← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th03/2026
Cập nhật 2026-03-31 · 120 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCR Vinaconex - ITC | Vinaconex - ITC | 48.800 ▲22.00% | 10.2T | +48.33% | |
| 2 | NVL Novaland | Novaland | 14.150 ▲2.17% | 31.6T | +21.98% | |
| 3 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 17.400 ▲6.42% | 15.9T | +19.18% | |
| 4 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 147.200 ▲14.11% | 13.4T | +17.85% | |
| 5 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 22.000 ▼0.68% | 14.2T | +17.65% | |
| 6 | CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 18.600 ▲1.64% | 12.5T | +13.07% | |
| 7 | TAL Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | 46.000 ▲2.91% | 16.6T | +12.47% | |
| 8 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 87.000 ▼0.23% | 64.3T | +12.11% | |
| 9 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 33.750 ▼0.74% | 82.2T | +11.11% | |
| 10 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 29.000 ▲0.87% | 14.1T | +9.64% | |
| 11 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 17.300 ▲1.17% | 18.5T | +8.13% | |
| 12 | HDG Tập đoàn Hà Đô | Tập đoàn Hà Đô | 29.600 ▲1.02% | 11.0T | +7.65% | |
| 13 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 14.800 ▲1.37% | 20.7T | +7.25% | |
| 14 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 68.500 ▼2.14% | 37.1T | +6.53% | |
| 15 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 197.500 ▲6.99% | 72.3T | +5.28% | |
| 16 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 48.300 ▼1.43% | 25.6T | +5.11% | |
| 17 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 16.350 ▼1.51% | 16.3T | +4.81% | |
| 18 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 83.400 ▲0.12% | 149.6T | +4.12% | |
| 19 | EIB Eximbank | Eximbank | 23.600 ▲2.61% | 44.0T | +3.96% | |
| 20 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 81.900 ▼0.97% | 73.7T | +3.67% | |
| 21 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 14.200 ▼2.07% | 10.8T | +3.27% | |
| 22 | VBB VietBank | VietBank | 10.600 ▲0.95% | 11.4T | +2.91% | |
| 23 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 103.000 | 423.1T | +2.49% | |
| 24 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 144.000 ▼0.35% | 186.4T | +2.13% | |
| 25 | DIG DIC Corp | DIC Corp | 14.250 ▲0.35% | 11.3T | +1.79% | |
| 26 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 31.300 ▲0.64% | 12.1T | +1.62% | |
| 27 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 51.700 ▼0.58% | 56.9T | +1.57% | |
| 28 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.400 | 20.8T | +1.55% | |
| 29 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 29.850 ▼3.24% | 20.3T | +1.19% | |
| 30 | SSB SeABank | SeABank | 16.950 ▲0.30% | 48.2T | +0.89% | |
| 31 | DSE Chứng Khoán DNSE | Chứng Khoán DNSE | 23.500 ▲1.08% | 10.1T | +0.64% | |
| 32 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 82.500 ▼2.37% | 61.2T | +0.49% | |
| 33 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 57.500 | 18.4T | +0.35% | |
| 34 | VIB VIBBank | VIBBank | 16.950 ▲0.30% | 57.7T | +0.30% | |
| 35 | LPB LPBank | LPBank | 41.900 ▼0.12% | 125.2T | 0.00% | |
| 36 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 14.550 ▲1.75% | 16.2T | 0.00% | |
| 37 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 43.300 ▲0.46% | 10.2T | -0.57% | |
| 38 | IDC IDICO | IDICO | 49.300 ▲1.02% | 18.7T | -0.60% | |
| 39 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 61.200 ▲2.00% | 14.8T | -1.29% | |
| 40 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 27.400 ▼0.36% | 13.7T | -1.44% | |
| 41 | CRV Tập đoàn Bất động sản CRV | Tập đoàn Bất động sản CRV | 28.400 ▲3.27% | 19.5T | -1.56% | |
| 42 | ACB ACB | ACB | 23.550 ▼0.84% | 121.0T | -1.67% | |
| 43 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 37.000 ▲1.93% | 33.4T | -1.73% | |
| 44 | GMD Gemadept | Gemadept | 79.500 ▲1.27% | 33.9T | -1.85% | |
| 45 | SHB SHB | SHB | 15.326 ▲0.64% | 77.4T | -2.07% | |
| 46 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 11.150 | 29.7T | -2.19% | |
| 47 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 100.900 ▼0.10% | 13.2T | -2.32% | |
| 48 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.000 ▲0.84% | 17.6T | -2.64% | |
| 49 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 22.700 ▲1.79% | 24.5T | -2.78% | |
| 50 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 11.550 ▲1.76% | 36.0T | -2.94% | |
| 51 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 75.500 ▲0.94% | 109.2T | -3.70% | |
| 52 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 33.400 ▲0.30% | 44.4T | -4.02% | |
| 53 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 48.800 ▼0.41% | 14.1T | -4.13% | |
| 54 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 26.000 ▼0.19% | 29.2T | -4.24% | |
| 55 | MBB MBBank | MBBank | 26.450 ▲2.72% | 213.1T | -4.34% | |
| 56 | VPB VPBank | VPBank | 26.700 ▲2.30% | 211.8T | -4.81% | |
| 57 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 11.100 ▲0.91% | 11.9T | -5.13% | |
| 58 | SJS SJ Group | SJ Group | 48.950 ▼2.00% | 14.6T | -5.32% | |
| 59 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.800 ▲0.14% | 10.6T | -5.56% | |
| 60 | HDB HDBank | HDBank | 25.450 ▲0.99% | 127.4T | -5.57% | |
