← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Năm 2023
Cập nhật 2023-12-29 · 38 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn cổ tức đột biến4
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VSHĐột biến Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 40.277 ▼0.44% | 10.000 | 24.83% | 9.10% | 2/3 | |
| 2 | SJDĐột biến Thủy điện Cần Đơn | 11.967 ▲0.34% | 2.900 | 24.23% | 11.70% | 2/3 | |
| 3 | Thủy điện A Vương | 49.630 ▼0.17% | 9.565 | 19.27% | 10.60% | 3/3 | |
| 4 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 26.550 ▲14.95% | 5.000 | 18.83% | 16.32% | 3/3 | |
| 5 | Nhiệt điện Quảng Ninh | 11.954 | 2.250 | 18.82% | 13.53% | 3/3 | |
| 6 | Thủy điện Sê San 4A | 29.047 ▼1.18% | 4.400 | 15.15% | 10.21% | 3/3 | |
| 7 | Thủy điện Miền Nam | 26.677 ▲1.80% | 3.500 | 13.12% | 7.50% | 3/3 | |
| 8 | Nhiệt điện Bà Rịa | 13.196 | 1.680 | 12.73% | 10.81% | 3/3 | |
| 9 | Thủy điện Miền Trung | 21.038 ▲1.20% | 2.600 | 12.36% | 10.93% | 3/3 | |
| 10 | Thủy điện Thác Mơ | 60.657 ▲0.15% | 7.300 | 12.03% | 10.07% | 3/3 | |
| 11 | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 45.944 | 5.400 | 11.75% | 7.62% | 3/3 | |
| 12 | Thủy điện Quế Phong | 17.147 | 2.000 | 11.66% | 7.77% | 2/3 | |
| 13 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 22.180 ▲2.08% | 2.500 | 11.27% | 9.24% | 3/3 | |
| 14 | Thủy điện Định Bình | 32.504 ▼0.76% | 3.500 | 10.77% | 11.48% | 3/3 | |
| 15 | Nhiệt điện Hải Phòng | 12.891 ▼0.71% | 1.385 | 10.74% | 9.33% | 3/3 | |
| 16 | Thủy điện Gia Lai | 23.339 | 2.500 | 10.71% | 6.29% | 2/3 | |
| 17 | Thủy điện - Điện lực 3 | 55.576 ▲1.23% | 5.600 | 10.08% | 9.65% | 3/3 | |
| 18 | Thủy điện Nước Trong | 45.461 ▲9.78% | 4.500 | 9.90% | 8.95% | 3/3 | |
| 19 | Thủy điện Sông Ba Hạ | 50.862 ▲4.33% | 4.945 | 9.72% | 7.50% | 3/3 | |
| 20 | Điện nước Hải Phòng | 25.923 | 2.500 | 9.64% | 7.72% | 3/3 | |
| 21 | Nhiệt điện Ninh Bình | 13.745 ▲10.00% | 1.300 | 9.46% | 6.79% | 2/3 | |
| 22 | Nhiệt điện Phả Lại | 11.536 ▼0.34% | 1.075 | 9.32% | 20.42% | 3/3 | |
| 23 | Điện miền Trung | 37.997 ▼2.20% | 3.500 | 9.21% | 7.46% | 3/3 | |
| 24 | Điện lực Khánh Hòa | 8.245 | 750 | 9.10% | 5.06% | 3/3 | |
| 25 | HNAĐột biến Thủy điện Hủa Na | 17.076 | 1.500 | 8.78% | 2.93% | 1/3 | |
| 26 | Sông Ba JSC | 23.098 ▲0.78% | 1.800 | 7.79% | 7.65% | 3/3 | |
| 27 | Thủy điện Đăk Đoa | 20.326 ▼1.68% | 1.500 | 7.38% | 8.86% | 3/3 | |
| 28 | Thủy điện Thác Bà | 34.384 ▼1.30% | 2.500 | 7.27% | 7.27% | 3/3 | |
| 29 | GSMĐột biến Thủy điện Hương Sơn | 14.251 ▼11.70% | 1.000 | 7.02% | 3.16% | 2/3 | |
| 30 | Phát triển Điện lực Việt Nam | 20.619 | 1.300 | 6.30% | 4.69% | 3/3 | |
| 31 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 23.200 | 1.450 | 6.25% | 5.46% | 3/3 | |
| 32 | Thủy điện Nậm Mu | 39.040 | 2.400 | 6.15% | 5.81% | 3/3 | |
| 33 | Thủy điện Srok Phu Miêng | 19.943 | 1.200 | 6.02% | 12.03% | 3/3 | |
| 34 | Thủy điện Buôn Đôn | 16.572 | 980 | 5.91% | 4.56% | 3/3 | |
| 35 | Đầu tư Điện lực 3 | 13.967 | 800 | 5.73% | 6.92% | 3/3 | |
| 36 | Vinacomin Power | 10.243 ▲2.80% | 550 | 5.37% | 5.86% | 3/3 | |
| 37 | Thủy điện Bắc Hà | 13.551 | 700 | 5.17% | 2.95% | 2/3 | |
| 38 | Cơ Điện Lạnh REE | 41.695 ▲0.71% | 1.000 | 2.40% | 1.60% | 2/3 |