← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th01/2026
Cập nhật 2026-01-30 · 61 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 41.700 ▼0.48% | 14.2T | +18.47% | |
| 2 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 70.600 ▼0.70% | 147.6T | +17.08% | |
| 3 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 64.700 ▼0.46% | 14.5T | +16.58% | |
| 4 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 22.800 ▼3.39% | 91.2B | +12.87% | |
| 5 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 28.550 | 7.6T | +12.62% | |
| 6 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 29.800 ▲0.34% | 6.2T | +10.78% | |
| 7 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 43.000 ▲0.47% | 5.4T | +9.97% | |
| 8 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 84.000 ▼0.12% | 121.5T | +9.38% | |
| 9 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 15.100 ▲0.67% | 3.2T | +8.63% | |
| 10 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 6.740 ▲6.98% | 686.8B | +7.84% | |
| 11 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 41.500 | 744.9B | +7.51% | |
| 12 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.800 | 7.5T | +6.25% | |
| 13 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 28.150 ▼0.53% | 10.8T | +6.23% | |
| 14 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 9.430 ▲1.51% | 295.4B | +5.84% | |
| 15 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 41.500 ▲1.72% | 1.4T | +5.81% | |
| 16 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 80.200 ▼0.37% | 573.2B | +5.25% | |
| 17 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 37.650 ▲0.94% | 2.5T | +5.17% | |
| 18 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 54.500 | 656.5B | +4.01% | |
| 19 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.400 ▼0.36% | 3.0T | +3.59% | |
| 20 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.500 | 17.5T | +3.48% | |
| 21 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 225.000 | 13.9T | +3.45% | |
| 22 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 16.100 ▲1.26% | 1.4T | +3.21% | |
| 23 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.100 ▼0.79% | 12.6T | +2.87% | |
| 24 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 34.100 ▲10.36% | 1.5T | +2.71% | |
| 25 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 19.200 | 266.4B | +2.67% | |
| 26 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 17.250 ▲0.88% | 21.9T | +2.37% | |
| 27 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.704 ▲0.32% | 783.6B | +2.02% | |
| 28 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 11.300 ▲0.89% | 1.4T | +1.80% | |
| 29 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.200 ▲1.64% | 1.2T | +1.64% | |
| 30 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 18.350 ▲0.82% | 279.4B | +1.38% | |
| 31 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.500 | 80.8B | +1.35% | |
| 32 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 75.700 | 1.3T | +1.03% | |
| 33 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.840 ▲4.43% | 1.9T | +0.44% | |
| 34 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 7.200 ▼1.37% | 225.0B | 0.00% | |
| 35 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 11.600 ▼1.69% | 137.0B | 0.00% | |
| 36 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 161.600 ▲0.12% | 1.6T | -0.19% | |
| 37 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.650 ▲1.87% | 684.7B | -0.35% | |
| 38 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.850 ▲0.15% | 71.6B | -0.44% | |
| 39 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 18.400 ▼0.54% | 255.8B | -0.54% | |
| 40 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 41.000 | 1.6T | -0.97% | |
| 41 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.800 ▲4.35% | 6.7T | -1.18% | |
| 42 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 48.800 ▲0.62% | 8.3T | -1.21% | |
| 43 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.320 ▲1.44% | 2.6T | -1.25% | |
| 44 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.000 | 14.5T | -1.54% | |
| 45 | CMM Camimex | Camimex | 18.800 ▼4.57% | 1.8T | -1.57% | |
| 46 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 6.880 ▼0.29% | 265.3B | -1.99% | |
| 47 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 35.850 ▲0.42% | 10.9T | -2.85% | |
| 48 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 26.500 ▼0.38% | 140.2B | -3.28% | |
| 49 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 | 341.9B | -3.75% | |
| 50 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.700 | 209.6B | -3.96% | |
| 51 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.900 ▼0.42% | 20.4T | -4.02% | |
| 52 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 67.000 | 321.6B | -4.83% | |
| 53 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 40.600 ▲6.98% | 974.6B | -5.80% | |
| 54 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 48.000 ▼1.64% | 807.8B | -6.80% | |
| 55 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 64.100 ▲0.79% | 754.9B | -8.43% | |
| 56 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 159.100 ▲0.63% | 205.9T | -11.61% | |
| 57 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.300 ▼7.02% | 164.7B | -11.67% | |
| 58 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 27.100 | 135.5B | -12.58% | |
| 59 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 2.600 ▼7.14% | 33.3B | -13.33% | |
| 60 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 9.490 ▼6.96% | 657.0B | -15.64% | |
| 61 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 4.900 ▲2.08% | 111.7B | -18.33% |