| 61 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 26.900 | 206.5T | -5.61% | |
| 62 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.700 ▼0.44% | 19.4T | -5.81% | |
| 63 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 79.800 ▲0.38% | 18.7T | -5.90% | |
| 64 | DGW Thế Giới Số | Thế Giới Số | 45.800 | 10.1T | -5.95% | |
| 65 | GEL Hạ tầng GELEX | Hạ tầng GELEX | 36.200 ▲3.43% | 32.2T | -6.10% | |
| 66 | CTG VietinBank | VietinBank | 34.600 ▲1.62% | 268.7T | -6.11% | |
| 67 | SAB SABECO | SABECO | 44.300 ▲0.34% | 56.8T | -6.14% | |
| 68 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 39.000 ▲2.63% | 11.1T | -6.70% | |
| 69 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 13.050 | 22.4T | -6.79% | |
| 70 | PC1 Tập đoàn PC1 | Tập đoàn PC1 | 28.300 ▼2.92% | 11.6T | -7.06% | |
| 71 | SNZ SONADEZI | SONADEZI | 31.600 ▲0.64% | 11.9T | -7.06% | |
| 72 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 157.000 ▼0.63% | 26.7T | -7.10% | |
| 73 | STB Sacombank | Sacombank | 62.200 ▲1.63% | 117.3T | -7.16% | |
| 74 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 25.750 ▲0.39% | 58.5T | -7.37% | |
| 75 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 58.100 ▲0.17% | 485.5T | -7.63% | |
| 76 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 156.000 ▼0.70% | 92.3T | -7.69% | |
| 77 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 16.700 | 15.0T | -7.73% | |
| 78 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 16.650 ▲1.83% | 40.8T | -7.87% | |
| 79 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 59.000 ▼0.51% | 13.2T | -8.10% | |
| 80 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 29.550 ▲2.25% | 55.4T | -8.37% | |
| 81 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 10.900 ▲1.87% | 21.0T | -8.40% | |
| 82 | TPB TPBank | TPBank | 16.300 ▲2.19% | 45.2T | -8.43% | |
| 83 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 31.900 ▲0.31% | 30.0T | -8.86% | |
| 84 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 81.800 ▲1.24% | 120.1T | -9.11% | |
| 85 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 60.500 ▼0.17% | 126.4T | -9.16% | |
| 86 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 46.900 ▲4.69% | 21.0T | -9.81% | |
| 87 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 32.600 | 11.1T | -10.93% | |
| 88 | TCB Techcombank | Techcombank | 30.700 ▲0.66% | 217.5T | -11.40% | |
| 89 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 96.000 ▲0.52% | 16.0T | -11.44% | |
| 90 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 45.300 ▲0.44% | 162.3T | -11.52% | |
| 91 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 89.900 ▼0.99% | 273.6T | -12.46% | |
| 92 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 15.800 ▲1.94% | 24.1T | -12.71% | |
| 93 | BID BIDV | BIDV | 39.400 ▼0.13% | 286.8T | -12.83% | |
| 94 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 108.000 | 36.8T | -13.25% | |
| 95 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 23.850 ▼0.62% | 26.8T | -13.27% | |
| 96 | PVT Vận tải Dầu khí PVTrans | Vận tải Dầu khí PVTrans | 21.800 ▼0.23% | 10.2T | -15.18% | |
| 97 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 26.950 ▲1.51% | 67.1T | -15.38% | |
| 98 | HAH Vận tải và Xếp dỡ Hải An | Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 56.700 ▲1.25% | 10.5T | -15.50% | |
| 99 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 34.800 ▼3.87% | 19.3T | -15.74% | |
| 100 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.000 ▼0.38% | 39.9T | -16.13% | |
| 101 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 74.700 ▲0.95% | 127.3T | -16.63% | |
| 102 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 27.650 ▼5.15% | 138.5T | -17.09% | |
| 103 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 33.500 ▲1.52% | 11.0T | -17.28% | |
| 104 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 165.100 ▲2.42% | 33.0T | -17.98% | |
| 105 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 53.100 ▼0.93% | 55.0T | -18.31% | |
| 106 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 129.100 ▲1.73% | 10.6T | -18.65% | |
| 107 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 50.678 ▼2.29% | 117.1T | -18.79% | |
| 108 | VIC VinGroup | VinGroup | 135.000 ▲4.25% | 1040.3T | -19.26% | |
| 109 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 21.300 ▼0.47% | 66.3T | -19.32% | |
| 110 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 40.900 ▼4.44% | 20.9T | -21.50% | |
| 111 | F88 Đầu tư F88 | Đầu tư F88 | 134.200 ▼0.81% | 14.8T | -21.98% | |
| 112 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 31.700 ▼4.23% | 126.8T | -25.93% | |
| 113 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 19.345 ▲2.12% | 19.4T | -27.00% | |
| 114 | OIL PV Oil | PV Oil | 15.500 ▼2.52% | 16.0T | -29.22% | |
| 115 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 51.900 ▼0.57% | 62.3T | -29.29% | |
| 116 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 26.700 ▲2.10% | 30.6T | -30.65% | |
| 117 | VTP Bưu chính Viettel | Bưu chính Viettel | 70.912 ▼1.13% | 12.3T | -31.29% | |
| 118 | GAS PV Gas | PV Gas | 78.300 ▼3.09% | 188.9T | -32.15% | |
| 119 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 50.200 ▲2.24% | 19.1T | -33.33% | |
| 120 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 40.400 ▼2.42% | 51.3T | -34.63% |