← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th03/2026
Cập nhật 2026-03-31 · 60 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 14.000 | 438.5B | +40.14% | |
| 2 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 46.600 ▼0.85% | 784.3B | +14.50% | |
| 3 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 71.700 ▲2.43% | 344.2B | +9.13% | |
| 4 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 51.100 ▼1.54% | 1.7T | +8.49% | |
| 5 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 5.500 ▲7.84% | 125.4B | +7.84% | |
| 6 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 26.500 | 795B | +6.00% | |
| 7 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 81.400 | 581.8B | +4.36% | |
| 8 | DMN Domenal | Domenal | 8.800 ▲7.32% | 110B | +3.53% | |
| 9 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.100 | 359.6B | +2.53% | |
| 10 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 144.000 ▼0.35% | 186.4T | +2.13% | |
| 11 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.800 | 1.3T | +1.89% | |
| 12 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.400 | 20.8T | +1.55% | |
| 13 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 20.800 ▼1.89% | 83.2B | +0.97% | |
| 14 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 161.200 ▲0.12% | 1.6T | -0.49% | |
| 15 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.600 | 81.9B | -1.30% | |
| 16 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 27.400 ▼0.36% | 13.7T | -1.44% | |
| 17 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.570 ▼0.12% | 771.5B | -1.49% | |
| 18 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.100 | 6.8T | -1.61% | |
| 19 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 54.000 | 650.5B | -1.82% | |
| 20 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.700 | 2.9T | -2.14% | |
| 21 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.200 ▼1.27% | 64.8B | -2.36% | |
| 22 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.000 ▲0.84% | 17.6T | -2.64% | |
| 23 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 22.000 ▲2.33% | 88B | -2.65% | |
| 24 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 423.000 | 3.4T | -3.31% | |
| 25 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 75.500 ▲0.94% | 109.2T | -3.70% | |
| 26 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.380 ▼0.24% | 580.1B | -3.90% | |
| 27 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 48.800 ▼0.41% | 14.1T | -4.13% | |
| 28 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 25.600 ▲0.39% | 2.8T | -4.48% | |
| 29 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 25.200 | 133.4B | -4.91% | |
| 30 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.780 ▼1.02% | 1.9T | -5.04% | |
| 31 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 44.100 ▼0.90% | 7.5T | -5.16% | |
| 32 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.800 ▲0.14% | 10.6T | -5.56% | |
| 33 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.700 ▼0.44% | 19.4T | -5.81% | |
| 34 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.900 ▼0.39% | 647.1B | -6.18% | |
| 35 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 15.000 | 1.3T | -6.25% | |
| 36 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.680 ▼0.35% | 2.3T | -6.27% | |
| 37 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 2.900 | 37.1B | -6.45% | |
| 38 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 39.000 ▲2.63% | 11.1T | -6.70% | |
| 39 | CMM Camimex | Camimex | 18.000 ▲6.51% | 1.8T | -7.69% | |
| 40 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 59.000 ▼0.51% | 13.2T | -8.10% | |
| 41 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.700 ▼0.16% | 6.6T | -8.12% | |
| 42 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 15.600 | 216.9B | -8.24% | |
| 43 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.400 | 1.1T | -8.47% | |
| 44 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 60.800 | 716.1B | -8.57% | |
| 45 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 36.194 ▲3.41% | 868.8B | -8.60% | |
| 46 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 60.500 ▼0.17% | 126.4T | -9.16% | |
| 47 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 23.000 ▼2.95% | 116.6B | -9.22% | |
| 48 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 23.200 ▲0.22% | 8.9T | -9.90% | |
| 49 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 38.450 ▲0.13% | 2.5T | -10.58% | |
| 50 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 6.110 ▲0.49% | 622.6B | -10.93% | |
| 51 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.300 ▲0.62% | 6.5T | -10.93% | |
| 52 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 32.600 | 11.1T | -10.93% | |
| 53 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 5.900 | 184.4B | -11.94% | |
| 54 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 6.400 ▼1.54% | 198.9B | -12.33% | |
| 55 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 23.550 ▲0.43% | 6.3T | -12.78% | |
| 56 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 10.500 ▼2.78% | 124.0B | -14.63% | |
| 57 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 16.900 ▼2.31% | 257.4B | -15.50% | |
| 58 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 21.400 ▼1.38% | 925.5B | -22.18% | |
| 59 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.500 ▼0.68% | 201.2B | -22.87% | |
| 60 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 5.060 ▲1.00% | 195.2B | -27.19% |