | 0.00% | |
| 26 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 14.750 ▼1.01% | 5.3T | -0.67% | |
| 27 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 46.000 ▼1.08% | 437B | -0.86% | |
| 28 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 35.000 ▼0.85% | 1.7T | -1.69% | |
| 29 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 12.050 ▲1.26% | 727.5B | -2.03% | |
| 30 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.600 ▼1.30% | 97.8B | -3.80% | |
| 31 | HIO Helio Energy | Helio Energy | 7.400 ▼7.50% | 310.8B | -3.90% | |
| 32 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 27.400 ▼1.79% | 4.3T | -6.48% | |
| 33 | BHA Thủy điện Bắc Hà | Thủy điện Bắc Hà | 22.900 | 1.5T | -8.03% | |
| 34 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 8.080 ▼0.49% | 488.7B | -10.12% |